2048.vn

Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 11
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Chữ số 2 trong số thập phân 15,423 có giá trị là: (0,5 điểm)                        

\[\frac{2}{{1000}}\]

\[\frac{2}{{100}}\]

\[\frac{2}{{10}}\]

2

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số: 7,123; 7,4; 7,38; 7,305. Số lớn nhất là: (0,5 điểm )  

7,123

7,38

7,4

7,305

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số lớn hơn 1 là: (0,5 điểm)  

\(\frac{{44}}{{65}}\)

\(\frac{{11}}{{21}}\)

\(\frac{7}{5}\)

\(\frac{{101}}{{101}}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là: (0,5 điểm)  

86,900

86,9

86,090

86,90000

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

3 000 m2 = ……………. ha”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm)  

0,3

0,03

3

30

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ban công hình vuông có chu vi 36 000 m. Hỏi cạnh của ban công là bao nhiêu? (0,5 điểm) 

9 000 m

8 000 m

7 000 m

6 000m

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

 Đặt tính rồi tính: (2 điểm)            

 Đặt tính rồi tính: 139382 + 56466 ; 66500-312739 (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

>; <; = ? (1 điểm)

762 580 ….. 762 567

86 270 × 10 ….. 8 627 × 10

99 999 ….. 101 000

34 140 : 10 ….. 340 980 : 10

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)

a) 942 575 – 53 424 × 4

= ……………………………..

= ……………………………..

b) 357 457 × 2 + 74 734 : 79

= ……………………………..

= ……………………………..

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có diện tích \(\frac{9}{{13}}\) m2. Chiều dài hình chữ nhật đó là \(\frac{5}{4}\)m. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu? (2 điểm)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho các hình có diện tích như sau:

Cho các hình có diện tích như sau: Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:  (ảnh 1)

Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack