Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 152 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): 

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

(1 điểm): Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là:

56

50

60

65

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là: 56

2. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm): Trong các số 93, 15, 63, 74 số lớn nhất là số:  

74

63

15

93

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 93, 74, 63, 15

Số lớn nhất là số 93.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 1 chữ số?  

7 số

8 số

9 số

10 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có 10 số tự nhiên có 1 chữ số gồm: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

4. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm): Bốn ngày trước là ngày 15. Vậy hôm nay là ngày:  

18

19

20

21

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 15 + 4 = 19

Bốn ngày trước là ngày 15. Vậy hôm nay là ngày 19.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

(1 điểm): Đồng hồ dưới đây có kim giờ chỉ số:

(1 điểm): Đồng hồ dưới đây có kim giờ chỉ số:    (ảnh 1)

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kim ngắn hơn là kim giờ nên đồng hồ trên có kim giờ chỉ số 7.

Kim ngắn chỉ số 7 và kim dài chỉ số 12 nên đồng hồ chỉ 7 giờ.

6. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (5 điểm)

(1 điểm): Đặt tính rồi tính:

12 + 4

..............

..............

..............

35 + 11

..............

..............

..............

49 – 2

..............

..............

..............

87 – 26

..............

..............

..............

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  12 + 4 (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Hoàn thành bảng dưới đây (theo mẫu):

Số gồm

Viết số

Đọc số

8 chục và 3 đơn vị

83

Tám mươi ba

5 chục và 1 đơn vị

  
 

92

 
  

Mười bốn

Xem đáp án

 

Số gồm

Viết số

Đọc số

8 chục và 3 đơn vị

83

Tám mươi ba

5 chục và 1 đơn vị

51

Năm mươi mốt

9 chục và 2 đơn vị

92

Chín mươi hai

1 chục và 4 đơn vị

14

Mười bốn

8. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:

(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Hình dưới đây có … hình chữ nhật.

Xem đáp án

(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

Hình dưới đây có 4 hình chữ nhật gồm:

- Hình (1 + 2)

- Hình 2

- Hình 3

- Hình (2 + 3)

9. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:

(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Giải toán?

Lớp 1A có 35 bạn học sinh. Lớp 1B có 42 bạn học sinh. Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Bài giải

Hai lớp có số học sinh là:

35 + 42 = 77 (học sinh)

                   Đáp số: 77 học sinh