2048.vn

Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 14
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 14

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

 Số thập phân bằng với 0,85 là: (0,5 điểm)

8,05

0,850

0,805

0,580

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để: 17 km2 = .... ha(0,5 điểm)  

170

1 700

17

17 000

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân “Năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là: (0,5 điểm)  

55

52

25

22

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba trăm hai mươi lăm phẩy chín trăm linh tư” viết là: (0,5 điểm)  

325,904

325,940

352,904

352,940

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1 (0,5 điểm) 

\[\frac{{16}}{{17}}\]

\[\frac{{120}}{{125}}\]

\[\frac{{40}}{{50}}\]

\(\frac{{31}}{{29}}\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tròn tâm O, đường kính 10 cm. Chu vi hình tròn là: (0,5 điểm)  

15,7 cm

3,14 cm

31,4 cm

78,5 cm

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Nêu giá trị của chữ số 7 trong từng số thập phân sau: (1 điểm)

75,35: …………………………………………………………………………………..

10,72: …………………………………………………………………………………..

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau: (1 điểm)

(572 184 – 368 037) × 10

= …………………………….

= …………………………….

182 729 + 13 182 × 41

= …………………………….

= …………………………….

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nối phân số ở hàng trên với phân số tối giản tương ứng ở hàng dưới: (1 điểm)

\(\frac{{30}}{{12}}\)

 

\(\frac{{21}}{{27}}\)

 

\(\frac{{42}}{{28}}\)

 

\(\frac{{52}}{{28}}\)

 

\(\frac{{63}}{{72}}\)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

\(\frac{7}{9}\)

 

\(\frac{3}{2}\)

 

\(\frac{7}{8}\)

 

\(\frac{{13}}{7}\)

 

\(\frac{5}{2}\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

> ; < ; = ? (1 điểm)

1 thế kỉ + 400 năm ….. 1 399 năm

52 yến…… 5,02 tạ

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm)

a) Viết các số 173,26; 172,6; 176,02; 173,2 theo thứ tự từ bé đến lớn:

(1 điểm) a) Viết các số 173,26; 172,6; 176,02; 173,2 theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 1)

b) Viết các số 86,16; 86,08; 88,6; 68,98 theo thứ tự từ lớn đến bé:

(1 điểm) a) Viết các số 173,26; 172,6; 176,02; 173,2 theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 2)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một chiếc mâm có đường kính 53 cm. Tính chu vi và diện tích của chiếc mâm đó. (2 điểm)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack