Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10
11 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số 65 đọc là:
sáu năm
sáu lăm
năm sáu
sáu mươi lăm
Đáp án đúng là: D
Số 65 đọc là: sáu mươi lăm.
Các số 12, 54, 37, 68 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
12, 54, 68, 37
12, 37, 54, 68
68, 54, 37, 12
37, 12, 54, 68
Đáp án đúng là: B
So sánh các số 12, 54, 37, 68 có:
Số hàng chục: 1 < 3 < 5 < 6
Vậy: 12 < 37 < 54 < 68.
Vậy các số 12, 54, 37, 68 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 12; 37; 54; 68.
Với 3 số 13, 3, 16, em lập được phép tính đúng là:
13 – 4 = 16
13 + 3 = 16
13 + 16 = 3
l6 + 3 = 13
Đáp án đúng là: B
Đáp án A: 13 – 4 = 9. Vậy đáp án A sai.
Đáp án B: 13 + 3 = 16. Vậy đáp án B đúng.
Đáp án C: 13 + 16 = 29. Vậy đáp án C sai.
Đáp án D: 16 + 3 = 19. Vậy đáp án D sai.
Số thích hợp điền vào ô trống là:
13 + 3 + 2 < 15 + ? < 20
4
11
3
10
Đáp án đúng là: A
13 + 3 + 2 < 15 + ? < 20
Ta có:
13 + 3 + 2 = 16 + 2 = 18
Vậy: 18 < 15 + ? < 20
Vậy: 15 + ? = 19.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là: 4
Thỏ và Rùa tham gia cuộc thi chạy bộ. Thỏ cách đích 35 bước chân, còn Rùa chỉ cách đích 4 bước chân. Vậy, Thỏ cách Rùa số bước chân là:

35 bước chân
21 bước chân
31 bước chân
39 bước chân
Đáp án đúng là: C
Thỏ cách Rùa số bước chân là:
35 – 4 = 31 (bước chân)
Đáp số: 31 bước chân
Lớp 1A có 24 bạn nam và 2 chục bạn nữ. Vậy, lớp 1A có tất cả số bạn là:
26 bạn
22 bạn
44 bạn
40 bạn
Đáp án đúng là: C
Lớp 1A có tất cả số bạn là:
24 + 20 = 44 (bạn)
Đáp số: 44 bạn
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Số ? (1 điểm)
….. gồm 2 chục và 8 đơn vị. | ….. đọc là sáu mươi tư. |
81 gồm ….. chục và ….. đơn vị | ….. đọc là một trăm |
28 gồm 2 chục và 8 đơn vị. | 64 đọc là sáu mươi tư. |
81 gồm 8 chục và 1 đơn vị | 100 đọc là một trăm |
Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
14 – 1 | 56 – 3 | 18 + 30 | 54 + 45 |
…………………. …………………. …………………. | …………………. …………………. …………………. | …………………. …………………. …………………. | …………………. …………………. …………………. |

Cho các số: 33, 28, 65, 50. (1 điểm)
a) Viết các số đã cho theo thứ tự tăng dần: ….. ….. ….. …..
b) Số tròn chục là: …..
a) Viết các số đã cho theo thứ tự tăng dần: 28; 33; 50; 65.
b) Số tròn chục là: 50
Viết độ dài thích hợp của mỗi đồ vật sau: (1 điểm)


Lớp 1A trồng được 15 cây xanh. Lớp 1B trồng được 14 cây xanh. Hỏi cả hai lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây xanh? (2 điểm)
a) Viết phép tính thích hợp:
…………………………………..
b) Trả lời:
Cả hai lớp trồng được ….. cây xanh.
a) Viết phép tính thích hợp:
15 + 14 = 29
b) Trả lời:
Cả hai lớp trồng được 29 cây xanh.







