Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 13
12 câu hỏi
Phân số chỉ phần tô màu cam là: (0,5 điểm)

\(\frac{8}{{10}}\)
\(\frac{5}{{10}}\)
\(\frac{2}{{10}}\)
\(\frac{3}{{10}}\)
Số lớn nhất trong các số 567,89; 567,9; 567,98; 567,809 là: (0,5 điểm)
567,89
567,9
567,98
567,809
Mẹ đi chợ hết 15 phút 50 giây. Cũng có thể nói, mẹ đi chợ hết:(0,5 điểm)
130 giây
950 giây
600 giây
300 giây
Số “Ba trăm linh sáu phẩy một trăm ba mươi lăm” được viết là: (0,5 điểm)
306,135
306,125
306,215
306,325
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ có diện tích bé nhất là: (0,5 điểm)

Hình tam giác
Hình tròn
Hình thang
Chữ số 5 trong số 20,05 thuộc hàng nào (0,5 điểm)
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. (1 điểm)
a) Số thập phân gồm: 3 đơn vị, 5 phần mười, 6 phần trăm, 7 phần nghìn.
Viết là: ......................... Đọc là: ...................................................................................
b) Số thập phân gồm: 102 đơn vị, 9 phần mười, 1 phần trăm.
Viết là: ......................... Đọc là: ...................................................................................
c) Số thập phân gồm: 44 đơn vị, 4 phần trăm.
Viết là: ......................... Đọc là: ...................................................................................
Cho bảng thống kê sau: (1 điểm)
Tỉnh/Thành phố | Thừa Thiên Huế | Bắc Ninh | Quảng Ninh |
Diện tích (km2) | 5 054 | 822,7 | 6 178,2 |
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính theo đơn vị ha).
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
\(\frac{7}{6}\,\, = \,\,\frac{{7\,\, \times \,\,........}}{{6\,\, \times \,\,\,........}}\,\, = \,\,\frac{{35}}{{\,........}}\) | \(\frac{{49}}{{63}}\,\, = \,\,\frac{{49\,\,:\,\,7}}{{\,........\,\,:\,\,7}}\,\, = \,\,\frac{{\,........}}{{\,........}}\) |
\(\frac{9}{5}\,\, = \,\,\frac{{9\,\, \times \,\,\,........}}{{5\,\, \times \,\,\,........}}\,\, = \,\,\frac{{81}}{{\,........}}\) | \(\frac{{72}}{{64}}\,\, = \,\,\frac{{72\,\,:\,\,\,........}}{{\,........\,\,:\,\,\,........}}\,\, = \,\,\frac{9}{{\,........}}\) |
Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
a) 300 575 – 53 424 × 4 = …………………………….. = …………………………….. | b) 112 457 × 2 + 74 734 : 79 = …………………………….. = …………………………….. |
Tính nhẩm: (1 điểm)
547 × 10 = …….. 50 010 × 10 = ……..
12 × 1 000 = …….. 202 340 : 10 = ……..
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó. (2 điểm)
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








