Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 677 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

apple

plate

packet

sandwich

Xem đáp án

apple /ˈæpl/                       

plate /plt/                        

packet /ˈpækɪt/                  

sandwich /ˈsænwɪtʃ/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /eɪ/, các phương án còn lại phát âm /æ/.

Chọn B.

Đoạn văn

B. Fill in the blanks with one word to complete the conversation.

Peter: How (21) __________ butter do we need to bake a cake?

Alan: We need 200 grams of butter.

Peter: (22)  __________ there any flour in the cupboard?

Alan: No, there (23) __________.

Peter: I will go to the supermarket and buy some. Do we have any eggs?

Alan: There (24)  __________ only one egg. It is not (25) __________ to bake a cake.

Peter: I will buy some eggs, too.

2. Tự luận
1 điểm

How (21) __________ butter do we need to bake a cake?

Xem đáp án

How much + danh từ không đếm được

butter (bơ) là danh từ không đếm được

How (21) much butter do we need to bake a cake?

(Chúng ta cần bao nhiêu bơ để nướng bánh?)

Đáp án: much

3. Tự luận
1 điểm

(22)  __________ there any flour in the cupboard?

Xem đáp án

Is there + danh từ không đếm được

flour (bột) là danh từ không đếm được

Is there any flour in the cupboard?

(Có chút bột nào trong tủ bát không?)

Đáp án: Is

4. Tự luận
1 điểm

No, there (23) __________.

Xem đáp án

Câu hỏi “Is there…?” => Câu trả lời: Yes, there is./ No, there isn’t.

5. Tự luận
1 điểm

There (24)  __________ only one egg.

Xem đáp án

There is + danh từ số ít

one egg: một quả trứng => danh từ số ít

There (24)  is only one egg.

(Chỉ có một quả trứng.)

Đáp án: is

6. Tự luận
1 điểm

It is not (25) __________ to bake a cake.

Xem đáp án

enough (adj): đủ

It is not (25) enough to bake a cake.

(Nó không đủ để nướng bánh.)

Đáp án: enough

Bài hội thoại:

Peter: How (21) much butter do we need to bake a cake?

Alan: We need 200 grams of butter.

Peter: (22) Is there any flour in the cupboard?

Alan: No, there (23) isn’t.

Peter: I will go to the supermarket and buy some. Do we have any eggs?

Alan: There (24)  is only one egg. It is not (25) enough to bake a cake.

Peter: I will buy some eggs, too.

Tạm dịch:

Peter: Chúng ta cần bao nhiêu bơ để nướng một chiếc bánh?

Alan: Chúng tôi cần 200 gram bơ.

Peter: Có bột mì trong tủ không?

Alan: Không, không có.

Peter: Tôi sẽ đi siêu thị và mua một ít. Chúng ta có trứng nào không?

Alan: Chỉ có một quả trứng. Nó không đủ để nướng một chiếc bánh.

Peter: Tôi cũng sẽ mua một ít trứng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

milk

bean

three

meat

Xem đáp án

milk /mɪlk/                        

bean /bn/                         

three /θr/                          

meat /mt/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm //.

Chọn A.

Đoạn văn

III. READING

A. Read the passage and decide if each statement is true (T) or false (F). Write T or F.

There are a lot of recipes with potatoes. My favourite recipe is baked potato. To cook this, you need some salt, pepper, olive oil and 3 to 5 fresh potatoes. You can cut the potatoes up and put some oil on them. Next, add salt and pepper. You can use butter instead of olive oil. Then place them in the oven and turn the heat to 400 degrees to cook the potatoes. After 20 minutes, the potatoes are ready. Place them on a plate to eat. You can have baked potatoes for lunch or dinner, or eat them with some mayonnaise. Enjoy!

8. Tự luận
1 điểm

There aren’t enough recipes with potatoes. _____

Xem đáp án

Tạm dịch bài đọc:

Có rất nhiều công thức nấu ăn với khoai tây. Công thức yêu thích của tôi là khoai tây nướng. Để nấu món này, bạn cần một ít muối, tiêu, dầu ô liu và 3 đến 5 củ khoai tây tươi. Bạn có thể cắt khoai tây ra và phết một ít dầu lên chúng. Tiếp theo, thêm muối và hạt tiêu. Bạn có thể dùng bơ thay cho dầu ô liu. Sau đó cho vào lò và vặn lửa 400 độ để khoai chín. Sau 20 phút, khoai tây đã sẵn sàng. Bày chúng ra đĩa để ăn. Bạn có thể ăn khoai tây nướng cho bữa trưa hoặc bữa tối, hoặc ăn với một ít sốt mayonnaise. Chúc ngon miệng!

26. F

There aren’t enough recipes with potatoes.

(Không có đủ công thức nấu ăn với khoai tây.)

Thông tin: There are a lot of recipes with potatoes.

(Có rất nhiều công thức nấu ăn với khoai tây.)

Chọn F.

9. Tự luận
1 điểm

The ingredients for baked potatoes are salt, pepper, olive oil and potatoes. _____

Xem đáp án

The ingredients for baked potatoes are salt, pepper, olive oil and potatoes.

(Nguyên liệu cho món khoai tây nướng là muối, tiêu, dầu ô liu và khoai tây.)

Thông tin: My favourite recipe is baked potato. To cook this, you need some salt, pepper, olive oil and 3 to 5 fresh potatoes.

(Công thức yêu thích của tôi là khoai tây nướng. Để nấu món này, bạn cần một ít muối, tiêu, dầu ô liu và 3 đến 5 củ khoai tây tươi.)

Chọn T.

10. Tự luận
1 điểm

You cannot use butter for baked potatoes. _____

Xem đáp án

You cannot use butter for baked potatoes.

(Bạn không thể sử dụng bơ cho khoai tây nướng.)

Thông tin: You can use butter instead of olive oil.

(Bạn có thể dùng bơ thay cho dầu ô liu.)

Chọn F.

11. Tự luận
1 điểm

To cook the potatoes, turn the heat to 400 degrees. _____

Xem đáp án

To cook the potatoes, turn the heat to 400 degrees.

(Để khoai chín, bạn vặn lửa đến 400 độ.)

Thông tin: Then place them in the oven and turn the heat to 400 degrees to cook the potatoes.

(Sau đó cho vào lò và vặn lửa 400 độ để khoai chín.)

Chọn T.

12. Tự luận
1 điểm

Baked potatoes can be dinner or lunch. _____

Xem đáp án

Baked potatoes can be dinner or lunch.

(Khoai tây nướng có thể ăn tối hoặc ăn trưa.)

Thông tin: You can have baked potatoes for lunch or dinner, or eat them with some mayonnaise.

(Bạn có thể ăn khoai tây nướng cho bữa trưa hoặc bữa tối, hoặc ăn với một ít sốt mayonnaise.)

Chọn T.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PRONUNCIATION

A. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

bowl

potato

bacon

cola

Xem đáp án

bowl /bəʊl/                        

potato /pəˈteɪtəʊ/              

bacon /ˈbeɪkən/                 

cola /ˈkəʊlə/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/.

Chọn C.

Đoạn văn

B. Read the blog entry and complete the notes with below by filling putting ONE or TWO words in into each gap.

What can you do with cheese?

There are hundreds of recipes with cheese! My favourite is brie, a kind of French cheese. The recipe isn’t very good for you, so don’t eat it every day!

The ingredients are 200g of brie, three slices of bread, an egg, some oil, some salt and pepper. First, cut up the bread into very small pieces and bake them for five minutes.

Beat the egg in a bowl and add some salt and pepper. Then cut up the brie into long, thin slices and put them one by one into the egg.

Fry the brie, bread and egg in some oil so they are brown on both sides and you can eat them with ketchup – delicious!

There are (31)__________ of great recipes with cheese.

Brie is a kind of  (32)__________  cheese.

There are (33)__________ of bread in the recipe.

In the recipe, you (34)__________ the egg before you put the cheese in it.

In the recipe, you (35)__________ the cheese to cook it.

14. Tự luận
1 điểm

There are (31)__________ of great recipes with cheese.

Xem đáp án

Tạm dịch bài đọc:

Bạn có thể làm gì với phô mai?

Có hàng trăm công thức nấu ăn với phô mai! Tôi thích nhất là brie, một loại phô mai của Pháp. Công thức này không tốt cho bạn, vì vậy đừng ăn nó hàng ngày!

Nguyên liệu là 200g brie, ba lát bánh mì, một quả trứng, một ít dầu, một ít muối và tiêu. Đầu tiên, cắt bánh mì thành những miếng rất nhỏ và nướng chúng trong năm phút.

Đập trứng vào bát, thêm chút muối và tiêu. Sau đó cắt brie thành từng lát mỏng, dài và cho từng lát một vào trứng.

Chiên khoai tây chiên, bánh mì và trứng trong một ít dầu để chúng có màu nâu ở cả hai mặt và bạn có thể ăn chúng với tương cà - ngon tuyệt!

31.

There are (31) hundreds of great recipes with cheese.

(Có hàng trăm công thức nấu ăn ngon với phô mai.)

Đáp án: hundreds

15. Tự luận
1 điểm

Brie is a kind of  (32)__________  cheese.

Xem đáp án

Brie is a kind of  (32) French cheese.

(Brie là một loại phô mai Pháp.)

Đáp án: French

16. Tự luận
1 điểm

There are (33)__________ of bread in the recipe.

Xem đáp án

There are (33) three slices of bread in the recipe.

(Cần ba lát bánh mì theo công thức nấu ăn.)

Đáp án: three slices

17. Tự luận
1 điểm

In the recipe, you (34)__________ the egg before you put the cheese in it.

Xem đáp án

In the recipe, you (34) beat the egg before you put the cheese in it.

(Theo công thức nấu ăn, đánh trứng trước khi bạn đặt phô mai vào.)

Đáp án: beat

18. Tự luận
1 điểm

In the recipe, you (35)__________ the cheese to cook it.

Xem đáp án

In the recipe, you (35) fry the cheese to cook it.

(Theo công thức nấu ăn, bạn rán phô mai để nấu nó.)

Đáp án: fry

19. Trắc nghiệm
1 điểm

B. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

cheeseburger

banana

potato

tomato

Xem đáp án

cheeseburger /ˈtʃiːzbɜːɡə(r)/                                 

banana /bəˈnɑːnə/              

potato /pəˈteɪtəʊ/              

tomato /təˈmɑːtəʊ/

Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

B. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

restaurant

supermarket

omelette

mayonnaise

Xem đáp án

restaurant /ˈrestrɒnt/         

supermarket /ˈsuːpəmɑːkɪt/                                   

omelette /ˈɒmlət/               

mayonnaise /ˌmeɪəˈneɪz/

Phương án D có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

II. VOCABULARY AND GRAMMAR

A. Choose the best answer for each question.

There is __________ milk in the fridge. You don’t need to buy more.

too much

too many

any

not enough

Xem đáp án

too much + danh từ không đếm được: quá nhiều

too many + danh từ số nhiều: quá nhiều             

any + danh từ số nhiều/ danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn: bất cứ/ bất kì

not enough + danh từ: không đủ

“milk” (sữa) là danh từ không đếm được

There is too much milk in the fridge. You don’t need to buy more.

(Có quá nhiều sữa trong tủ lạnh. Bạn không cần mua thêm nữa.)

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

“__________ bananas are there in the packet?” - “There are ten, I guess.”

How much

How many

How

How do

Xem đáp án

How much + danh từ không đếm được + is there?: Bao nhiêu               

How many + danh từ số nhiều + are there?: Bao nhiêu                          

“bananas” (những quả chuối) là danh từ số nhiều => how many

How many bananas are there in the packet?” - “There are ten, I guess.”

(Có bao nhiêu quả chuối trong giỏ? – Tôi đoán là có 10.)

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

There are __________ of great recipes with eggs. You can try them at home.

too much

too many

a lot of

lots

Xem đáp án

too much + danh từ không đếm được: quá nhiều

too many + danh từ số nhiều: quá nhiều             

a lot of = lots of + danh từ số nhiều/ không đếm được: nhiều                

There are lots of great recipes with eggs. You can try them at home.

(Có rất nhiều công thức nấu ăn tuyệt vời với trứng. Bạn có thể thử chúng ở nhà.)

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d like to drink some __________ when I have dinner.

eggs

cola

bananas

pizza

Xem đáp án

eggs (n): trứng                  

cola (n): nước ngọt có ga

bananas (n): những quả chuối                              

pizza (n): bánh pizza

I’d like to drink some cola when I have dinner.

(Tôi muốn uống nước ngọt có ga khi tôi ăn tối.)

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

In the kitchen, there are some apples but there isn’t __________.

any bread

a lot of carrots

any onions

some milk

Xem đáp án

there is + danh từ không đếm được

any bread (n): bất cứbánh mì => danh từ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định

a lot of carrots: nhiều cà rốt => danh từ số nhiều, thường dùng trong câu khẳng định

any onions: bất cứ củ hành tây => danh từ số nhiều, thường dùng trong câu phủ định

some milk: một chút sữa => danh từ không đếm được, thường dùng trong câu khẳng định

In the kitchen, there are some apples but there isn’t any bread.

(Trong bếp, có một số táo nhưng không có chút bánh mì nào cả.)

Chọn A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm so thirsty. There is __________ water.

too many

not enough

too much

a lot of

Xem đáp án

too many + danh từ số nhiều: quá nhiều

not enough + danh từ: không đủ

too much + danh từ không đếm được: quá nhiều

a lot of + danh từ: nhiều

“water” (nước) là danh từ không đếm được

I’m so thirsty. There is not enough water.

(Tôi khát quá. Không có đủ nước.)

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

“How many __________ of crisps do we need?” - “I think we need two.”

grams

litres

bottles

packets

Xem đáp án

grams: gam                       

litres: lít                            

bottles: chai                      

packets: túi/ gói

“How many packets of crisps do we need?” - “I think we need two.”

(Chúng ta cần mấy gói khoai tây chiên? – Tôi nghĩ chúng ta cần hai.)

Chọn D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

You need to __________ an egg and take off the shells.

boil

bake

mix

cut up

Xem đáp án

boil (v): luộc/ đun sôi

bake (v): nướng                

mix (v): trộn

cut up (v): cắt

You need to boil an egg and take off the shells.

(Chúng ta cần luộc một quả trứng và bóc vỏ.)

Chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

“How __________ butter have you got?” - “I’ve got __________.”

many/three

many/some

much/any

much/some

Xem đáp án

many + danh từ số nhiều: nhiều

much + danh từ không đếm được: nhiều

some + danh từ số nhiều/ không đếm được, thường dùng trong câu khẳng định: một số

any + danh từ số nhiều/ không đếm được, thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi: bất cứ/ bất kì

“butter” (bơ) là danh từ không đếm được; “I’ve got” là câu khẳng định.

“How much butter have you got?” - “I’ve got some.”

(Bạn có bao nhiêu bơ? – Tôi có một ít.)

Chọn D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

You need to cook your food in a __________.

bowl

frying pan

fork

ketchup

Xem đáp án

bowl (n): chén/ bát/ tô      

frying pan (n): cái chảo    

fork (n): cái nĩa

ketchup (n): tương cà

You need to cook your food in a frying pan.

(Bạn cần nấu thức ăn trong một cái chảo.)

Chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to have salad, you should go to a __________.

pizzeria

fast food restaurant

vegetarian café

burger bar

Xem đáp án

pizzeria (n): tiệm bánh pizza                                                                   

fast food restaurant (n): nhà hàng thức ăn nhanh

vegetarian café (n): cửa hàng thức ăn chay

burger bar (n): tiệm bánh burger

If you want to have salad, you should go to a vegetarian café.

(Nếu bạn muốn ăn salad, bạn nên đến cửa hàng thức ăn chay.)

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

There are a lot of brownies on the plate, but there isn’t __________ bread.

any

much

some

lots of

Xem đáp án

many + danh từ số nhiều: nhiều                           

much + danh từ không đếm được: nhiều             

some + danh từ số nhiều/ không đếm được: một số/ một ít                     

lots of + danh từ số nhiều/ không đếm được, thường dùng trong câu khẳng định: nhiều

There are a lot of brownies on the plate, but there isn’t much bread.

(Có nhiều bánh sô-cô-la nhỏ trên đĩa, nhưng không có nhiều bánh mì.)

Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ is a kind of sweet. People like it very much.

Cheeseburger

Hotdog

Biscuit

Pizza

Xem đáp án

cheeseburger: bánh burger phô mai                    

hotdog: bánh mì kẹp xúc xích                              

biscuit: bánh quy              

pizza: bánh pizza

Biscuit is a kind of sweet. People like it very much.

(Bánh quy là một loại bánh kẹo. Mọi người rất thích nó.)

Chọn C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

How many calories __________ in a bottle of cola?

there are

are there

is there

there is

Xem đáp án

Cấu trúc câu hỏi: How many + danh từ số nhiều + are there…? (Có bao nhiêu…?)

How many calories are there in a bottle of cola?

(Có bao nhiêu calo trong một chai cola?)

Chọn B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Can I have __________ apple, please?

an

a

any

some

Xem đáp án

a + danh từ số ít, bắt đầu bằng phụ âm

an + danh từ số ít, bắt đầu bằng nguyên âm

any + danh từ số nhiều/ không đếm được, thường dùng trong câu hỏi hoặc câu phủ định

some + danh từ số nhiều/ không đếm được, thường dùng trong câu khẳng định

“apple” (một quả táo) là danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm.

Can I have an apple, please?

(Làm ơn cho tôi một quả táo được không?)

Chọn A.

36. Tự luận
1 điểm

IV. WRITING

A. Use the given words or phrases to make complete sentences.

 Vietnam / there / a lot /restaurants.

=> ­­­­­­­­­­________________________________.

Xem đáp án

Cấu trúc: Trạng từ, there are + danh từ số nhiều.

Đáp án: In Vietnam, there are a lot of restaurants.

(Ở Việt Nam, có nhiều nhà hàng.)

37. Tự luận
1 điểm

How much / oil / there / the bottle?

=> ­­­­­­­­­­________________________________.

Xem đáp án

Cấu trúc câu hỏi: How much + danh từ không đếm được + is there + trạng từ?

Đáp án: How much oil is there in the bottle?

(Có bao nhiêu dầu trong chai?)

38. Tự luận
1 điểm

She / got / six kilos / celery.

=> ­­­­­­­­­­________________________________.

Xem đáp án

Cấu trúc với động từ “have got”: S (số ít) + has got + danh từ

Đáp án: She has got six kilos of celery.

(Cô ấy có 6 kg rau cần tây.)

39. Tự luận
1 điểm

B. Look at the suggested words and complete the conversation about a picnic list of foods and drinks.

A: How many bottles of water are there for the picnic?

B: ____________________________________________________. (four bottles)

Xem đáp án

Cấu trúc: There are + danh từ số nhiều

A: How many bottles of water are there for the picnic?

(Có bao nhiêu chai nước cho buổi dã ngoại?)

B: There are four bottles.

(Có bốn chai.)

40. Tự luận
1 điểm

A: ____________________________________________________? (any biscuits)

B: Yes, there are.

Xem đáp án

Cấu trúc câu hỏi: Are there + (any) + danh từ số nhiều?

A: Are there any biscuits for the picnic?

(Có bánh quy nào cho buổi dã ngoại không?)

B: Yes, there are.

(Vâng, có.)