Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 148 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số thích hợp điền vào ô trồng là:

? gồm 3 chục và 6

63

36

26

46

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 36 gồm 3 chục và 6 đơn vị.

Vậy số cần điền là: 36.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 65, 32, 71, 54 là:

65

32

71

54

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh các số: 65, 32, 71, 54 có:

Số hàng chục: 3 < 5 < 6 < 7.

Vậy: 32 < 54 < 65 < 71

Vậy số lớn nhất là: 71.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có:

Hình bên có:   (ảnh 1)

3 hình tam giác

4 hình tam giác

5 hình tam giác

6 hình tam giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình bên có các hình tam giác là: (1), (2), (3), (1 + 2), (2 + 3), (1 + 2 + 3).

Vậy hình bên có: 6 hình tam giác.

Hình bên có:   (ảnh 2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài của cục tẩy (hình bên) là:

Độ dài của cục tẩy (hình bên) là:   (ảnh 1)

1 cm

2 cm

3 cm

4 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Độ dài của cục tẩy (hình bên) là: 3 cm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam có 32 viên bi. Hoàng có 26 viên bi. Cả hai bạn có tất cả số viên bi là:

58 viên bi

32 viên bi

26 viên bi

49 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cả hai bạn có tất cả số viên bi là:

32 + 26 = 58 (viên bi)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

96

98

97

99

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Viết số hoặc cách đọc số thích hợp: (1,5 điểm)

Viết số

Đọc số

 

Viết số

Đọc số

54

 

 

 

Bảy mươi tám

 

Chín mươi hai

 

43

 

85

 

 

 

Ba mươi mốt

Xem đáp án

Viết số

Đọc số

 

Viết số

Đọc số

54

Năn mươi tư

 

78

Bảy mươi tám

92

Chín mươi hai

 

43

Bốn mươi ba

85

Tám mươi lăm

 

31

Ba mươi mốt

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

15 + 4

38 – 7

25 + 31

26 + 53

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (2 điểm)  15 + 4 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Số ? (1,5 điểm)

19 – ….. = 10

64 – 4 + 37 = …..

….. + 30 = 40

40 + 6 + 13 = …..

76 + 21 = …..

38 – 6 – 2 = …..

Xem đáp án

19 – 9 = 10

64 – 4 + 37 = 97

10 + 30 = 40

40 + 6 + 13 = 59

76 + 21 = 97

38 – 6 – 2 = 30

10. Tự luận
1 điểm

Vườn cây ăn quả nhà Mai có 43 cây cam và 3 chục cây bưởi. Hỏi vườn nhà Mai có tất cả bao nhiêu cây ăn quả? (2 điểm)

a) Viết phép tính thích hợp:

…………………………………..

b) Trả lời:

Vườn nhà Mai có tất cả ….. cây ăn quả.

Xem đáp án

a) Viết phép tính thích hợp:

43 + 30 = 73

b) Trả lời:

Vườn nhà Mai có tất cả 73 cây ăn quả.