Bộ 2 đề thi giữa kì 2 KHTN 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 2 đề thi giữa kì 2 KHTN 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 1

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 868 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể làm thước nhựa nhiễm điện bằng cách nào dưới đây?

Áp sát thước nhựa vào một cực của pin.

Áp sát thước nhựa vào một đầu của thanh nam châm.

Hơ nóng nhẹ thước nhựa trên ngọn lửa.

Cọ xát thước nhựa bằng mảnh vải khô.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có thể làm thước nhựa nhiễm điện bằng cách cọ xát thước nhựa bằng mảnh vải khô.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào có dùng nguồn điện là pin?

Xe gắn máy.

Đài Rađiô.

Đèn điện để bàn.

Điện thoại để bàn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

A – chạy bằng động cơ.

B – hoạt động nhờ nguồn điện là pin.

C, D – hoạt động nhờ nguồn điện từ dây dẫn điện.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?

A black and white image of a square  AI-generated content may be incorrect.

Hình A.

Hình B.

Hình C.

Hình D.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

Hình A biểu diễn đúng chiều quy ước của chiều dòng điện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

Xúc tác.

Nhiệt độ.

Áp suất.

Thời gian phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào thời gian phản ứng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là

CH3COOH.

H2SO4.

HNO3.

HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là: HCl.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

Mg(OH)2.

KOH.

Cu(OH)2.

Fe(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

KOH là base tan được trong nước.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?

Kháng nguyên.

Hormone.

Enzyme.

Kháng thể.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các tuyến nội tiết tiết ra hormone rồi được vận chuyển theo đường máu đến cơ quan đích giúp điều khiển, điều hòa hoạt động của các cơ quan, duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tuyến nội tiết nào sau đây đều tiết hormone điều hòa hàm lượng đường trong máu?

Tuyến tụy và tuyến trên thận.

Tuyến yên và tuyến giáp.

Tuyến trên thận và tuyến sinh dục.

Tuyến tụy và tuyến giáp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tuyến tụy và tuyến trên thận đều tiết hormone điều hòa hàm lượng đường trong máu. Hormone điều hòa hàm lượng đường trong máu của tuyến tụy là hai loại hormone là insulin và glucagon,hormone điều hòa hàm lượng đường trong máu của tuyến trên thận là cortisol.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Da không thực hiện chức năng nào dưới đây?

Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn có đường.

Bảo vệ cơ thể.

Cảm nhận kích thích vật lí và hóa học từ môi trường xung quanh.

Điều hòa thân nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Da có chức năng bảo vệ cơ thể, chống lại các yếu tố môi trường như sự va đập, sự xâm nhập của vi khuẩn, chống thấm nước và mất nước. 

- Da tham gia điều hòa thân nhiệt nhờ hoạt động của tuyến mồ hôi; hoạt động co, dãn của mạch máu dưới da; co, dãn chân lông. 

- Bên cạnh đó, da còn có chức năng nhận biết các kích thích của môi trường nhờ thụ quan và chức năng bài tiết qua tuyến mồ hôi.

→ Da không có vai trò giúp cơ thể hấp thụ thức ăn có đường → A Sai.

10. Tự luận
1 điểm

Trắc nghiệm đúng sai

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.

b. Vật bị nhiễm điện không khả năng đẩy các vật khác.

c. Vật mang điện tích có khả năng hút các vật khác.

d. Các vật bị nhiễm điện chỉ có khả năng hút nhau.

Xem đáp án

a. Đúng

b. Sai. Vật nhiễm điện có khả năng hút hoặc đẩy vật khác

c. Đúng

d. Sai. Vật nhiễm điện là vật có khả năng hút hay đẩy các vật khác hoặc phóng tia lửa điện sang các vật khác.

11. Tự luận
1 điểm

Cho 3 g Mg vào 100 mL dung dịch HCl nồng độ 1M. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.

a. Phương trình hoá học: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

b. Ở phản ứng trên ta thấy Mg phản ứng hết còn HCl phản ứng còn dư.

c. Nồng độ MgCl2 trong dung dịch thu được là 0,75M.

d. Số mol sản phẩm sinh ra tính theo HCl.

Xem đáp án

a. Đúng.

b. Sai.nMg=324=0,125 mol; nHCl=0,1.1=0,1 mol.

Phương trình hóa học: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

Ta có: nMg1>nHCl2 vậy Mg dư, HCl hết.

c. Sai. nMgCl2=12.nHCl=0,05 mol.Coi thể tích dung dịch không thay đổi sau phản ứng:

CM(MgCl2)=0,050,1=0,5M.

d. Đúng. Do Mg dư.

12. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai.

blobid5-1753672422.png

a. Hệ sinh dục nữ chỉ có vai trò sản xuất trứng.

b. Sự thụ tinh xảy ra ở ống dẫn trứng.

c. Thai nhi được nuôi dưỡng ở tử cung của người mẹ.

d. Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục là biện pháp tránh thai dựa trên cơ sở ngăn không cho tinh trùng gặp trứng.

Xem đáp án

a. Sai. Vai trò của hệ sinh dục nữ: Sản xuất trứng, tiết hormone sinh dục nữ và là nơi diễn ra quá trình thụ tinh, phát triển phôi thai.

b. Đúng. Sự thụ tinh xảy ra ở ống dẫn trứng, khi tinh trùng gặp trứng vào thời điểm thích hợp.

c. Đúng. Thai nhi được nuôi dưỡng ở tử cung. Niêm mạc tử cung là nơi phôi bám vào, hình thành nhau thai để trao đổi chất với cơ thể mẹ giúp phôi thai phát triển.

d. Đúng. Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục giúp ngăn không cho tinh trùng gặp trứng, từ đó, giúp tránh mang thai ngoài ý muốn.

13. Tự luận
1 điểm

Nhiều vật sau khi cọ xát ………… các vật khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: có khả năng hút hay đẩy

Ta có, nhiều vật sau khi bị cọ xát sẽ nhiễm điện.

Mà vật nhiễm điện là vật có khả năng hút hay đẩy các vật khác.

→ Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng hút hay đẩy các vật khác.

14. Tự luận
1 điểm

Cho các cơ quan sau:

(1) Niệu đạo trong dương vật

(2) Ống dẫn tinh

(3) Túi tinh

(4) Tinh hoàn

(5) Mào tinh hoàn

Hãy viết liền các số thứ tự tương ứng với các cơ quan trên theo thứ tự đường đi của tinh trùng trong hệ sinh dục nam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 45231

Sơ đồ đường đi của tinh trùng trong hệ sinh dục nam: Tinh hoàn → Mào tinh hoàn → Ống dẫn tinh → Túi tinh → Niệu đạo trong dương vật.

15. Tự luận
1 điểm

Hình 22.3 mô tả các bộ phận của chiếc đèn pin ống. Các bộ phận trên đèn pin được đánh số 1, 2, 3 là những bộ phận gì? Hãy vẽ sơ đồ mạch điện và chỉ ra các bộ phận của mạch điện này.

Media VietJack

Xem đáp án

- Các bộ phận của đèn pin ống: 1 là nguổn điện, 2 là bóng đèn, 3 là công tắc đèn.

- Sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn, công tắc, bóng đèn (Hình 22.1 G).

 
 


- Pin là nguồn điện; bóng đèn pin là vật tiêu thụ điện; công tắc đèn pin là công tắc trên sơ đồ; dây dẫn là vỏ đèn pin.

 

16. Tự luận
1 điểm

Một base được dùng phổ biến để sản xuất các phụ gia cho dầu thô, xử lý nước để sản xuất các loại đồ uống như rượu hay đồ uống không cồn có công thức X(OH)2, trong đó X chiếm 54,054% (khối lượng). Xác định công thức hóa học của base đó.

Xem đáp án

%X=XX + 17.2.100% = 54,054%⇒ X= 40 amu.

Vậy X là Ca nên công thức baseCa(OH)2.

17. Tự luận
1 điểm

a. Phân biệt nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh. Cho ví dụ.

b. Xác định các thông tin còn thiếu trong bảng dưới đây.

STT

 

Loài A

1

Giới hạn sinh thái

Độ ẩm: 3580%

2

Điểm gây chết dưới

?

3

Điểm gây chết trên

?

4

Khoảng chống chịu

?

5

Khoảng thuận lợi

Độ ẩm: 50 –65%

Xem đáp án

a.

Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh

Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh

- Là những nhân tố vật lí, hóa học của môi trường; các nhân tố này tác động đến đặc điểm hình thái, chức năng sinh lí và tập tính của sinh vật.

- Là các nhân tố sống tác động đến sinh vật; các nhân tố này tạo nên mối quan hệ giữa các sinh vật trong môi trường (quan hệ hỗ trợ, cạnh tranh hoặc đối địch).

- Ví dụ: Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, không khí,… là các nhân tố vô sinh tác động đến cây xanh.

- Ví dụ: Cùng sống trên một cánh đồng lúa, cỏ dại cạnh tranh chất dinh dưỡng với lúa nên khi cỏ dại phát triển thì năng suất lúa giảm.

b.

STT

 

Loài A

1

Giới hạn sinh thái

Độ ẩm: 3580%

2

Điểm gây chết dưới

Độ ẩm: 35%

3

Điểm gây chết trên

Độ ẩm: 80%

4

Khoảng chống chịu

Độ ẩm:

35 – 50%, 65 – 80%

5

Khoảng thuận lợi

Độ ẩm: 50 –65%

18. Tự luận
1 điểm

Cho dãy các chất sau: H2O, HCl, KOH, MgO, CH3COOH, CO2, Ca(OH)2. Số chất là acid có trong dãy là?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: 2

Có 2 chất là acid trong dãy là: HCl, CH3COOH.