
40 câu hỏi
Biển Đỏ.
Biển Aráp.
Biển Caxpi.
Địa Trung Hải.
Chọn D.
Cô-oét.
Thổ Nhĩ Kỳ.
Ba-ranh.
A-rập Xê-út.
Chọn D.
Pa-na-ma.
Xuy-ê.
Grand.
Kiel.
Chọn B.
tăng liên tục.
giảm liên tục.
khá ổn định.
luôn luôn âm.
Chọn A.
3,8% GDP toàn thế giới.
3,7% GDP toàn thế giới.
3,6% GDP toàn thế giới.
3,9% GDP toàn thế giới.
Chọn B.
A-rập Xê-út.
Thổ Nhĩ Kỳ.
I-xra-en.
Ác-mê-ni-a.
Chọn C.
Đường bộ.
Đường biển.
Đường sắt.
Đường sông.
Chọn B.
Tự do lưu thông hàng hóa.
Tự do di chuyển.
Tự do lưu thông dịch vụ.
Tự do lưu thông tiền vốn.
Chọn C.
sức cạnh tranh của hàng nhập.
thời gian khi chuyển giao vốn.
hàng rào thuế quan của các nước.
rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Chọn D.
12 quốc gia.
11 quốc gia.
10 quốc gia.
13 quốc gia.
Chọn B.
bán đảo Đông Dương.
bán đảo Mã Lai.
bán đảo Trung - Ấn.
bán đảo Tiểu Á.
Chọn C.
Than, dầu mỏ, thiếc, vàng, manga và sắt.
Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng và apatit.
Than đá, sắt, bô-xít, dầu mỏ, khí tự nhiên.
Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng.
Chọn C.
Phi-líp-pin.
Việt Nam.
Thái Lan.
In-đô-nê-xi-a.
Chọn A.
Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam.
Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Bru-nây.
Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Xin-ga-po.
Chọn B.
quy mô lớn và tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
Chọn A.
Xin-ga-po.
Ma-lai-xi-a.
Thái Lan.
Phi-lip-pin.
Chọn C.
chất lượng cuộc sống người dân chưa cao.
công nghiệp năng lượng chậm phát triển.
tỉ trọng dân cư nông thôn lớn hơn thành thị.
ngành công nghiệp phát triển còn hạn chế.
Chọn A.
du lịch.
nội thương.
chăn nuôi.
trồng trọt.
Chọn A.
Cô-oét.
Y-ê-men.
I-xra-en.
Li-băng.
Chọn C.
26.
27.
28.
25.
Chọn B.
EC.
EEC.
EU.
WB.
Chọn B.
Anh.
Pháp.
Bỉ.
Đức.
Chọn A.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.
Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.
Chọn A.
tự do lưu thông hàng hóa.
tự do di chuyển.
tự do lưu thông dịch vụ.
tự do lưu thông tiền vốn.
Chọn A.
phục vụ sản xuất.
phục vụ đời sống.
hấp dẫn đầu tư.
thu hút nhập cư.
Chọn D.
bãi triều, đầm phá.
đầm phá, cửa sông.
cửa sông, vũng, vịnh.
vũng, vịnh, bãi triều.
Chọn B.
sông, hồ, bãi triều.
bãi triều, vũng, vịnh.
vũng, vịnh, sông, hồ.
bãi triều, đầm phá.
Chọn B.
Việt Nam.
Phi-lip-pin.
Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xi-a.
Chọn D.
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Bru-nây.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Phi-lip-pin.
Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.
Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po.
Chọn B.
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.
xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước.
Chọn A.
Đông Ti-mo.
Lào.
Mi-an-ma.
Bru-nây.
Chọn A.
thông qua các diễn đàn, hội nghị.
thông qua các hiệp ước, hiệp định.
thông qua các dự án, chương trình.
các chuyến thăm nguyên thủ quốc gia.
Chọn D.
khí hậu khắc nghiệt, tranh chấp biên giới.
thiên tai tự nhiên, động đất xảy ra nhiều.
thời tiết thất thường, dân số tăng rất nhanh.
ô nhiễm môi trường, suy thoái tài nguyên.
Chọn A.
1967.
1984.
1995.
1997.
Chọn C.
Thái Lan.
Việt Nam.
Xin-ga-po.
Phi-lip-pin.
Chọn B.
Là khu vực có số dân trên một ngàn triệu người.
Thời cổ đại có nhiều quốc gia với văn minh rực rỡ.
Nhiều tôn giáo có ảnh hưởng rất lớn ra đời ở đây.
Đạo Hồi có ảnh hưởng rất sâu, rộng trong khu vực.
Chọn A.
Thổ Nhĩ Kỳ.
A-rập Xê-út.
Ai Cập.
Áp-ga-ni-xtan.
Chọn C.
I-ran, A-rập Xê-út.
A-rập Xê-út, I-rắc.
I-rắc, Thổ Nhĩ Kì.
Áp-ga-ni-xtan, I-ran.
Chọn A.
mục tiêu cụ thể của từng quốc gia.
mục tiêu của ASEAN và các nước.
mục tiêu tổng quát của ASEAN.
mục tiêu chính sách của ASEAN.
Chọn C.
Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội.
Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.
Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.
Tập trung phát triển kinh tế của khu vực.
Chọn C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















