Bộ 18 Đề thi học kì 1 Địa lí 11 có đáp án - Đề 7
40 câu hỏi
ở vùng nông thôn.
ở đồng bằng Trung tâm.
trong các thành phố.
ở vùng phía Tây.
->Chọn đáp án C
Trung Á, Nam Á.
Bắc Á, Nam Á.
Đông Á, Trung Á.
Nam Á, Đông Á.
->Chọn đáp án A
Gía trị sản lượng nông nghiệp năm 2004 chiếm 0,9% GDP.
Nông nghiệp hàng hóa hình thành muộn, phát triển chậm.
Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
Hình thành tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp là các trang trại.
->Nhận xét “Nông nghiệp hàng hoá hình thành muộn, phát triển chậm” là không đúng.
->Chọn đáp án B
công nghiệp điện lực.
công nghiệp khai khoáng.
công nghiệp dệt – may.
công nghiệp chế biến.
-->Chọn đáp án D
phía đông.
phía nam.
phía tây.
phía bắc.
->Chọn đáp án B
Cô -Lô -ra -đô và Cô -lum -bi -a.
A – can – dat và Ô – hai – ô.
Ô -hai - ô và Cô -lô - ra -đô.
Ô – hai – ô và Mit – xi – xi – pi.
->Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu sau:
TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1990 – 2010
(Đơn vị: %)
Năm | 1990 | 2000 | 2005 | 2010 |
Tỉ suất sinh thô | 16,7 | 14,7 | 14,0 | 13,0 |
Tỉ suất tử thô | 8,6 | 8,7 | 8,3 | 8,0 |
(Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, NXB. Thống kê, Hà Nội, 2013)
Tỉ suất sinh thô giảm nhiều hơn tỉ suất tử thô.
Tỉ suất tử thô có tốc độ giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.
Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Hoa Kì đều tăng.
Tỉ suất sinh thô luôn lớn hơn tỉ suất sinh thô.
->Nhận xét A đúng
->Chọn đáp án A
Vùng phía Đông.
Vùng ven Đại Tây Dương.
Vùng Trung Tâm.
Vùng phía Tây.
->Chọn đáp án D
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG, DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ LƯỢNG DẦU THÔ TIÊU DÙNG CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á GIAI ĐOẠN 1990 – 2010
(Đơn vị: nghìn thùng)
Năm | 1990 | 2000 | 2005 | 2010 |
Dầu thô khai thác | 16618 | 22157 | 23586 | 23829 |
Dầu thô tiêu dùng | 3993 | 5687 | 6693 | 7865 |
Để thể hiện sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng của khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn 1990 – 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
biểu đồ cột ba.
biểu đồ đường.
biểu đồ tròn.
biểu đồ cột đôi.
->Chọn đáp án D
quần đảo Ăng – ti Lớn.
bán đảo A – la – xca.
quần đảo Ha – oai.
phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ.
->Chọn đáp án A
bán cầu Đông, nửa cầu Bắc.
bán cầu Tây.
bán cầu Đông.
nửa cầu Nam.
->Chọn đáp án B
20 triệu tấn.
30 triệu tấn.
10 triệu tấn.
40 triệu tấn.
->Chọn đáp án C
nông trường quốc doanh.
hộ gia đình.
trang trại.
hợp tác xã.
->Chọn đáp án C
Dầu mỏ tập trung nhiều nhất quanh khu vực vịnh Péc – Xích.
Diện tích khoảng 7 triệu km2, số dân hơn 313 triệu người năm (2005).
Phần lớn dân cư theo đạo Thiên chúa giáo.
Tài nguyên chủ yếu là dầu mỏ, khí tự nhiên.
->Nhận xét không đúng là “Phần lớn dân cư đạo Thiên chúa giáo”
->Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1990 – 2010
Năm | 1990 | 2000 | 2005 | 2010 |
Dân số (triệu người) | 249,6 | 282,2 | 295,5 | 309,3 |
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%) | 0,81 | 0,60 | 0,57 | 0,50 |
Để thể hiện dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì trong giai đoạn 1990 – 2010, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
biểu đồ đường.
biểu đồ cột kết hợp.
biểu đồ tròn.
biểu đồ cột nhóm.
->Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì trong giai đoạn 1990-2010 là biểu đồ kết hợp, trong đó: cột thể hiện dân số ( triệu người ) đường thể hiện tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)
->Chọn đáp án B
5671,5 tỉ USD.
4562,4 tỉ USD.
2344,2 tỉ USD.
3453,3 tỉ USD.
->Chọn đáp C
kim loại đen.
khoáng sản nhiên liệu.
kim loại quý hiếm.
kim loại màu.
->Chọn đáp án D
Phlo – ri – đa và Can – dát.
Ca – li – phooc – ni –a và Tếch dát.
Can dát và Giooc – gia.
A – la – xca và Ha – Oai.
->Chọn đáp án D
6 triệu km2.
7 triệu km2.
9 triệu km2.
8 triệu km2.
->Chọn đáp án D
châu Phi.
Ca – na – đa.
châu Âu.
Mĩ la tinh.
->Chọn đáp án C
Nằm giữa Thái Bình Dương.
Có tiềm năng rất lớn về du lịch.
Có trữ lượng lớn về dầu mỏ, khí tự nhiên.
Có tiềm năng rất lớn về hải sản.
->“Có trữ lượng lớn về dầu mỏ, khí tự nhiên “không phải đặc điểm của quần đảo Ha-oai mà là đặc điểm của bán đảo A-la-xca
->Chọn đáp án C
8 triệu km2
5 triệu km2
6 triệu km2
7 triệu km2
->Chọn đáp án D
Đứng đầu thế giới về khai thác than đá, vàng, phốt phát.
Có sản lượng điện đứng đầu thế giới (năm 2004).
Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP giai đoạn 1960 – 2004 có xu hướng giảm.
Công nghiệp chế biến chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của cả nước.
->Nhận xét công nghiệp Hoa Kì “ Đứng đầu thế giới về khai thác than đá, vàng, phốt phát” là chưa đúng
->Chọn đáp án A
I – Ran.
Thổ Nhĩ Kỳ.
Ả Rập – Xê út.
Ap – ga – ni – xtan.
->Chọn đáp án C
lớn thứ hai thế giới.
lớn thứ nhất thế giới.
lớn thứ ba thế giới.
lớn thứ tư thế giới.
->Chọn đáp án B
8538 nghìn km2.
7447 nghìn km2.
9629 nghìn km2.
6356 nghìn km2.
->Chọn đáp án C
62,1 %.
79,4 %.
80,5 %.
86,7 %.
->Chọn đáp án B
Hồi.
Phật.
Thiên chúa giáo.
Do thái.
->Chọn đáp án A
than, sắt.
dầu mỏ, khí đốt.
kim loại màu.
than, sắt, đồng.
->Chọn đáp án B
50.
30.
20
40.
->Chọn đáp án 30
->Chọn đáp án B
45 người/km2
49 người/km2
40 người/km2
50 người/km2
->Với dân số hơn 313 triệu người (năm 2005) diện tích 7 triệu km². Vậy mật độ dân số trung bình của khu vực Tây Nam Á là 313/7 = 44,7 người / km²
->Chọn đáp án A
Từ năm 1990 đến 2004, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.
Năm 2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì là 707,2 tỉ USD.
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu năm 2004 là 2344,2 tỉ USD.
Chiếm khoảng 21% tổng giá trị ngoại thương thế giới.
->nhận định ngoại thương của Hoa Kì “Chiếm khoảng 21% tổng giá trị ngoại thương thế giới” là không đúng.
->Chọn đáp án D
20848 USD.
57516 USD.
39739 USD.
48627 USD.
->Chọn đáp án C
vịnh Péc – Xích.
đồng bằng Lưỡng Hà.
bán đảo Tiểu Á.
sơn nguyên I – Ran.
->Chọn đáp án A
các bang vùng Đông Bắc đến các bang vùng phía Tây.
các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương.
các bang ven Thái Bình Dương đến các bang vùng Đông Bắc.
các bang phía Tây sang các bang phía Đông.
->Chọn đáp án B
0,6 %.
1,0 %.
0,2 %.
1,5 %.
->Chọn đáp án A
sản xuất nông nghiệp và khai thác tài nguyên.
sản xuất công nghiệp và phân bố mạng lưới đô thị.
khai thác tài nguyên và tổ chức sản xuất công nghiệp.
phân bố sản xuất và phát triển giao thông.
->Chọn đáp án D
tăng.
ổn định ở mức khoảng 70%.
giảm mạnh.
có xu hướng giảm.
->Chọn đáp án A
I – Rắc.
Cô – Oét.
I – Ran.
Ả - Rập – Xê –út.
->Chọn đáp án D
1898.
1776.
1532.
1654.
->Chọn đáp án B








