2048.vn

Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 7 có đáp án - Đề 2
Quiz

Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 7 có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 718 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

\(\frac{1}{{6,8}}.\)

\(\frac{{ - 1,8}}{{ - 2}}.\)

\(\frac{7}{0}.\)

\(\frac{{ - 2}}{{15}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân \(0,25\) dưới dạng phân số ta được là

\(\frac{5}{2}.\)

\(\frac{1}{4}.\)

\(\frac{3}{4}.\)

\(\frac{2}{5}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc \(ABC\) có số đo bằng \(180^\circ \) thì góc \(ABC\) là

góc nhọn.

góc vuông.

góc bẹt.

góc tù.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây là sai?

Hai tia \(EF\) và tia \(ED\) đối nhau.

Hai tia \(Ea\) và tia \(Eb\) đối nhau.

Hai tia \(DF\) và tia \(Da\) trùng nhau.

Điểm \(F\) nằm giữa hai điểm \(E\) và \(D.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\frac{7}{{12}}\) của 84 bằng

35.

49.

84.

144.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượt ô tô gửi tại một bãi đỗ xe vào các ngày trong tuần.

Số lượt ô tô đã gửi xe vào ngày thứ hai và thứ ba là

300.

630.

11.

330.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số \(56,087\) đến hàng phần trăm ta được

\(56,09.\)

\(56,08.\)

\(56.\)

\(56,1.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung đồ xu cân đối 50 lần, ta thu được kết quả như sau:

Sự kiện

Hai đồng sấp

Mật đồng sấp, một đồng ngửa

Hai đồng ngửa

Số lần xuất hiện

22

20

8

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Hai đồng xu đều sấp” là

\(0,22.\)

\(0,4.\)

\(0,44.\)

\(0,16.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(G\) nằm giữa hai điểm \(C\) và \(D\), biết \(CG = 3{\rm{ cm, }}CD = 8{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Khi đó, độ dài đoạn thẳng \(GD\) là

\(5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(4{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(5{\rm{ dm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép thử gieo con xúc xắc 6 mặt. Sự kiện nào sau đây có thể xảy ra?

Số chấm lớn hơn 6.

Số chấm chia hết cho 7.

Số chấm lớn hơn 5.

Số chấm bằng 0.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong ngàu khai trương, cửa hàng đồ uống tại thị trấn Sơn Tây đã thống kê số cốc bán được của bốn loại nước như sau:

Tên đồ uống

Coco matcha

Matcha đá xay

Trà kombucha

Soda việt quất

Số cốc bán được

60

140

104

69

Số loại đồ uống cửa hàng bán được nhiều nhất trong ngày khai trương là

Coco matcha.

Matcha đá xay.

Trà kombucha.

Soda việt quất.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình vẽ bên và cho biết số đo \[\widehat {xOz}\] là

Quan sát hình vẽ bên và cho biết số đo góc xOz là  (ảnh 1)

\(120^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(40^\circ .\)

\(140^\circ .\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7,0 điểm)

(2,0 điểm)

1.1. Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):

a) \(\frac{{14}}{{23}} \cdot \left( { - \frac{8}{{11}}} \right) + \frac{{14}}{{23}} \cdot \left( { - \frac{3}{{11}}} \right)\). 

b) \(9,51 \cdot \left( { - 14,75} \right) + 9,51 \cdot \left( { - 85,25} \right)\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

1.2. Tìm \(x,\) biết:

a) \(x - \frac{7}{4} = \frac{3}{{16}}.\)    

b) \(\left( {5x - \frac{4}{9}} \right) \cdot \frac{8}{{27}} = \frac{8}{3}.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Bạn An đọc một cuốn sách dày 360 trang trong ba ngày. Ngày thứ nhất, An đọc

được \(\frac{1}{4}\) tổng số trang sách. Ngày thứ hai An đọc được \(\frac{4}{9}\) số trang sách còn lại sau ngày thứ nhất.

          a) Tính số trang sách bạn An đọc được trong ngày thứ nhất, ngày thứ hai và ngày thứ ba.

          b) Số trang sách An đọc ngày thứ nhất chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số trang sách của cuốn sách?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Bạn Trang gieo 20 lần một con xúc xắc 6 mặt và ghi lại số chấm xuất hiện của mỗi lần gieo như nhau:

2

5

1

6

3

3

4

4

6

2

3

4

6

5

1

5

2

6

6

3

          a) Hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau:

Mặt ghi số chấm

1

2

3

4

5

6

Số lần xuất hiện

 

 

 

 

 

 

          b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm)Trên tia \(Bx\) lấy hai điểm \(E\)\(F\) sao cho \(BE = 6{\rm{ cm, }}BF = 12{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

          a) Tính độ dài đoạn thẳng \(EF.\)

          b) Điểm \(E\) có là trung điểm của đoạn thẳng \(BF\) không? Vì sao?

          c) Gọi \(I\) là trung điểm của \(EF\). Tính độ dài của đoạn thẳng \(BI.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm)Tìm số tự nhiên biết \(n,\) biết: \(\frac{1}{{3 \cdot 5}} + \frac{1}{{5 \cdot 7}} + .... + \frac{1}{{n \cdot \left( {n + 2} \right)}} = \frac{1}{8}.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack