Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

A
Admin
Vật lýLớp 1199 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động điều hòa là

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hoặc cos theo thời gian.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng dọc là sóng

truyền dọc theo một sợi dây.

truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Sóng ngang: là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

Sóng dọc: là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

cùng biên độ.

cùng pha ban đầu.

cùng chu kỳ.

cùng pha dao động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và cùng tần số góc ω ⇒ cùng chu kỳ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Tốc độ truyền sóng v là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0 , 6   μ m . Khoảng cách giữa hai khe là 1   m m , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 , 5   m , bề rộng miền giao thoa là 1 , 2 5   c m . Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

21 vân.

15 vân.

17 vân.

19 vân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Khoảng vân i = λ D a = 0 , 6 . 2 , 5 1 = 1 , 5   m m .

Số vân sáng ( n s ) và số vân tối ( n t ) trên màn { n s = 2 [ L 2 i ] + 1 = 2 . 4 + 1 = 9 n t = 2 [ L 2 i + 0 , 5 ] = 2 . 4 = 8

Tổng số vân sáng và vân tối trên màn là N = n s + n t = 1 7 .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

rắn, lỏng và chân không.

rắn, lỏng, khí.

rắn, khí và chân không.

lỏng, khí và chân không.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Sóng cơ không truyền được trong chân không

Sóng dọc truyền được cả trong chất rắn, chất lỏng, chất khí.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khoảng thời gian ngắn nhất đề chất điểm trở lại vị trí cũ theo hướng cũ gọi là

pha của dao động.

chu kì dao động.

biên độ dao động.

tần số dao động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Dao động điều hòa là 1 dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng cos (hoặc sin), trong đó A, ω, φ là những hằng số

- Chu kì T = 1 f = 2 π ω = t n (trong đó n là số dao động vật thực hiện trong thời gian t)

Chu kì T là khoảng thời gian để vật thực hiện được 1 dđ toàn phần. Đơn vị của chu kì là giây s.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ . Hệ thức đúng là

v = λ f .

v = f λ .

v = λ f .

v = 2 π f λ .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có λ = v T = v f ⇒ v = f λ .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0 , 4   μ m , khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 , 2   m m , khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3   m . Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là

5   m m .

6   m m .

0 , 5   m m .

0 , 6   m m .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 5 i = 5 λ D a = 0 , 4 . 1 0 − 6 . 3 1 , 2 . 1 0 − 3 = 5 . 1 0 − 3   m = 5   m m .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1   m m , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2   m . Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2 , 4   m m . Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

0,5 m.

0,7 m.

0,4 m.

0,6 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có x 3 = 3 i ⇔ 2 , 4 = 3 λ D a ⇒ λ = 2 , 4 . a 3 . D = 2 , 4 . 1 3 . 2 = 0 , 4   μ m .

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động với x = 5 c o s ( ω t + 0 , 5 π ) cm. Pha ban đầu của dao động là

π.

0,5π.

0,25π.

1,5π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Pha ban đầu φ = 0,5π.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = A c o s ( 2 0 π t − π x ) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

15 Hz.

10 Hz.

5 Hz.

20 Hz.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có ω=20π⇒f=ω2π=10 Hz.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động có phương trình x = 6 c o s ( π t ) (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Phát biểu nào sau đây là đúng?

Chu kì dao động là 0,5 s.

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cms.

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2 .

.l.. 22D. Tần số của dao động là 2 Hz.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có ω=π rad/s⇒{T=2πω=2 sf=1T=0,5 Hz

Tốc độ cực đại, gia tốc cực đại của vât là { vmax=ωA=6π=18,8 cm/s a m a x = ω 2 A = 6 π 2 = 5 9 , 2 1   c m / s 2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4 c o s ( 2 0 π t − π ) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

6 cm.

5 cm.

3 cm.

9 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có ω = 2 0 π ⇒ f = ω 2 π = 1 0 Hz.

Bước sóng của sóng này là λ = v f = 6 cm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 5 c o s ( 5 π t – π 6 ) c m . Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

A = –   5   c m   v à   φ = –   π 6 r a d .

A = 5   c m   v à   φ = –   π 6 r a d .

A = 5   c m   v à   φ =   5 π 6 r a d .

A = 5   c m   v à   φ =   π 3 r a d .

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

x = – 5 c o s ( 5 π t – π 6 ) c m = 5 c o s ( 5 π t + 5 π 6 ) c m

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khoảng thời gian 12 s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng gần nhất có giá trị là

4,8 m.

6 m.

4 m.

0,48 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Trong khoảng thời gian 12 s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua ⇒5T=12⇒T=2,4 s.

Khoảng cách giữa hai ngọn sóng gần nhất chính là bước sóng λ=vT=4,8 m.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4     H z và biên độ dao động 1 0     c m . Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

2,5 m/s2.

6,31 m/s2.

63,1 m/s2.

25 m/s2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Độ lớn gia tốc cực đại:

a m a x = ω 2 A = ( 2 π f ) 2 A = ( 2 . 3 , 1 4 . 4 ) 2 . 1 0 = 6 3 1 0     c m / s 2 = 6 3 , 1     m / s 2 .

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4 cm. Khi phần tử vật chất nhất định của môi trường đi được quãng đường S thì sóng truyền thêm được quãng đường 25 cm. Giá trị S bằng

24 cm.

25 cm.

56 cm.

40 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

- Ta có T=1f=110= 0,1 s→T2= 0,05

Quãng đường truyền sóng Δs=v.Δt→Δt=ΔSv=0,251=0,25 s=5.T2

Quãng đường dao động s = 5.2A = 5.2.4 = 40 cm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục O x . Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2 m/s2. Lấy π 2 = 1 0 . Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

20 cm, 2 s.

1 cm, 0,1 s.

10 cm, 1 s.

2 cm, 0,2 s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có amaxvmax=Aω2Aω=ω=2πT⇒T=2π.62,8200≈2s.

vmax=Aω⇒A=vmaxT2π=62,8.22π≈20cm

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn sóng cơ có phương trình u 0 = 4 c o s ( 2 0 π t ) cm. Sóng truyền theo phương ON với vận tốc 20 cm/s. Phương trình sóng tại điểm N cách nguồn O một đoạn 5 cm là

u N = 4 c o s ( 2 0 π t − 5 π ) cm.

u N = 4 c o s ( 2 0 π t − π ) cm.

u N = 4 c o s ( 2 0 π t − 2 , 5 π ) cm.

u N = 4 c o s ( 2 0 π t − 5 , 5 π ) cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Phương trình sóng tại N có dạng u N = 4 c o s ( 2 0 π t − 2 π . d λ )

Với λ = v f = 2 0 1 0 = 2 cm, d = 5 cm ⇒ Δ φ = 2 π . d 2 = 5 π rad/s

⇒ Phương trình sóng có dạng u N = 4 c o s ( 2 0 π t − 5 π ) cm.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 1 0       c m và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 s. Vận tốc của vật khi qua vị trí có li độ x=−3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng là

160 cm/s.

16 m/s.

0,16 cm/s.

16 cm/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10   cm⇒A = L2=102=5 cm.

Vật thực hiện 50 dao động trong thời gian:

78,5 s⇒T=tn=78,550=1,57 s⇒ω=2πT=4 rad/s.

Vận tốc của vật khi qua vị trí có li độ x = − 3   c m theo chiều hướng về vị trí cân bằng là v=+ωA2−x2=+452−(−3)2=16 cm/s.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng cơ truyền từ A đến B trên sợi dây AB rất dài với tốc độ 20 m/s. Tại điểm N trên dây cách A 75 cm, các phần tử ở đó dao động với phương trình uN=3cos(20πt) ​(cm), t tính bằng s. Bỏ qua sự giảm biên độ. Phương trình dao động của phần tử tại điểm M trên dây cách A 50 cm là

uM=3cos(20πt+π4)​ (cm).

uM=3cos(20πt−π4)​ (cm).

uM=3cos(20πt+π2)​ (cm).

uM=3cos(20πt−π2)​ (cm).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

λ=vf=2010=2 m.

Phương trình sóng tại nguồn khi biết phương trình tại A là:

uA=acos(2πft+2πdλ)=3cos(20πt+3π4).

Phương trình sóng tại nguồn khi biết phương trình tại M cách A một khoảng 50cm là uM=3cos(20πt+3π4−2πdλ)=3cos(20πt+π4).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng âm có tần số 660 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 330 m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 20 cm là

3π2rad.

2π3rad.

4π5rad.

5π4rad.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Độ lệch pha của sóng tại hai điểm Δφ=2πdλ=2πdfv=2π.0,2.660330=4π5 rad.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo có khối lượng không đáng kể, bố trí theo phương nằm ngang, một đầu cố định. Khi gắn vật có khối lượng m 1 = 2 0 0 gam vào thì vật dao động với chu kì Τ 1 = 3 s. Khi thay vật có khối lượng m 2 vào lò xo trên, chu kì dao động của vật là Τ 2 = 1 , 5 s. Khối lượng m 2 là

100 gam.

400 gam.

800 gam.

50 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có Τ 1 Τ 2 = m 1 m 2 = 2 ⇒ m 2 = m 1 4 = 5 0 gam.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng tần số f = 10 Hz và cùng pha. Vận tốc truyền sóng trên mặt nuớc là v = 30 cm/s. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những đoạn d1 = MA = 31 cm và d2 = MB = 25 cm là vân cực đại hay vân đứng yên thứ mấy tính từ đường trung trực của AB?

cực tiểu thứ hai.

cực đại thứ hai.

cực tiểu thứ nhất.

cực đại thứ nhất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

- Bước sóng của sóng λ=vf=3010=3 cm.

- Ta có d 1 − d 2 = k λ ⇒ k = d 1 − d 2 λ = 3 1 − 2 5 3 = 2 ⇒ tại điểm M là vân cực đại thứ hai.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

3 nút và 2 bụng.

7 nút và 6 bụng.

9 nút và 8 bụng.

5 nút và 4 bụng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

l = k v 2 f ⇒ k = 4 .

Vậy số bụng = k = 4 và số nút = k + 1 = 5

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây căng A B hai đầu giữ chặt đang có sóng dừng. Khi tần số sóng là 4 2     H z thì trên dây có 7 nút. Hỏi với dây A B và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút thì tần số sóng phải là

3 0     H z .

3 6     H z .

3 2     H z .

2 8     H z .

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có l = k λ 2 = k v 2 f ⇒ f = k v 2 l ⇒ { 4 2 = 6 v 2 l f 5 = 4 v 2 l ⇒ f 5 4 2 = 4 6 ⇒ f 5 = 2 8     H z

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm?

Sóng âm không truyền được trong nước.

Cường độ âm là năng lượng được sóng âm truyền qua 1 đơn vị diện tích trong 1 đơn vị thời gian.

Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

Sóng âm truyền được trong chân không.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thả một hòn đá từ miệng của một cái giếng cạn có độ sâu 12,8 m. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2. Khoảng thời gian sẽ nghe thấy tiếng đá chạm đáy giếng là

1,54 s.

1,64 s.

1,34 s.

1,44 s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

+ Thời gian vật rơi tự do là t 1 .

+ Thời gian âm truyền từ đáy giếng lên là t 2 .

- Ta có Δ t = t 1 + t 2 = 2 s g + s v ⇔ Δ t = 2 . 1 2 , 8 1 0 + 1 2 , 8 3 3 0 ≈ 1 , 6 4   s .