2048.vn

Bộ 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 05
Quiz

Bộ 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 05

VietJack
VietJack
ToánLớp 719 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Giá trị của \(x\) thỏa mãn tỉ lệ thức \(\frac{{15}}{x} = \frac{3}{2}\)

\(x = 12.\)

\(x = 6.\)

\(x = 30.\)

\(x = 10.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \(y\) tỉ lệ thuận với \(x\) theo hệ số tỉ lệ \(k = 3.\) Khi đó, phát biểu nào sau đây là sai?

\(y = 3x.\)

\(y = \frac{3}{x}.\)

\(x = \frac{1}{3}y.\)

\(\frac{y}{x} = 3.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị nửa tổng của \(x\)\(y\)

\(x + y.\)

\(\frac{x}{2} + y.\)

\(\frac{{x + y}}{2}.\)

\(x + \frac{y}{2}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép nhân hai đa thức \(\left( {2x - 3} \right)\left( {2x + 3} \right)\)

\(4{x^2} + 12x + 9.\)

\(4{x^2} - 9.\)

\(2{x^2} - 3.\)

\(4{x^2} + 9.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(P\left( x \right) = 2{x^2} + 5\)\(Q\left( x \right) = 3{x^2}\). Tổng của đa thức \(P\left( x \right) + Q\left( x \right)\)

\(6{x^2} + 5.\)

\( - {x^2} + 5.\)

\(5{x^2} + 5.\)

\(5{x^2}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat B = 70^\circ ,\widehat A = 50^\circ \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AB > BC > AC.\)

\(AC > AB > BC.\)

\(BC > AB > AC.\)

\(AC > BC > AB.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat A = 70^\circ ,\widehat B = 55^\circ \). Ta có:

\(\Delta ABC\) cân tại \(A.\)

\(\Delta ABC\) cân tại \(B.\)

\(\Delta ABC\) cân tại \(C.\)

\(\Delta ABC\) vuông.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(I\) là giao điểm của ba đường phân giác trong \(\Delta ABC\). Khi đó, ta có:

\(AI\) vuông góc với \(BC.\)

\(I\) cách đều ba đỉnh của \(\Delta ABC\).

\(\Delta ABI\) cân ở \(I.\)

\(I\) cách đều ba cạnh của \(\Delta ABC\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Vịnh Hạ Long là một trong bảy kì quan thiên nhiên của thế giới, giả sử 3 hòn núi đá tạo thành một tam giác, người ta muốn xây dựng một cột đèn để chiếu sáng cả ba hòn núi trên sao cho cột đèn cách đều ba điểm được đánh dấu trên hòn núi đá. Khi đó vị trí cột đèn sẽ nằm ở:

Trọng tâm của tam giác.

Trực tâm của tam giác.

Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác.

Giao điểm của ba được trung trực của tam giác.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thùng kín đựng 7 quả bóng đỏ, 12 quả bóng màu xanh, 18 quả bóng màu vàng, 15 quả bóng màu trắng có cùng kích thước. Nam lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong thùng. Hỏi khả năng Nam lấy được quả bóng màu nào lớn nhất?

Đỏ

Xanh.

Vàng.

Trắng.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy lấy ngẫu nhiên một viên bi trong túi đựng 4 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh cùng kích thước và khối lượng. Trong các biến cố sau, đâu là biến cố không thể?

Huy lấy được viên bi màu đỏ.

Huy lấy được viên bi màu xanh.

Huy lấy được viên bi màu xanh hoặc màu đỏ.

Huy lấy được viên bi màu hồng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất một lần. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện không là số nguyên tố” là

\(\frac{1}{6}.\)

\(\frac{1}{2}.\)

\(\frac{1}{3}.\)

\(1.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Biến cố “Thẻ rút được là số nguyên tố” là biến cố chắc chắn.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Biến cố “Thẻ rút được là ước của \(72\)” là biến cố ngẫu nhiên.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất của biến cố “Thẻ rút được là bội của \(2\)” là \(\frac{1}{2}.\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất của biến cố “Thẻ rút được là số chia \(3\)\(2\)” là \(\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

 a) \(AE = BD.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) \(DE\parallel AB.\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) \(IM\) vuông góc với \(AB.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) \(AB + 2BC < CI + 2AE.\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Hai xe máy cùng đi từ \(A\) đến \(B\). Xe thứ nhất đi hết \(1\) giờ 20 phút, xe thứ hai đi hết 1 giờ 30 phút. Tính quãng đường \(AB\), biết rằng vận tốc trung bình của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc trung bình của xe thứ hai là \(6{\rm{ km/h}}\). (Đơn vị: km)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(h\left( x \right) = {x^3} + 3{x^2} + 5x + m\) (\(m\) là hệ số). Tìm giá trị của \(m\) để đa thức chia hết cho \(x + 1.\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat A = 40^\circ ,\widehat B - \widehat C = 20^\circ \) trên tia đối của \(AC\) lấy điểm \(E\) sao cho \(AE = AB\). Hỏi số đo của \(\widehat {CBE}\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Một hộp có \(25\) chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số \(1,2,3,4,...,25\). Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp, Tính xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số khi chia cho 4 và 5 đều có số dư là 1”.

(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số nguyên tố”.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia 4 dư 1”.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

a) Chứng minh \(\Delta AHB = \Delta AHC.\)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Vẽ trung tuyến \(BM\) của \(\Delta ABC\). Trên tia đối của tia \(MB\) lấy điểm \(K\) sao cho \(MK = MB.\) Chứng minh \(\widehat {KAM} = \widehat {ABC}\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

c) Gọi \(O\) là giao điểm của \(AH\)\(BM.\) Chứng minh rằng \(OK = 2OC.\)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức \(A = {x^{100}}{y^{100}} + {x^{99}}{y^{99}} + ... + {x^2}{y^2} + xy + 1\) tại \(x = - 1,y = 1\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack