2048.vn

Bộ 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 04
Quiz

Bộ 12 đề thi học kì 2 Toán lớp 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 04

VietJack
VietJack
ToánLớp 722 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Cho \(12:a = b:5{\rm{ }}\left( {a,b \ne 0} \right)\), tỉ lệ thức sai là

\(\frac{{12}}{a} = \frac{b}{5}.\)

\(\frac{a}{{12}} = \frac{5}{b}.\)

\(\frac{a}{b} = \frac{5}{{12}}.\)

\(\frac{a}{5} = \frac{{12}}{b}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(x\) tỉ lệ thuận với \(y\) theo hệ số là \(\frac{3}{2}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(y = \frac{3}{2}x.\)

\(x = \frac{3}{2}y.\)

\(\frac{y}{x} = \frac{3}{2}.\)

\(xy = \frac{3}{2}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài \(a{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right)\) và chiều rộng \(5{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right)\)

\(5a{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

\(2\left( {a + 5} \right){\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

\(2\left( {a + 5} \right){\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

\(5a{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây là nghiệm của đa thức \(P\left( x \right) = 3x + 9\)?

\( - 9.\)

\( - 3.\)

\(3.\)

\(9.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia \(6{x^4}:\left( { - 2{x^3}} \right)\) bằng

\( - 12x.\)

\(3{x^7}.\)

\( - 3x.\)

\(3x.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tam giác \(MNP\) vuông tại \(M\)\(\widehat N = 30^\circ \) thì

\(NP < MP < MN.\)

\(MP < MN < NP.\)

\(MN < NP < MP.\)

\(MP < NP < MN.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng \(50^\circ \). Số đo góc ở đỉnh của tam giác cân đó là

\(80^\circ .\)

\(55^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(65^\circ .\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(M\) thuộc đường trung trực của đoạn thẳng \(AB\). Biết \(MA = 7{\rm{ cm,}}\) độ dài đoạn thẳng \(MB\)

\(7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\({\rm{3,5 cm}}{\rm{.}}\)

\({\rm{14 cm}}{\rm{.}}\)

\({\rm{5 cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có góc \(A\) tù, trực tâm của tam giác \(ABC\) nằm ở vị trí

Bên trong tam giác.

Bên ngoài tam giác.

Trên một cạnh của tam giác.

Trùng với đỉnh \(A\) của tam giác.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số \(1,2,3,....,12;\) hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp, tập hợp \(M\) gồm các kết quả có thể xảy ra đối với sự kiện “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3” là

\(M = \left\{ {1,2,3,....,12} \right\}.\)

\(M = \left\{ {1;3;6;9;12} \right\}.\)

\(M = \left\{ {6;9;12} \right\}.\)

\(M = \left\{ {3;6;9;12} \right\}.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 7A có 35 học sinh gồm 16 học sinh nam và 17 học sinh nữa. Chọn ngẫu nhiên một ban nam và một bạn nữ để làm lớp trưởng và lớp phó học tập. Trong các biến cố sau đây, biến cố nào là biến cố chắc chắn?

Bạn nam làm lớp trưởng và bạn nữ làm lớp phó.

Bạn nữ làm lớp trưởng và bạn nam làm lớp phó.

Bạn nam hoặc bạn nữ sẽ làm lớp trưởng.

Không có bạn nam nào làm lớp trưởng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm lẻ là

\(\frac{1}{3}.\)

\(\frac{1}{4}.\)

\(\frac{1}{2}.\)

\(\frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

 a) Biến cố “Bạn được chọn có số thứ tự nhỏ hơn 10” là biến cố chắc chắn.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

 b) Biến cố “Bạn được chọn có số thứ tự lẻ” là biến cố ngẫu nhiên.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất của biến cố “Số thứ tự của học sinh được chọn ra làm đội trưởng là số lớn hơn số thứ tự của bạn Nam” là \(\frac{1}{5}.\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

 d) Xác suất để bạn Nam làm đội trưởng là \(20\% .\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

 a) \(\Delta ACE = \Delta AEK\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) \(AE\) là phân giác của \(\widehat {CAB}\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) \(EC > EB.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) \(AB = 2AC.\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Ba đội công nhân làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội công nhân thứ nhất, thứ hai và thứ ba hoàn thành công việc với thời gian lần lượt là 8 ngày, 10 ngày và 12 ngày. Hỏi ba đội công nhân có tất cả bao nhiêu người? Biết rằng năng suất lao động của mỗi người là như nhau và đội thứ ba kém đội thứ nhất 5 công nhân.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(f\left( x \right) = {x^3} - a{x^2} - 9x + b\). Biết rằng đa thức nhận các giá trị \(1\)\(3\) làm nghiệm. Tìm giá trị của nghiệm còn lại của đa thức \(f\left( x \right).\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\)\(\widehat A = 100^\circ \). Lấy các điểm \(D\)\(E\) trên cạnh \(BC\) sao cho \(BD = BA,\)\(CE = CA.\) Hỏi góc \(DAE\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho \(5\) nhưng không chia hết cho \(2\). (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a) Tính xác suất của biến cố “Lấy được quả cầu ghi số chi hết cho \(2\)”.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Tính xác suất của biến cố “Lấy được quả cầu ghi số nguyên tố”.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

a) Chứng minh rằng \(\Delta ABH = \Delta ACH.\)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh \(CK \bot BC.\)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

c) Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(AB.\) Chứng minh \(GM < \frac{1}{4}\left( {BC + AG} \right)\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức \(A = {x^4} - x{y^3} + {x^3}y - {y^4} - 1\) biết \(x + y = 0.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack