Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
11 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số thích hợp điền vào ô trống là:
27 | 28 | 29 | ? | 31 | 32 |
31
33
30
26
Đáp án đúng là: C
Dãy số bên có các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần, các số liên tiếp cách nhau 1 đơn vị.
Vậy số cần điền là: 30.
Số nhỏ nhất trong các số 32, 38, 43, 29 là:
32
38
43
29
Đáp án đúng là: D
So sánh các số 32, 38, 43, 29 có:
Số hàng chục: 2 < 3 < 4
Vậy số nhỏ nhất là: 29.
Độ dài của bàn học lớp em khoảng:
10 gang tay
10 sải tay
10 cm
10 bước chân
Đáp án đúng là: A
Độ dài của bàn học lớp em khoảng: 10 gang tay.
Số thích hợp điền vào ô trống là:
10 + ? + 30 = 60
20
30
40
50
Đáp án đúng là: A
10 + ? + 30 = 60
Ta có: 10 + ? + 30 = ? + 40
Vậy: ? + 40 = 60
Vậy số cần điền là: 20.
Lớp 1A và lớp 1B cùng tham gia trồng cây. Lớp 1A trồng được 38 cây. Lớp 1B trồng được 31 cây. Cả hai lớp trồng được tất cả số cây là:
37 cây
69 cây
48 cây
79 cây
Đáp án đúng là: B
Cả hai lớp trồng được tất cả số cây là:
38 + 31 = 69 (cây)
Đáp số: 69 cây
Mai đang nghĩ đến một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là hai số giống nhau. Chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng lại có kết quả bằng 8. Số Mai đang nghĩ tới là:
35
33
55
44
Đáp án đúng là: D
Số Mai đang nghĩ tới là: 44
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Số ? (1,5 điểm)
Hai mươi lăm: ….. | Sáu mươi hai : ….. | Bảy mươi mốt : ….. |
Sáu mươi tư : ….. | Tám mươi bảy : ….. | Mười lăm : ….. |
Hai mươi lăm: 25 | Sáu mươi hai : 62 | Bảy mươi mốt : 71 |
Sáu mươi tư : 64 | Tám mươi bảy : 87 | Mười lăm : 15 |
Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
17 – 5 | 43 – 2 | 13 + 65 | 61 + 28 |
…………………. …………………. …………………. | …………………. …………………. …………………. | …………………. …………………. …………………. | …………………. …………………. …………………. |

Tính: (1 điểm)
41 + 28 = ….. | 15 + 13 + 51 = ….. |
55 – 5 = ….. | 34 + 5 – 4 = ….. |
41 + 28 = 69 | 15 + 13 + 51 = 79 |
55 – 5 = 50 | 34 + 5 – 4 = 35 |
>; <; = ? (1 điểm)
32 + 11 ….. 40 | 15 + 54 ….. 32 + 37 |
20 ….. 29 – 8 | 80 + 10 ….. 99 – 9 |
32 + 11 > 40 | 15 + 54 = 32 + 37 |
20 < 29 – 8 | 80 + 10 = 99 – 9 |
Hoa có 27 cái nhãn vở. Mẹ đi chợ mua thêm cho Hoa 10 cái nhãn vở nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu cái nhãn vở ?(1,5 điểm)
a) Viết phép tính thích hợp: (1 điểm)
…………………………………..
b) Trả lời: (0,5 điểm)
Hoa có tất cả ….. cái nhãn vở.
a) Viết phép tính thích hợp:
27 + 10 = 37
b) Trả lời:
Hoa có tất cả 37 cái nhãn vở.







