Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 684 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

big

children

slim

skirt

Xem đáp án

big /bɪɡ/                      

children /ˈtʃɪldrən/                  

slim /slɪm/                               

skirt /skɜːt/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm //, các phương án còn lại được phát âm //.

Chọn D.

Đoạn văn

III. READING

A. Read the passage and choose the best option (A, B, C or D) for each of the following questions.

Mr. Bean is the main character of a famous English comedy TV series, “Mr. Bean". Not only is he well known in his country but he is also famous all over the world, especially in America. The actor’s name is Rowan Atkinson. He is from England. He is 67 years old. He is tall and slim. He has brown hair. His eyes are black. He has a large nose and big hands. He usually wears a brown jacket and black shoes. He is very nice and funny. In the movie “Mr. Bean”, he can speak some foreign languages, sing, and dance very well. However, he never speaks a full sentence. Children like him very much.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Rowan Atkinson is from ___________.

England

American

English

America

Xem đáp án

Rowan Atkinson is from ___________.

(Rowan Atkinson đến từ ___________.)

A. England (n): Anh

B. American (n): người Mỹ               

C. English (n): người Anh

D. America (n): nước Mỹ

Thông tin: The actor’s name is Rowan Atkinson. He is from England.

(Diễn viên tên là Rowan Atkinson. Ông ấy đến từ Anh.)

=> Rowan Atkinson is from England.

(Rowan Atkinson đến từ Anh.)

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rowan Atkinson is _________.

tall and slim

young and short

short and slim

old and slim

Xem đáp án

Rowan Atkinson is _________.

(Rowan Atkinson thì _______.)

A. tall and slim: cao và mảnh khảnh 

B. young and short: trẻ và thấp         

C. short and slim: thấp và mảnh khảnh         

D. old and slim: già và mảnh khảnh

Thông tin: He is tall and slim.

(Ông ấy cao và mảnh khảnh.)

=> Rowan Atkinson is tall and slim.

(Rowan Atkinson thì cao và mảnh khảnh.)

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rowan Atkinson’s hair is _______.

short

long

black

brown

Xem đáp án

Rowan Atkinson’s hair is _______.

(Tóc của Rowan Atkinson thì ______.)

A. short (ngắn)                       

B. long (dài)                           

C. black (đen)             

D. brown (nâu)

Thông tin: He has brown hair. (Ông ấy có mái tóc màu nâu.)

=> Rowan Atkinson’s hair is brown.

(Tóc của Rowan Atkinson thì màu nâu.)

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

In “Mr. Bean”, Rowan Atkinson does not __________.

dance to the music

sing English songs

speak a full sentence

speak some foreign languages

Xem đáp án

In “Mr. Bean”, Rowan Atkinson does not __________.

(Trong phim “Mr Bean”, Rowan Atkinson không _______.)

A. dance to the music  (nhảy theo nhạc)                                

B. sing English songs  (hát những bài hát tiếng Anh)

C. speak a full sentence(nói câu trọn vẹn)                            

D. speak some foreign languages (nói một số ngoại ngữ)

Thông tin: However, he never speaks a full sentence.

(Tuy nhiên, anh ấy không bao giờ nói một câu trọn vẹn.)

=> In “Mr. Bean”, Rowan Atkinson does not speak a full sentence.

(Trong phim “Mr Bean”, Rowan Atkinson không nói 1 câu trọn vẹn.)

Tạm dịch đoạn văn:

Mr Bean là nhân vật chính của bộ phim truyền hình hài hước nổi tiếng của Anh, “Mr. Bean ". Không chỉ nổi tiếng trong nước mà còn nổi tiếng khắp thế giới, đặc biệt là ở Mỹ. Diễn viên tên là Rowan Atkinson. Ông ấy đến từ Anh. Ông ấy 67 tuổi. Ông ấy cao và mảnh khảnh. Ông ấy có tóc nâu, mắt đen, mũi to và bàn tay to. Ông ấy thường mặc áo khoác nâu và đi giày đen. Ông ấy rất tốt bụng và hài hước. Trong phim Mr Bean, ông ấy có thể nói một số ngoại ngữ, hát và nhảy rất tốt. Tuy nhiên, anh ấy không bao giờ nói một câu trọn vẹn. Trẻ em rất thích anh ấy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

video

pretty

English

Chinese

Xem đáp án

video /ˈvɪdɪəʊ/            

pretty /ˈprɪti/               

English /ˈɪŋɡlɪʃ/                      

Chinese /ˌtʃaɪˈnz/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm //, các phương án còn lại được phát âm /ɪ/.

Chọn D.

Đoạn văn

B. Look at the note and complete Andy’s talk. Write ONE word for each blank.

                     Andy’s family

Members: father, mother, sister, Andy

Nationality: English

Appearance:

  • Father: tall and slim, grey hair
  • Mother: short, short and black hair
  • Sister: small

Clothes:

  • Father: tracksuits
  • Mother: long dresses
  • Sister: pink skirts, dresses

Ability: sing and dance

Hi everyone, I am Andy. Today, I will introduce my family. There are four members in my family: my (31) ____________, my mother, my sister and me. We are all from (32) _________, but we live in Vietnam. My father is tall and slim. His hair is grey. He usually wears (33) ________. My mother is short. Her hair is (34) _____ and black.  She often wears long dresses. My sister is very small. She usually wears pink skirts or dresses. We can all sing and (35) _____.

7. Tự luận
1 điểm

There are four members in my family: my (31) ____________, my mother, my sister and me.

Xem đáp án

father

There are four members in my family: my (31) father, my mother, my sister and me.

(Có bốn thành viên trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, chị gái tôi và tôi.)

8. Tự luận
1 điểm

We are all from (32) _________, but we live in Vietnam.

Xem đáp án

England

We are all from (32) England, but we live in Vietnam.

(Tất cả chúng tôi đến từ nước Anh, nhưng chúng tôi sống ở Việt Nam.)

9. Tự luận
1 điểm

He usually wears (33) ________.

Xem đáp án

tracksuits

He usually wears (33) tracksuits.

(Bố thường mặc bộ đồ thể thao.)

10. Tự luận
1 điểm

Her hair is (34) _____ and black. 

Xem đáp án

short

Her hair is (34) short and black. 

(Tóc của mẹ ngắn và đen.)

11. Tự luận
1 điểm

We can all sing and (35) _____.

Xem đáp án

dance

We can all sing and (35) dance.

(Tất cả chúng ta đều có thể hát và nhảy múa.)

Bài đọc hoàn chỉnh:

Hi everyone, I am Andy. Today, I will introduce my family. There are four members in my family: my (31) father, my mother, my sister and me. We are all from (32) England, but we live in Vietnam. My father is tall and slim. His hair is grey. He usually wears (33) tracksuits. My mother is short. Her hair is (34) short and black.  She often wears long dresses. My sister is very small. She usually wears pink skirts or dresses. We can all sing and (35) dance.

Tạm dịch:

Xin chào tất cả mọi người, tôi là Andy. Hôm nay, tôi sẽ giới thiệu về gia đình của mình. Có bốn thành viên trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, chị gái tôi và tôi. Tất cả chúng tôi đến từ nước Anh, nhưng chúng tôi sống ở Việt Nam. Bố tôi cao và mảnh khảnh. Tóc bố đã bạc. Bố thường mặc bộ đồ thể thao. Mẹ tôi thấp. Tóc của mẹ ngắn và đen. Mẹ thường xuyên mặc váy dài. Chị gái tôi rất nhỏ. Chị ấy thường mặc váy hoặc đầm màu hồng. Tất cả chúng ta đều có thể hát và nhảy múa.

Tạm dịch thông tin:

Gia đình của Andy

Các thành viên: bố, mẹ, chị gái, Andy

Quốc tịch: Anh

Ngoại hình:

- Bố: cao và mảnh khảnh, tóc bạc

- Mẹ: thấp, tóc đen ngắn

- Chị gái: nhỏ nhắn

Quần áo:

- Bố: bộ đồ thể thao

- Mẹ: váy dài

- Chị gái: chân váy hồng, váy liền

Khả năng: hát và nhảy múa

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

speak

idea

jeans

easy

Xem đáp án

speak /spk/            

idea /aɪˈdɪə/                            

jeans /dʒnz/              

easy /ˈzi/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɪə/, các phương án còn lại được phát âm //.

Chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

B. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

famous

different

sweatshirt

appearance

Xem đáp án

famous /ˈfeɪməs/         

different /ˈdɪfrənt/                  

sweatshirt /ˈswetʃɜːt/              

appearance /əˈpɪərəns/

Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

B. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

fashionable

nationality

Japanese

occupation

Xem đáp án

fashionable /ˈfæʃnəbl/

nationality /ˌnæʃəˈnæləti/                   

Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/                       

occupation /ˌɒkjuˈpeɪʃn/

Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 3.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

II. VOCABULARY AND GRAMMAR

A. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

 My __________ name is Vy.

sister’s

sister

sisters’

sisters

Xem đáp án

Trước danh từ “name” cần sở hữu cách => sister’s

sister: chị gái => danh từ số nhiều: sisters

My sister’s name is Vy.

(Chị gái của tôi tên Vy.)

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ is/are the parents of mother and father.

Uncle

Grandparents

Aunt

Cousin

Xem đáp án

uncle (n): chú/ cậu/ bác trai

grandparents (n): ông bà (nội/ ngoại)

aunt (n): cô/ dì/ bác gái

cousin (n): anh/ chị/ em họ

Grandparents is/are the parents of mother and father.

(Ông bà nội/ ngoại là bố mẹ của bố và mẹ.)

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Her hair is long and __________, but his hair is short and brown.

tall

blonde

slim

young

Xem đáp án

tall (adj): cao                          

blonde (adj): vàng hoe (tóc)

slim (adj): mảnh mai                          

young (adj): trẻ

Her hair is long and blonde, but his hair is short and brown.

(Tóc của cô ấy dài và vàng óng, nhưng tóc của anh ấy ngắn và nâu.)

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s very sunny today. Remember to bring your __________.

sunglasses

sweater

trainer

skirt

Xem đáp án

sunglasses (n): kính mát/ kính râm    

sweater (n): áo len                 

trainer  (n): giày thể thao        

skirt (n): chân váy

It’s very sunny today. Remember to bring your sunglasses.

(Hôm nay trời nhiều nắng. Hãy nhớ mang theo kính mát nhé.)

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

TLinh can __________ and __________ very well. She is very talented.

sings/dances

singing/dancing

sing/dance

sang/danced

Xem đáp án

Cấu trúc: can + V (nguyên thể)

TLinh can sing and dance very well. She is very talented.

(TLinh có thể hát và nhảy rất giỏi. Cô ấy rất tài năng.)

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

“Have you __________ Taylor Swift’s recent album?” - “No, I haven’t, but I’m going to get one.”

get

got

gets

getting

Xem đáp án

Động từ: have got = have (có)

“Have you got Taylor Swift’s recent album?” - “No, I haven’t, but I’m going to get one.”

(Bạn có album mới nhất của Taylor Swift không? – Không, tôi không có, nhưng tôi sắp có một cái rồi.)

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

How many languages can your brother __________? - He can speak 4 languages: English, Spanish, Japanese and Thai.     

speak

spoke

speaking

speaks

Xem đáp án

Câu hỏi với “can”: Wh-word + can + S + V (nguyên thể)?

How many languages can your brother speak? - He can speak 4 languages: English, Spanish, Japanese and Thai.   

(Anh bạn có thể nói mấy ngôn ngữ? – Anh ấy có thể nói 4 ngôn ngữ: tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Nhật và tiếng Thái.)

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuan is very __________.  He has a lot of friends at school.

nervous

brave

quiet

friendly

Xem đáp án

nervous (adj): lo lắng             

brave (adj): dũng cảm

quiet (adj): ít nói                    

friendly (adj): thân thiện

Tuan is very friendly.  He has a lot of friends at school.

(Tuấn rất thân thiện. Anh ấy có nhiều bạn ở trường.)

Chọn D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Alan and his family are from Spain. They are __________.

English

Scottish

Spanish

Japanese

Xem đáp án

English (adj, n): có quốc tịch Anh/ người Anh                      

Scottish (adj, n): có quốc tịch Scotland/ người Scotland                   

Spanish (adj, n): có quốc tịch Tây Ban Nha/ người Tây Ban Nha                

Japanese (adj, n): có quốc tịch Nhật/ người Nhật

Alan and his family are from Spain. They are Spanish.

(Alan và gia đình đến từ Tây Ban Nha. Họ là người Tây Ban Nha.)

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He can dance well, __________ it’s a pity that he cannot sing.

and

so

but

or

Xem đáp án

and:                         

so: vì vậy                                

but: nhưng                              

or: hoặc

He can dance well, but it’s a pity that he cannot sing.

(Anh ấy có thể nhảy giỏi, nhưng thật tiếc là anh ấy không thể hát.)

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

“Can you swim?” - “__________.”

Yes, I do.

No, I can swim.

Yes, I can’t swim.

No, I can’t, but I can jump very high.

Xem đáp án

Câu hỏi: Can you…? => Trả lời: Yes, I can./ No, I can’t.

Yes, I do. => sai ngữ pháp                                                     

No, I can swim. => sai ngữ pháp       

Yes, I can’t swim. => sai ngữ pháp                                       

No, I can’t, but I can jump very high. => đúng

“Can you swim?” - “No, I can’t, but I can jump very high.”

(Bạn có thể bơi không? – Không, tôi không thể, nhưng tôi có thể nhảy rất cao.)

Chọn D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

“How many brothers and sisters __________? - “I’ve got one brother and two sisters.”

have got

have you got

have got you

do you got

Xem đáp án

Câu hỏi với động từ “have got” (có): Wh-word + have you got?

“How many brothers and sisters have you got? - “I’ve got one brother and two sisters.”

(Bạn có mấy anh em và chị em? – Tôi có 1 anh trai và 2 chị em gái.)

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Vinh is tall and slim. He has ____ and brown eyes.

brown hair

a hair brown

brown hairs

a brown hair

Xem đáp án

“hair” (tóc) là danh từ không đếm được nên trước “hair” không dùng mạo từ “a” và cũng không có hình thức số nhiều “hairs”.

Vinh is tall and slim. He has brown hair and brown eyes.

(Vinh cao và mảnh khảnh. Anh ấy có mái tóc nâu và đôi mắt màu nâu.)

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My father is Japanese and my mother is Vietnamese. Our family is __________.

national

multinational

nations

nationality

Xem đáp án

Sau động từ “is” cần tính từ.

national (adj): thuộc về quốc gia                   

multinational (adj): đa quốc gia        

nations (n): các quốc gia       

nationality (n): quốc tịch

My father is Japanese and my mother is Vietnamese. Our family is multinational.

(Bố tôi là người Nhật và mẹ tôi là người Việt. Gia đình của chúng tôi thì đa quốc gia.)

Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

“Do you bring anything for the camping?” - “I __________ foods and drinks.”

have get

get

have got

getting

Xem đáp án

Động từ: have got = have (có)

“Do you bring anything for the camping?” - “I have got foods and drinks.”

(Bạn có mang theo bất cứ thứ gì đến buổi cắm trại không? – Tôi có thức ăn và đồ uống.)

Chọn C.

30. Tự luận
1 điểm

B. Fill in the blank with the correct form of the words.

What is your __________? – I am Polish. (NATION)

Xem đáp án

Để hỏi về quốc tịch của ai đó ta dùng cấu trúc: What is your nationality?

nation (n): quốc gia

nationality (n): quốc tịch

What is your nationality? – I am Polish.

(Quốc tịch của bạn là gì? – Tôi là người Ba Lan.)

Đáp án: nationality

31. Tự luận
1 điểm

Rudolf is a ______ . He lives in Berlin. (GERMANY)

Xem đáp án

Germany (n): nước Đức

German (n): người Đức

Rudolf is a German. He lives in Berlin.

(Rudolf là một người Đức. Anh ấy sống ở Berlin.)

Đáp án: German

32. Tự luận
1 điểm

My mom’s hair is _____ and brown, while my dad’s hair is short and black. (LENGTH)

Xem đáp án

Sau động từ “is” cần tính từ.

length (n): chiều dài

long (adj): dài

My mom’s hair is long and brown, while my dad’s hair is short and black.

(Tóc của mẹ tôi dài và nâu, trong khi tóc của bố tôi ngắn và đen.)

Đáp án: long

33. Tự luận
1 điểm

Tom is very ______ . He always makes everyone laugh. (FUN)

Xem đáp án

Sau động từ “is” và trạng từ “very” cần tính từ.

fun (n): niềm vui

funny (adj): hài hước

Tom is very funny. He always makes everyone laugh.

(Tom rất hài hước. Anh ấy luôn làm mọi người cười.)

Đáp án: funny

34. Tự luận
1 điểm

The girl’s clothes are so _____ ! She looks like a model. (FASHION)

Xem đáp án

Sau động từ “are” và trạng từ “so” cần tính từ.

fashion (n): thời trang

fashionable (adj): hợp thời trang/ thời thượng

The girl’s clothes are so fashionable! She looks like a model.

(Quần áo của cô gái rất thời thượng! Cô ấy trông như một người mẫu.)

Đáp án: fashionable

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Rowan Atkinson usually wears ____________.

a tracksuit

a jacket and shoes

a T-shirt and jeans

a sweatshirt and a hat

Xem đáp án

Rowan Atkinson usually wears ____________.

(Rowan Atkinson thường mặc _________.)

A. a tracksuit(bộ đồ thể thao)           

B. a jacket and shoes(áo khoác và giày)

C. a T-shirt and jeans  (áo phông và quần jeans)

D. a sweatshirt and a hat (bộ đồ thể thao và mũ)

=> Rowan Atkinson usually wears a jacket and shoes.

(Rowan Atkinson thường mặc áo khoác và đi giày.)

Chọn B.

36. Tự luận
1 điểm

IV. WRITING

A. Use the given words or phrases to make complete sentences.

 John/ got/ green/ jacket/ black/ trousers/ white/ shoes.

=> _____________________________________.

Xem đáp án

Cấu trúc với động từ “have got”: S (số ít) + has got + O

Đáp án: John has got a green jacket, black trousers, and white shoes.

(John có áo khoác màu xanh lá, quần dài màu đen và giày màu trắng.)

37. Tự luận
1 điểm

Ronaldo/ one/ world’s/ top football players.

=> _____________________________________.

Xem đáp án

Cấu trúc với động từ “be”: S (số ít) + is + O

Đáp án: Ronaldo is one of the world’s top football players.

(Ronaldo là một trong những cầu thủ hàng đầu thế giới.)

38. Tự luận
1 điểm

B. Reorder the words and write the meaning sentences.

son/ My friend’s/ is/ a/ and/ daughter./ '‘s got/ she/ and/ a/ sister/ married

=> _____________________________________.

Xem đáp án

Cấu trúc với động từ “be”: S (số ít) + is + O

Cấu trúc với động từ “have got”: S (số ít) + has got + O

Đáp án: My friend’s sister is married and she’s got a son and a daughter.

(Chị gái của bạn tôi kết hôn và có một bé trai và một bé gái.)

39. Tự luận
1 điểm

quiet/ My/ is/ very/ he/ friendly./ brother/ is/ but

=> _____________________________________.

Xem đáp án

Cấu trúc với động từ “be”: S (số ít) + is + adj

Đáp án: My brother is quiet, but he is very friendly.

(Anh tôi ít nói, nhưng anh ấy rất thân thiện.)

40. Tự luận
1 điểm

swim/ underwater/ He/ for two minutes./ can/ two kilometers/ and stay

=> _____________________________________.

Xem đáp án

Cấu trúc với động từ “can”: S + can + V (nguyên thể)

Đáp án: He can swim two kilometers and stay underwater for two minutes.

(Anh ấy có thể bơi 2 km và ở dưới nước khoảng 2 phút.)

Hoặc: He can stay underwater for two minutes and swim two kilometers.