Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

A
Admin
Vật lýLớp 10100 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chị em Nguyệt và Khánh chơi bập bênh. Chị Nguyệt có trọng lượng 300 N, khoảng cách d2 là 1 m, còn em Khánh có trọng lượng 200 N. Hỏi khoảng cách d1 là bao nhiêu để bập bênh cân bằng.

1 m.

2 m.

1,5 m.

3 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C.

Áp dụng điều kiện cân bằng cho bập bênh: M1 = M2.

Ta có: P1.d1 = P2.d2 => 200.d1 = 300.1 => d1 = 1,5 m.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô khởi hành với lực phát động là 2000 N. Lực cản tác dụng vào xe là 400 N. Khối lượng của xe là 800 kg. Tính quãng đường xe đi được sau 10 s khởi hành

10 m.

200 m.

100 m.

50 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C.

Theo định luật II Newton có: F → + F m s → + N → + P → = m a →

Chiếu biểu thức lên chiều chuyển động thì: F – Fms = ma

⇒ a = F − F m s m = 2 0 0 0 − 4 0 0 8 0 0 = 2 (m/s2)

Quãng đường xe đi được sau 10 s là: s = 1 2 . a . t 2 = 1 2 . 2 . 1 0 2 = 1 0 0 (m).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng cặp ngẫu lực có độ lớn F1 = F2 = F = 10 N vào vật có trục quay và khoảng cách từ giá của mỗi lực đến trục quay là 10 cm. Độ lớn của moment ngẫu lực là

10 N.m.

20 N.m.

2 N.m.

1 N.m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C.

Áp dụng công thức:

M = F1.d1 + F2.d2 = F. (d1 + d2) = 10.(0,1 + 0,1) = 2 N.m

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Động năng của một vật tăng khi

vận tốc của vật giảm.

vận tốc của vật không đổi.

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

các lực tác dụng lên vật không sinh công.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C.

Động năng được xác định bởi công thức: Wđ = 1 2 m v 2 .

→ Động năng của vật tăng khi v tăng → ∆Wđ > 0 → Angoại lực > 0 → Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v → là đại lượng được xác định bởi công thức

p → = m v → .

p = m.v.

p = m.a.

p → = m a → .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v → là đại lượng được xác định bởi công thức: p → = m v → .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói đến chuyển động tròn đều?

Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn và có tốc độ không thay đổi.

Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn và có tốc độ thay đổi theo thời gian.

Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn và vectơ gia tốc không thay đổi.

Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn và có tốc độ và gia tốc luôn thay đổi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A.

Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn và có tốc độ (độ lớn vận tốc) không thay đổi, gia tốc không thay đổi về độ lớn nhưng thay đổi về hướng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu dưới đây câu nào sai?

Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

Đặt vào vật chuyển động.

Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

Độ lớn a h t = v 2 r .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B.

Đặc điểm của vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

- Vectơ gia tốc hướng tâm có phương nằm dọc theo bán kính và chiều hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động.

- Độ lớn a h t = v 2 r = ω 2 r .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22 cm. Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27 cm, cho biết độ cứng lò xo là 100 N/m. Độ lớn lực đàn hồi bằng

500 N.

5 N.

20 N.

50 N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Độ biến dạng của lò xo là |∆l| = |l - l0| = |27 - 22| = 5 cm = 0,05 m

Độ lớn lực đàn hồi bằng: F = k.|∆l| = 100.0,05 = 5 N

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

Người đứng cả 2 chân.

Người đứng một chân.

Người đứng cả 2 chân nhưng cúi người xuống.

Người đứng cả 2 chân nhưng tay cầm quả tạ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Áp lực của người lên mặt sàn là trọng lượng của người tác dụng lực ép lên mặt sàn => độ lớn áp lực của người lên mặt sàn lớn nhất khi trọng lượng của người lớn nhất.

A – áp lực là trọng lượng cơ thể người

B – áp lực là trọng lượng cơ thể người

C –  áp lực là trọng lượng cơ thể người

D –  áp lực là trọng lượng (cơ thể người + quả tạ)

=> áp lực lên mặt sàn lớn nhất là trường hợp D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vận động viên bơi lội có khối lượng 60 kg thả mình rơi tự do từ một cầu nhảy ở độ cao 4,5 m xuống nước và sau khi chạm mặt nước được 0,5 s thì dừng chuyển động. Tìm lực cản mà nước tác dụng lên người. Lấy g = 10 m/s2

−1138,42 N.

−2138,42 N.

−3138,42 N.

−4138,42 N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vận tốc rơi tự do của vật khi đến mặt nước: v = 2 . g . s = 2 . 1 0 . 4 , 5 = 3 1 0 ( m / s )

Lực cản do nước tác dụng lên người.

Áp dụng công thức: Δ p = F . Δ t ⇒ F = m . 0 − m v Δ t = − 6 0 . 3 . 1 0 0 , 5 = − 1 1 3 8 , 4 2   N

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

Lực cùng hướng với vận tốc vật.

Lực vuông góc với vận tốc vật.

Lực ngược hướng với vận tốc vật.

Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì những vật có lực vuông góc với phương chuyển động thì không sinh công.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Moment của ngẫu lực là

100 Nm.

2,0 Nm.

0,5 Nm.

1,0 Nm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Moment của ngẫu lực: M = F . d = 1 N.m

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thang máy có khối lượng m = 1 tấn chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2 m/s2. Tính công mà động cơ thang máy đã thực hiện trong 5 s đầu. Lấy g = 10 m/s2.

400 kJ.

500 kJ.

200 kJ.

300 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi F là lực kéo của động cơ thang máy.

Ta có: F → + P → = m a → chọn chiều dương là chiều chuyển động ta có:

F − P = m a ⇒ F = P + m a = m ( g + a ) = 1 0 0 0 . ( 1 0 + 2 ) = 1 2 0 0 0 N

Trong 5 s đầu, thang máy đi được: h = 1 2 a t 2 = 2 . 5 2 2 = 2 5 ( m )

Vậy công của động cơ thang máy thực hiện trong 5 s đầu là:

A = F . h = 300 000 J = 300 kJ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gia tốc của chuyển động tròn đều là đại lượng vectơ

có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

có chiều hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động

cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

có phương thẳng đứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 8 giây. Chu kì quay của bánh xe là?

0,08 s.

0,02 s.

25 s.

50 s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu kỳ quay là thời gian quay được 1 vòng: T = 8 1 0 0 = 0 , 0 8   s

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một áp lực 600 N gây áp suất 3000 N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn

2000 cm2.

200 cm2.

20 cm2.

0,2 cm2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Diện tích bị ép có độ lớn: S = F p = 6 0 0 3 0 0 0 = 0 , 2   m 2 = 2 0 0 0   c m 2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một lực thực hiện công khi

giá của lực vuông góc với phương chuyển động.

giá của lực song song với phương chuyển động. 

lực đó làm vật bị biến dạng.

lực đó tác dụng lên một vật và làm vật đó chuyển dời.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D.

Một lực thực hiện công khi lực đó tác dụng lên một vật và làm vật đó chuyển dời.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên mô tả vận động viên tham gia trượt ván trong máng. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua mọi ma sát, câu nào không đúng với sự bảo toàn cơ năng của vận động viên này?

Khi vận động viên trượt từ đỉnh máng xuống chân máng, độ cao giảm và vận tốc tăng nên thế năng giảm và động năng tăng.

Khi vận động viên trượt từ chân máng lên đến đỉnh máng thì độ cao tăng và vận tốc giảm nên thế năng tăng và động năng giảm.

Khi vận động viên trượt từ đỉnh máng xuống chân máng, độ cao giảm và vận tốc tăng nên thế năng tăng và động năng giảm.

Khi bỏ qua mọi ma sát thì cơ năng của vận động viên này được bảo toàn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C.

Công thức tính thế năng: Wt = mgh

Khi độ cao giảm thì thế năng giảm, độ cao tăng thế năng tăng. Theo định luật bảo toàn cơ năng: động năng và thế năng có sự chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nếu động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại. Do vậy câu C là nhận xét không đúng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật có khối lượng lần lượt là m= 1 kg và m= 2 kg, chuyển động với vận tốc có độ lớn lần lượt là v= 3 m/s và v= 2 m/s.

Tính động lượng của mỗi vật?

p1 = 3 kg.m/s; p2 = 4 kg.m/s.

p1 = 2 kg.m/s; p2 = 2 kg.m/s.

p1 = 4 kg.m/s; p2 = 3 kg.m/s.

p1 = 2 kg.m/s; p2 = 4 kg.m/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A.

Động lượng của vật 1 là: p1= m1.v1 = 1.3 = 3 (kg.m/s)

Động lượng của vật 2 là: p2= m2.v2 = 2.2 = 4 (kg.m/s)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng?

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có công thức tính áp suất:  p = F S  ta thấy áp suất tỉ lệ thuận với áp lực, tỉ lệ nghịch với diện tích bị ép. Nên

+ muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

+ muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép hoặc phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Càng lên cao thì áp suất khí quyển:

A càng tăng.

càng giảm.

không thay đổi.

có thể tăng và cũng có thể giảm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Càng lên cao không khí càng loãng nên áp suất khí quyển càng giảm.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Treo vật có khối lượng 100 g vào một lò xo thì làm nó dãn ra 1 cm, cho g = 10 m/s2. Tìm độ cứng của lò xo.

200 N/m.

100 N/m.

300 N/m.

400 N/m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi ở vị trí cân bằng F = P ⇒ k Δ l = m g

⇒ k = m g Δ l = 0 , 1 . 1 0 0 , 0 1 ⇒ k = 1 0 0 N / m

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khẩu súng có khối lượng 4 kg bắn ra viên đạn có khối lượng 20 g. Khi viên đạn ra khỏi nòng súng thì có vận tốc là 600 m/s. Khi đó súng bị giật lùi với vận tốc v có độ lớn là bao nhiêu?

4 m/s.

2 m/s.

6 m/s.

3 m/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo định luật bảo toàn động lượng ta có:

m . v → + M . V → = 0 → ⇒ V → = − m M v → ⇒ V = − m M . v = − 3 m / s

Vậy súng giật lùi với vận tốc 3 m/s ngược chiều với hướng viên đạn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định năng lượng có ích và năng lượng hao phí của Acquy khi nạp điện?

Năng lượng có ích: hóa năng; năng lượng hao phí: nhiệt năng

Năng lượng có ích: điện năng; năng lượng hao phí: nhiệt năng

Năng lượng có ích: thế năng; năng lượng hao phí: nhiệt năng

Năng lượng có ích: động năng; năng lượng hao phí: nhiệt năng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A.

Acquy khi nạp điện có sự chuyển hóa từ điện năng sang hóa năng, điện năng sang nhiệt năng

+ Năng lượng có ích: hóa năng

+ Năng lượng hao phí: nhiệt năng

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wđ của vật có khối lượng m là:

Wđ = mp2.

2Wđ = mp2.

p = 2 m W d .

p = 2 m W d .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

W d = 1 2 m v 2 = 1 2 m ( m v ) 2 ⇒ 2 m W d = p 2 ⇒ p = 2 m W d

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng 2 kg có thế năng 80 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vật ở độ cao

4 m.

1,0 m.

9,8 m.

32 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

W = m g h ⇒ 8 0 = 2 . 1 0 . h ⇒ h = 4     m so với mặt đất.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 4 m ném lên một vật với vận tốc đầu 4 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 200 g, lấy g = 10 m/s2. Khi đó cơ năng của vật bằng:

6 J.

9,6 J.

10,4 J.

11 J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

W = 1 2 m v 2 + m g h = 1 2 . 0 , 2 . 4 2 + 0 , 2 . 1 0 . 4 = 9 , 6 ( J )

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đòn bẩy là ứng dụng của quy tắc

mặt phẳng nghiêng.

quán tính

moment lực.

đòn gánh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đòn bẩy là ứng dụng của quy tắc moment lực.

29. Tự luận
1 điểm

Một ô tô khối lượng 1 tấn đang hoạt động với công suất 5 kW và chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h thì lên dốc. Hỏi động cơ ô tô phải hoạt động với công suất bằng bao nhiêu để có thể lên dốc với tốc độ như cũ? Biết hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường không đổi, dốc nghiêng góc 2,3so với mặt đường nằm ngang và g = 10 m/s.

Xem đáp án

Đổi 54 km/h = 15 m/s

Khi vật chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang:

F’ = Fms = P v = 5 0 0 0 1 5 = 1 0 0 0 3 (N)

N = P = mg = 10 000 (N)

Mà F m s = μ N ⇒ μ = F m s N = 1 0 0 0 3 . 1 0 0 0 0 = 1 3 0

Khi xe lên dốc mà vẫn chuyển động đều với vận tốc như cũ:

Theo định luật II Newton: F → + N → + P → + F m s → = 0 → (1)

Chiếu biểu thức (1) lên hệ trục tọa độ Oxy: { F − F m s − P . s i n α = 0 N − P . c o s α = 0

Mà F m s = μ N = μ . P . c o s α = μ m g . c o s α

⇒ F = mg(sinα + μcosα) = 10000.(sin2,30 + 1 3 0 cos2,30 ) = 734(N)

⇒ P = F.v = 11010 W

30. Tự luận
1 điểm

 Trên mặt một hồ nước, áp suất khí quyển bằng 75,8 cmHg.

(a) Tính áp suất khí quyển trên ra đơn vị Pa. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là 136.103 N/m3.

(b) Tính áp suất do nước và khí quyển gây ra ở độ sâu 5 m. Lấy trọng lượng riêng của nước là 10.103 N/m3. Áp suất này bằng bao nhiêu cmHg?

Xem đáp án

a) Đổi hHg = 75,8 cm = 0,758 m

Áp suất khí quyển ra đơn vị Pa là:

pa = dHg.hHg = 136.103.0,758 = 103 088 Pa.

b) Áp suất do nước gây ra ở độ sâu 5 m là:

pn = dn.hn = 10.103.5 = 50 000 N/m2.

Áp suất do cả nước và khí quyển gây ra ở độ sâu 5 m là:

p = pa + pn = 103 088 + 50 000 = 153 088 N/m2.

Áp suất này tương đương với áp suất của cột thủy ngân cao:

h = p d H g = 1 5 3 0 8 8 1 3 6 . 1 0 3 ≈ 1 , 1 2 6   m

⇒ p = 1 1 2 , 6   c m H g

31. Tự luận
1 điểm

Cho một lò xo chiều dài tự nhiên bằng 21 cm. Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu tác dụng của lực kéo bằng 2,0 N. Khi ấy lò xo dài 25 cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

F = k ( l 2 − l 1 ) ⇒ 2 , 0 = k ( 2 5 − 2 1 ) . 1 0 − 2 ⇒ k = 5 0 N / m