2048.vn

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề  10)
Quiz

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1119 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

. Cho tứ diện đều ABCD. Tính góc giữa hai véc-tơ AB và BC

60°;

120°;

30°;

90°.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2+1x2+5x+4. Khi đó, hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây?

(-3; 2);

(-¥; 3);

(-5; 3);

(-1; +¥).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba đường thẳng a, b, c và mặt phẳng (a). Mệnh đề nào sau đây sai?

Nếu a // b và a ^ c thì b ^ c;

Nếu a ^ b và a ^ c, đồng thời b, c cắt nhau và b, c nằm trong (a) thì a ^ (a);

Nếu a ^ (a) thì a vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (a);

Nếu a ^ (a) và b ^ (a) thì a // b.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng MN và CD.

30°;

60°;

45°;

90°.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính lim1n8.

1;

0;

2;

+¥.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0 = -1.

y=2x1x+1;

y=xx1;

y = (x + 1)(x2 + 2);

y=x+1x2+1.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

  limx+2x+3x1 bằng

0

2

-1

-2

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

AG=13AB+AC+AD;

AG=13AB+AC+AD;

AG=23AB+AC+AD;

AG=23AB+AC+AD.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  lim2n+1n1.

+¥;

-¥;

2;

-1.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  limxx3+3x+1.

2;

1;

-¥;

+¥.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạnlimx23+2xx+2

-¥;

2;

+¥;

32.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm limx1x32x2+1.

0

2;

-2;

-1.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Hàm số gián đoạn tại điểmcó hoành độ bằng bao nhiêu?

Hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Hàm số gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

0;

2;

3;

1.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.AB’C’D. Góc giữa hai đường thẳng BAvà CD bằng

90°;

45°;

30°;

60°.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình hộp ABCD.ABCD ba véc-tơ nào sau đây không đồng phẳng?

AA',DD',CC';

AB,DD',D'C';

AC',DD',A'C;

AB,DD',B'C'.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limxx2+1x2.

1

12;

+¥;

-¥.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx1x2ax+1x+1=3. Khi đó giá trị của a là

-4;

3;

0;

4.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuônggóc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

AC ^ (SCD);

BD ^ (SAD);

AC ^ (SBD);

BD ^ (SAC).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a2. Số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

90°

45°;

60°

30°.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SO ^ (ABCD). Khi đó đườngthẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

(SAB)

(SAD);

(SCD);

(SBD).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.ABC, M là trung điểm của BB. Đặt (Tham khảo hình vẽ).

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, M là trung điểm của BB’. Đặt   (Tham khảo hình vẽ).  (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

AM=b+c12a;

AM=ba+12c;

AM=a+c12b;

AM=ac+12b.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD với đáy BCD là tam giác vuông cân tại C. Các điểm M, N, P, Q lầnlượt là trung điểm của AB, AC, BC, CD. Góc giữa MN và PQ bằng

45°;

60°;

30°

0°.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un=nn2+1n. Khi đó limun bằng

+¥

1;

0;

12.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn limx+x2+x+1x2x+1 

3;

0;

2;

1.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Góc giữa hai đường thẳng AC và DA1 bằng

120°;

90°;

60°;

45°.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho limxa+2x+3xa=+?

a>32;

a > -1;

a<32;

a < -1.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính lim1+19n18n+19.

+¥;

119;

118;

1918.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn S=113+19127+181. Giá trị của S là

S=34;

S=43;

S=34;

S=43.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x8x32   ​khix>8ax+4     khix8. Để hàm số liên tục tại x = 8, giá trị

2;.

3;

1;

4

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng -¥?

limx3x+4x2;

limx2+3x+4x2;

limx+3x+4x2;

limx23x+4x2.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x23x+2x+22      ​khix>2m2x4m+6   khix2, m là tham số. Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số đã cho liên tục tại x = 2?

0;

2;

1;

3.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B và SA ^ (ABC). Mệnh đề nào sauđây đúng?

Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông;

Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông;

Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông;

Không có mặt bên nào của hình chóp đã ho là tam giác vuông.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính lim2n+16n+242n12.

116;

15

8

16

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx3x24x+3x29.

12;

25;

15;

13;

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2018x+2019   ​khix1x+m               khix<1, m là tham số. Tìm m để hàm số liên tục trên ℝ.

m = 2;

m = -3;

m = 5;

m = 3.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

TínhI=limx+x3+2x23x22x.

I=53;

I = 1

I=23;

I=13.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau là đồ thị của một hàm số y = f (x). Hãy quan sát đồ thị và cho biết limx1+fx,limx1fx,limx+fx,limxfx lần lượt có giá trị bằng

Hình vẽ sau là đồ thị của một hàm số y = f (x). Hãy quan  (ảnh 1)

-¥, +¥, 1,1

1, +¥, -¥, 1;

+¥, -¥, 1, 1;

1, 1, +¥, -¥.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để limx2x2+52mx2=13?

2

1

0

4

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=n2+an3n2+n, trong đó a là tham số thực. Tìm a đểlimun = 3

7

4

5

6

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và BC.Xác định độ dài đoạn thẳng MN để góc giữa hai đường thẳng AB và MN bằng 30°.

MN=a4;

MN=a33;

MN=a32;

MN=a2.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phương trình sau trên tập số thực x3 + x = a (1). Chọn khẳng định đúng trongcác khẳng định dưới đây?

Phương trình (1) chỉ có nghiệm khi x > a;

Phương trình (1) vô nghiệm khi x ³ a;

Phương trình (1) chỉ có nghiệm khi x ³ a;

Phương trình (1) có nghiệm "a Î

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA ^ (ABC) và SA=a5, đáy là tam giác vuông tại A vớiAB = a, AC = 2a. Gọi a là góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC). Giá trị của tanabằng

55;

25;

255;

2

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2mx24   ​khix35               khix>3 m là tham số. Tìm m để hàm số liên tục trên ℝ

12;

118;

18

2

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-5; 5] để L=limx+x2m24x3=?

5

10

3

6

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số a để hàm sốy=fx=x25x+6x3   ​khix3a                 khix=3

liên tục tại x = 3?

a = -1;

a = 0;

a = 2;

a = 1.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.ABC với G là trọng tâm của tam giác ABC. Đặt AA'=a,AB=b,AC=c. Khi đó  bằng

a+14b+c;

a+12b+c;

a+16b+c;

a+13b+c.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và SA = 1, đáy là hình vuông cạnh x(0 < x £ 1). Tính giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp đã cho khi cắt bởi mặtphẳng đi qua A và vuông góc với SC.

615;

334;

35;

36.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx126+x3x+8x23x+2.

754;

427;

755;

554.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax+131bxx   ​khix03a5b1              khix=0. Tìm điều kiện của tham số a, b để hàm số trên liên tục tại điểm x = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

a - 8b = 1;.

2a - 6b = 1;

16a - 33b = 6;

2a - 4b = 1

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limxx3+3x+1.

2;

1;

-¥;

+¥.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack