Bộ 15 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 2
10 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số 35 đọc là:
ba mươi năm
ba năm
ba mươi lăm
ba lăm
Đáp án đúng là: C
Số 35 đọc là: ba mươi lăm.
Số?

22
26
20
25
Đáp án đúng là: A
Số lớn nhất trong các số 65, 76, 54, 71 là:
65
76
64
71
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất trong các số 65, 76, 54, 71 là: 76.
Độ dài của chiếc bút chì (như hình bên) là 
7 cm
8 cm
9 cm
10 cm
Đáp án đúng là: D
Độ dài của chiếc bút chì là 10 ô vuông, bằng 10 cm.
Số?

10
11
12
13
Đáp án đúng là: A
11 + 2 + 1 = 13
19 – 1 – 2 = 16
Mà:
10 + 5 = 15
11 + 5 = 16
12 + 5 = 17
13 + 5 = 18.
Ly đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 10. Số Ly đang nghĩ tới là:
22
33
44
55
Đáp án đúng là: D
Số 55 có chữ số hàng chục là 5, chữ số hàng đơn vị là 5.
5 + 5 = 10.
II. Phần tự luận. (4 điểm)
Tính: (1 điểm)
14 + 4 = …. 12 + 2 = …. | 17 + 1 = …. 8 + 10 = …. | 13 – 2 = …. 16 – 3 = …. | 19 – 5 = …. 19 – 8 = …. |
14 + 4 = 18 12 + 2 = 14 | 17 + 1 = 18 8 + 10 = 18 | 13 – 2 = 11 16 – 3 = 13 | 19 – 5 = 14 19 – 8 = 11 |
Cho các số: 42, 36, 62, 40. (1 điểm)
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………..
b) Số lớn nhất là: ……….. và số tròn chục là: ……………..
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 36, 40, 42, 62.
b) Số lớn nhất là: 62 và số tròn chục là: 40.
Số? (1 điểm)
14 – …. = 11 …. – 6 = 10 | 17 – 1 – 4 = …. 12 + 1 + 5 = …. |
14 – 3 = 11 16 – 6 = 10 | 17 – 1 – 4 = 12 12 + 1 + 5 = 18 |
Ốc Sên đi thăm bà nội. Nhà Ốc Sên cách nhà bà nội 15 cm. Ốc Sên đã đi được 4 cm. Hỏi Ốc Sên còn phải đi bao nhiêu xăng – ti – mét nữa thì đến nhà bà nội? (1 điểm)

Phép tính:
15 – 4 = 11.
Trả lời:
Ốc Sên còn phải đi 11 cm nữa thì đến nhà bà nội.








