2048.vn

Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 7 có đáp án - Đề 1
Quiz

Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 7 có đáp án - Đề 1

VietJack
VietJack
ToánLớp 717 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (2,0 điểm)

Tập hợp tất cả các ước của 5 là

\(\left\{ {1;5} \right\}.\)

\(\left\{ 5 \right\}.\)

\(\left\{ {0;5;10;15;....} \right\}.\)

\(\left\{ { - 1; - 5;1;5} \right\}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu?

Dân số của phường Dịch Vọng.

Các xã, thị trấn của thành phố Hà Nội.

Tên các loại hoa có màu đỏ.

Các loại cây ăn quả.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phân số sau: \(\frac{{ - 2}}{3};\frac{5}{4};\frac{5}{6}\). Sắp xếp các phân số đó theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ta được

\(\frac{{ - 2}}{3} < \frac{5}{4} < \frac{5}{6}.\)

\(\frac{{ - 2}}{3} < \frac{5}{6} < \frac{5}{4}.\)

\(\frac{5}{6} < \frac{5}{4} < \frac{{ - 2}}{3}.\)

\(\frac{5}{6} < \frac{{ - 2}}{3} < \frac{5}{4}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hộp có 40 viên vi, trong đó có 24 viên bi màu xanh. Tỉ số phần trăm của số viên bi màu xanh và số viên bi trong hộp là

\(60\% .\)

\(40\% .\)

\(24\% .\)

\(6\% .\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\widehat {xOy} = 100^\circ \) thì \(\widehat {xOy}\) là

Góc nhọn.

Góc vuông.

Góc tù.

Góc bẹt.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung con xúc xắc một lần, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm là

\(\frac{1}{6}.\)

\(\frac{1}{2}.\)

\(\frac{2}{3}.\)

\(\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(B\) nằm giữa hai điểm \(A\) và \(C\). Biết \(AB = 3{\rm{ cm, }}AC = 1{\rm{ dm}}{\rm{.}}\) Độ dài đoạn thẳng \(BC\) là

\(2{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(4{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(13{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mảnh vườn hình vuông có chu vi là 64 m. Diện tích của mảnh vườn đó là

\(1{\rm{ }}024{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\)

\({\rm{32 }}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\)

\(16{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\)

\(256{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (8,0 điểm)

(2,0 điểm)

          1.1. Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)

a) \(\frac{2}{7} \cdot \frac{7}{6} - 0,5.\)         

b) \(\frac{3}{7} \cdot \frac{{ - 5}}{{12}} + \frac{3}{7} \cdot \frac{{ - 7}}{{12}} + \frac{{ - 4}}{7}.\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

1.2. Tìm \(x,\) biết:

a) \(\frac{1}{4} - 2x = 5\).                       

b) \(\frac{1}{2}x - \frac{1}{3} = 25\% .\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Biểu đồ cột kéo sau biểu diễn số học sinh giỏi Học kì I và học kì II của các lớp khối 6 năm học 2024 – 2025.

blobid0-1755098729.png

          a) Tổng số học sinh giỏi của tất cả các lớp 6 ở học kì I là bao nhiêu học sinh?

b) So sánh số học sinh giỏi ở học kì I với số học sinh giỏi ở học kì II của khối lớp 6.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Bạn Loan gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo, được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện

1

2

3

4

5

6

Số lần

7

10

6

9

8

10

Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:

          a) Xuất hiện mặt 6 chấm.

          b) Xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Một đội công nhân sơn hàng rào 150 mét cho một công viên trong ba ngày. Ngày thứ nhất, đội sơn được \(\frac{2}{5}\) chiều dài hàng rào. Ngày thứ hai sơn được \(40\% \) số mét rào còn lại sau ngày thứ nhất. Hỏi mỗi ngày đội sơn được bao nhiêu mét rào?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm) Trên tia \(Ox\) lấy hai điểm \(A,B\) sao cho \(OA = 3{\rm{ cm; }}OB = 8{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

a) Tính độ dài đoạn thẳng \(AB.\)

b) Lấy điểm \(C\) nằm giữa hai điểm \(A,B\) sao cho \(CB = 2{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Hỏi \(A\) có là trung điểm của đoạn thẳng \(OC\) không? Vì sao?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Tính \(\frac{P}{Q},\) biết rằng:

\(P = \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + ...\frac{1}{{499}} + \frac{1}{{500}},\) \(Q = \frac{1}{{499}} + \frac{2}{{498}} + \frac{3}{{497}} + ... + \frac{{498}}{2} + \frac{{499}}{1}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack