Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 133 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số thích hợp điền vào ô trống là:

Từ 10 đến 100 có tất cả ? số tròn chục.

7

8

9

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ 10 đến 100 có các số tròn chục là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100

Vậy có tất cả: 10 số

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là:

? – 7 + 15 = 25

10

16

17

26

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

? – 7 + 15 = 25

Ta có: ? – 7 + 15 = ? + 8

Vậy: ? + 8 = 25

Vậy số cần điền là: 17

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 25, 43, 29, 41 là:

25

43

29

41

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh các số 25, 43, 29, 41 có:

Số hàng chục: 2 < 4

+ So sánh số 25, 29 có:

Số hàng đơn vị: 5 < 9

Vậy: 25 < 29

+ So sánh số 43, 41 có:

Số hàng đơn vị: 1 < 3

Vậy: 41 < 43

Vậy: 25 < 29 < 41 < 43

Vậy số lớn nhất là: 43

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của bạn nam (hình bên) là:

Chiều cao của bạn nam (hình bên) là:   (ảnh 1)

30 cm

33 cm

60 cm

90 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều cao của bạn nam (hình bên) là:

30 × 3 = 90 (cm)

Đáp án: 90 cm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh có 1 chục cái bút chì. Mai có 14 cái bút chì. Cả hai bạn có tất cả số cái bút chì là:

15 cái bút chì

24 cái bút chì

13 cái bút chì

16 cái bút chì

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 1 chục = 10 cái

Cả hai bạn có tất cả số cái bút chì là:

10 + 14 = 24 (cái bút chì)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là:

16 – 6 + 4 < ? + 5 < 19 – 9 + 6

10

11

12

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

16 – 6 + 4 < ? + 5 < 19 – 9 + 6

Ta có:

16 – 6 + 4 = 10 + 4 = 14

19 – 9 + 6 = 10 + 6 = 16

Vậy: 14 < ? + 5 < 16

Vậy: ? + 5 = 15

Só cần điền là: 10

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

23 + 6

99 – 8

37 + 41

78 + 20

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (2 điểm)  23 + 6 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Cho các số 76, 65, 98, 63: (1,5 điểm)

a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: ….. ….. ….. …..

b) Số lớn nhất là: …..

c) Số vừa lớn hơn 64 và nhỏ hơn 70 là: …..

Xem đáp án

a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 63; 65; 76; 98.

b) Số lớn nhất là: 98.

c) Số vừa lớn hơn 64 và nhỏ hơn 70 là: 65.

9. Tự luận
1 điểm

Số ? (1,5 điểm)

38 – 8 + 25 = …..

45 – 5 + 16 = …..

51 + 16 + 22 = …..

43 + 44 – 14 = …..

29 – 5 – 3 = …..

90 – 60 – 20 = …..

Xem đáp án

38 – 8 + 25 = 55

45 – 5 + 16 = 56

51 + 16 + 22 = 89

43 + 44 – 14 = 73

29 – 5 – 3 = 21

90 – 60 – 20 = 10

10. Tự luận
1 điểm

Vườn cây ăn quả nhà Lâm có 2 chục cây táo và 4 chục cây cam. Hỏi vườn nhà Lâm có tất cả bao nhiêu cây ăn quả? (2 điểm)

a) Viết phép tính thích hợp:

…………………………………..

b) Trả lời:

Vườn nhà Lâm có tất cả ….. cây ăn quả.

Xem đáp án

a) Viết phép tính thích hợp:

20 + 40 = 60

b) Trả lời:

Vườn nhà Lâm có tất cả 60 cây ăn quả.