Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Đề thi
Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
A
Admin
ToánLớp 594 lượt thi
12 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong một bài kiểm tra Tin học, Hùng làm đúng được 18 câu và sai 2 câu. Tỉ số của lần xảy ra sự kiện Hùng trả lời sai và tổng số câu hỏi là:

\(\frac{2}{{18}}\)

\(\frac{{18}}{2}\)

\(\frac{2}{{20}}\)

\(\frac{{18}}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng số câu trong bài kiểm tra Tiếng Anh là:

18 + 2 = 20 (câu)

Tỉ số của lần xảy ra sự kiện Hùng trả lời sai và tổng số câu hỏi là:

2 : 20 = \(\frac{2}{{20}}\)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số thập phân có tử số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và mẫu số là 100: 

\(\frac{{98}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{{98}}{{100}}\)

\(\frac{{99}}{{100}}\)

\(\frac{{90}}{{100}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phân số thập phân có tử số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và mẫu số là 100 là \(\frac{{98}}{{100}}\)

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thập phân có phần nguyên là số chẵn lớn nhất có một chữ số, hàng phần mười là số lớn nhất có một chữ số và hàng phần trăm là số lẻ bé nhất có một chữ số. Số đó là: 

80,84

80,804

8,14

8,91

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thập phân có phần nguyên là số chẵn lớn nhất có một chữ số, hàng phần mười là số lớn nhất có một chữ số và hàng phần trăm là số lẻ bé nhất có một chữ số là số 8,91

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600, chiều dài của sân nhà em đo được 7 cm. Vậy chiều dài thật của sân nhà em là: 

42 000 mm

4 200 cm

42 dm

42 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều dài thật của sân nhà em là:

7 × 600 = 4 200 (cm) = 42 m

Đáp số: 42 m

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thập phân nào không bằng phân số thập phân \(\frac{{90}}{{100}}\): 

0,009

0,900

0,9

0,90

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{90}}{{100}}\) = 0,9 = 0,900 = 0,90

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một khu vườn hình vuông có chu vi 1 200 m. Diện tích khu vườn đó theo đơn vị héc-ta là: 

6,75 ha

900 ha

90 000 ha

9 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cạnh khu vườn hình vuông là:

1 200 : 4 = 300 (m)

Diện tích khu vườn đó là:

300 × 300 = 90 000 (m2) = 9 ha

Đáp số: 9 ha

7.Tự luận
• 1 điểm
Viết số thập phân có:  

a) Bảy mươi đơn vị, sáu phần trăm: …………………………………………………...

b) Chín đơn vị, bảy mươi sáu phần nghìn: …………………………………………….

c) Hai trăm mười một đơn vị, bảy mươi tư phần trăm: ………………………………..

d) Mười ba đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn: …………………………………………

Xem đáp án

a) Bảy mươi đơn vị, sáu phần trăm: 70,06

b) Chín đơn vị, bảy mươi sáu phần nghìn: 9,076

c) Hai trăm mười một đơn vị, bảy mươi tư phần trăm: 211,74

d) Mười ba đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn: 13,025

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Điền vào chỗ chấm:   

a) Số thập phân a có một chữ số ở phần thập phân sao cho: 13 < a < 14

…………………………………………………………………………………………

b) Tìm số thập phân a có hai chữ số ở phần thập phân sao cho: 9,1 < a < 9,2

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a) Số thập phân a có một chữ số ở phần thập phân sao cho: 13 < a < 14

13,1; 13,2; 13,3; 13,4; 13,5; 13,6; 13,7; 13,8; 13,9.

b) Tìm số thập phân a có hai chữ số ở phần thập phân sao cho: 9,1 < a < 9,2

9,11; 9,12; 9,13; 9,14; 9,15;9,16; 9,17; 9,18; 9,19

9.Tự luận
• 1 điểm
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Một ô tô trung bình mỗi giờ đi được 48 000 m. Mỗi phút ô tô đi được …… ki-lô-mét.

Xem đáp án

Một ô tô trung bình mỗi giờ đi được 48 000 m. Mỗi phút ô tô đi được 0,8 ki-lô-mét.

Giải thích

Mỗi phút ô tô đi được:

48 000 : 60 = 800 (m) = 0,8 km

10.Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 15 m 8 dm = 15,08 m …..

c) 9 cm2 = 0,09 dm2 …..

b) 7 tạ 9 kg = 7,9 tạ …..

d) 65 ha = 0,065 km2 …..

Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S.   a) 15 m 8 dm = 15,08 m ….. c) 9 cm2 = 0,09 dm2 ….. b) 7 tạ 9 kg = 7,9 tạ ….. d) 65 ha = 0,065 km2 ….. (ảnh 1)
11.Tự luận
• 1 điểm
Điền số tự nhiên vào chỗ chấm:

a) 67,92 < ……….. < 68,132

b) 3,63 < ………< 4,03

Xem đáp án

a) 67,92 < 68 < 68,132

b) 3,63 < 4 < 4,03

12.Tự luận
• 1 điểm
Giải bài toán theo tóm tắt sau
 
Giải bài toán theo tóm tắt sau (ảnh 1)
Xem đáp án

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau là:

7 – 5 = 2 (phần)

Giá trị của một phần là:

22 : 2 = 11 (con)

Số gà trống là:

11 × 5 = 55 (con)

Số gà mái là:

11 × 7 = 77 (con)

Đáp số: Gà trống: 55 con; gà mái: 77 con

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả