2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 8)
Quiz

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 8)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1211 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = - \frac{1}{x}\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\mathbb{R}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?Media VietJack

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây không có cực trị ?

\(y = {x^2} - 3x\).

\(y = \frac{{3x + 1}}{{2x - 1}}\).

\(y = {x^3} - 3x + 1\).

\(y = {x^4} + 2x\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Tìm số cực trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\).Media VietJack

\(3\).

\(4\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

\(x = - 2\).

\(x = - 1\).

\(x = 0\).

\(x = 3\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} - 9x + 1\). GTLN là \(M\) và GTNN là \(m\) của hàm số trên đoạn \(\left[ {0;\,4} \right]\) là

\(M = 28\);\(m = - 4\).

\(M = 77\);\(m = 1\).

\(M = 77\);\(m = - 4\).

\(M = 28\);\(m = 1\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?Media VietJack

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập số thực bằng \[ - \frac{1}{6}\].

Giá trị cực đại của hàm số bằng 0.

Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực bằng 0.

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{1 - x}}\)

\(x = 1\).

\(y = - 1\).

\(x = 2\).

\(y = - 2\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên dưới đây:

Media VietJack

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\)

\(2\).

\(4\).

\(3\).

\(1\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới đây?Media VietJack

\(y = \frac{{x + 2}}{{x + 1}}\).

\(y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}\).

\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).

\(y = \frac{{x + 3}}{{1 - x}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện trong hình vẽ bên dưới có bao nhiêu mặt ?Media VietJack

11.

6.

12.

10.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

Vô số.

2.

3.

5.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số cạnh và số đỉnh của hình bát diện đều bằng bao nhiêu?

\(18\).

\(14\).

\(12\).

\(20\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình vuông cạnh \[a\], cạnh bên \[SA\] vuông góc với mặt phẳng đáy và \[SA = a\sqrt 2 \]. Tính thể tích \[V\] của khối chóp \[S.ABCD\].

\[V = \frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{6}\].

\[V = \frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{3}\].

\[V = \sqrt 2 {a^3}\].

\[V = \frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{4}\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao \(h = 12\). Thể tích của khối chóp đã cho bằng

\(12\sqrt 3 \).

\(6\sqrt 3 \).

\(4\sqrt 3 \).

\(24\sqrt 3 \).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy \(B\)và chiều cao \(h\)là

\(3Bh\).

\(Bh\).

\(\frac{4}{3}Bh\).

\(\frac{1}{3}Bh\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng\(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác đều cạnh \(2a\)\[AA' = a\sqrt 3 \].Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

\(\sqrt 3 {a^3}\,\).

\(3{a^3}\,\).

\(\frac{{3{a^3}}}{4}\).

\(6{a^3}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên tập \(\mathbb{R}\)và có đạo hàm là \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right){\left( {2x - 1} \right)^2}\left( {3 - x} \right).\) Hàm số \(f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {2;\,3} \right)\).

\(\left( {0;\,3} \right)\).

\(\left( { - \infty ;\,1} \right)\).

\(\left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số \(m\) sao cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + mx + 1\) luôn đồng biến trên tập xác định là

\[m > 3\].

\[m < 3\].

\[m \le 3\].

\[m \ge 3\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\)\(f'\left( x \right) = x\left( {{x^2} - 1} \right){\left( {x - 1} \right)^2}\) số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

\(2\).

\(1\).

\(4\).

\(3\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số \[{y^{}} = {x^3} - (3m + 1){x^2} + ({m^2} + 3m + 2)x + 3\] có điểm cực đại và điểm cực tiểu nằm về hai phía của trục tung khi

\[1 < m < 2\].

\[ - 2 < m < - 1\].

\[2 < m < 3\].

\[ - 3 < m < - 2\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = a{x^4} + b{x^2} + c\). Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là \(A\left( {0;\,2} \right)\)và \(B\left( {2;\, - 14} \right)\). Giá trị của \(f\left( 1 \right)\) bằng

\( - 3\).

\(2\).

\(4\).

\( - 5\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \(x\) thì hàm số \(y = {x^2} + \frac{1}{x}\) đạt giá trị nhỏ nhất trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)?

\(\frac{3}{{\sqrt[3]{4}}}\).

\(\frac{1}{{\sqrt 2 }}\).

\(1\).

\(\frac{1}{{\sqrt[3]{2}}}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} + ({m^2} + 1)x + {m^2} - 2\). Tìm số thực dương \(m\) để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn \(\left[ {0;2} \right]\) bằng \(2\).

\(m = 2\).

\(m = 4\).

\(m = 1\).

\(m = 0\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số \[y = \frac{{\sqrt {16 - {x^2}} }}{{{x^2} - 16}}\] có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

3.

1.

2.

0.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{{x^2} - 2mx + 4}}\]. Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để đồ thị có ba đường tiệm cận.

\(m > 2\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < - 2}\\{m \ne - \frac{5}{2}}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m > 2}\\{m < - 2}\end{array}} \right.}\\{m \ne - \frac{5}{2}}\end{array}} \right.\)

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < - 2}\\{m > 2}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}.\) Mệnh đề nào sau đây là đúng?Media VietJack

\(bd < 0\), \(ab > 0\).

\(ad < 0\), \(ab < 0\).

\(bd > 0\), \(ad > 0\).

\(ad > 0\), \(ab < 0\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol \[\left( P \right)\] có phương trình \[y = 2{x^2} - 3x - 1\].Tịnh tiến parabol \[\left( P \right)\] theo vectơ \[\overrightarrow v = \left( { - 1;4} \right)\] thu được đồ thị hàm số nào dưới đây?

\[y = 2{x^2} + 13x + 18.\].

\[y = 2{x^2} - 19x + 44.\].

\[y = 2{x^2} + x + 2.\].

\[y = 2{x^2} - 7x.\]

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm chung của đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 7{x^2} - 6\)và đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 13x\) là

\(4\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ như sau:

Media VietJack

Số nghiệm thực của phương trình \(3f\left( x \right) - 4 = 0\) là

4.

5.

3.

2.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Tìm tất cả các gía trị thực của tham số \(m\) để phương trình \(\left| {f\left( x \right)} \right| = m\) có hai nghiệm phân biệt?Media VietJack

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{0 < m < 3}\\{m > 4}\end{array}} \right.\).

\(m > 4\).

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m > - 3}\\{m = - 4}\end{array}} \right.\).

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m > 4}\\{m = 0}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người thợ thủ công làm mô hình đèn lồng bát diện đều, mỗi cạnh của bát diện đó được làm từ các que tre có độ dài \(8\,{\rm{cm}}\). Hỏi người đó cần bao nhiêu mét que tre để làm \(100\) cái đèn (giả sử mối nối giữa các que tre có độ dài không đáng kể)?

\(128\,{\rm{m}}\).

\(192\,{\rm{m}}\).

\(960\,{\rm{m}}\).

\(96\,{\rm{m}}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể chia khối lập phương thành bao nhiêu khối tứ diện bằng nhau có các đỉnh là đỉnh của hình lập phương?

\(2.\)

Vô số.

\(4.\)

\(6\).

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

\[5\].

\[6\].

\[3\].

\[4\].

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\) có độ dài \(3\) cạnh là \(AB = 5a\); \(BC = 8a\); \(AC = 7a\), góc giữa \(SB\)\(\left( {ABC} \right)\)\(45^\circ \). Tính thể tích khối chóp \(S.ABC\).

\(50\sqrt 3 {a^3}\).

\(\frac{{50\sqrt 3 }}{3}{a^3}\).

\(\frac{{50}}{3}{a^3}\).

\(\frac{{50\sqrt 7 }}{3}{a^3}\).

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), \(SA = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\), tam giác \(SAC\) vuông tại \(S\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với \(\left( {ABCD} \right)\). Tính theo \(a\) thể tích \(V\) của khối chóp \(S.ABCD\).

\(V = \frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{{12}}\).

\(V = \frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{3}\).

\(V = \frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{4}\).

\(V = \frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{6}\).

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng xét dấu như hình vẽ

Media VietJack

Tìm khoảng đồng biến của hàm số \[y = g(x) = 2f(1 - x) - \frac{1}{5}{x^5} + \frac{5}{4}{x^4} - 3{{\rm{x}}^3}\].

\[\left( { - \infty ;\,0} \right)\].

\[\left( {2;\,3} \right)\].

\[\left( {0;\,2} \right)\].

\[\left( {3;\,\, + \infty } \right)\].

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm là hàm số \(f'\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\). Biết rằng hàm số \(y = f'\left( {x - 2} \right) + 2\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào?

Media VietJack

\[\left( { - \infty ;2} \right)\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\left( {\frac{3}{2};\frac{5}{2}} \right)\].

\[\left( {2; + \infty } \right)\].

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để hàm số \(y = \frac{{mx - 1}}{{x - m}}\)(\(m\) là tham số thực) đồng biến trên khoảng \(\left( {1;3} \right)\).

\(m \in \left( { - 1;1} \right]\).

\(m \in \left[ { - 1;1} \right)\).

\(m \in \left[ { - 1;1} \right]\).

\(m \in \left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số \[m\]để hàm số \[y = \frac{1}{3}{x^3} - m{x^2} + \left( {{m^2} - 4} \right)x + 3\]đạt cực đại tại\[x = 3\].

\(m = - 1\).

\(m = - 7\).

\(m = 5\).

\(m = 1\).

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cân \(ABCD\) có đáy nhỏ \(AB\) và hai cạnh bên đều có độ dài bằng 1. Tìm diện tích lớn nhất \({S_{{\rm{max}}}}\) của hình thang.

\({S_{{\rm{max}}}} = \frac{{8\sqrt 2 }}{9}\).

\({S_{{\rm{max}}}} = \frac{{4\sqrt 2 }}{9}\).

\({S_{{\rm{max}}}} = \frac{{3\sqrt 3 }}{2}\).

\({S_{{\rm{max}}}} = \frac{{3\sqrt 3 }}{4}\).

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c\)có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số \(g\left( x \right) = \frac{{2018x}}{{f\left( x \right)\left( {f\left( x \right) - 1} \right)}}\) có bao nhiêu đường tiệm cận?Media VietJack

2.

9.

4.

3.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để đồ thị hàm số \(\left( C \right):y = {x^3} - m{x^2} + 2mx - m\) cắt đường thẳng \(y = 2 - x\) tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương.

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m < - 1}\\{m > 7}\end{array}} \right.\).

\(m > 7\).

\( - 2 < m < 7\).

\(m > 1\).

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\;\left( {a \ne 0} \right)\] có đồ thị như hình vẽ.Media VietJackPhương trình \[f\left( {f\left( x \right)} \right) = 0\] có bao nhiêu nghiệm thực?

5.

9.

3.

7.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\) có \(AB = 3,AC = 4,AD = 6\), \(\widehat {BAC} = {60^o},\) \(\widehat {CAD} = {90^o},\) \(\widehat {BAD} = {120^o}\). Thể tích của khối tứ diện \(ABCD\) bằng

\(\frac{{27\sqrt 2 }}{8}\).

\(\frac{{9\sqrt 2 }}{4}\).

\(6\sqrt 2 \).

\(6\sqrt 6 \).

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều \[ABC.A'B'C'\]có cạnh đáy bằng \[\frac{{2a\sqrt 3 }}{3}\]. Đường thẳng \[BC'\] tạo với mặt phẳng \[\left( {ACC'A'} \right)\] góc \[\alpha \] thỏa mãn \[\cot \alpha = 2\]. Thể tích khối lăng trụ \[ABC.A'B'C'\] bằng

\[\frac{4}{3}{a^3}\sqrt {11} \].

\[\frac{1}{9}{a^3}\sqrt {11} \].

\[\frac{1}{3}{a^3}\sqrt {11} \].

\[\frac{2}{3}{a^3}\sqrt {11} \].

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau

Media VietJack

Hàm số \(g\left( x \right) = 2{f^3}\left( x \right) + 4{f^2}\left( x \right) + 1\)có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực tiểu?

\(4\)

\(9\)

\(5\)

\(7\)

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left| {{x^4} - 4{x^3} + 4{x^2} + a} \right|\). Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn \(\left[ {0;2} \right]\). Số giá trị nguyên \(a\) thuộc đoạn \(\left[ { - 3;3} \right]\) sao cho \(M \le 2m\) là

\(3\).

\(5\).

\(6\).

\(7\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack