Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 có đáp án - Đề 3
13 câu hỏi
Khoanh vào đáp án đúng nhất.
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
89
98
99
90
Đáp án: B.
Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
34
33
43
40
Đáp án: C
Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé?
12, 54, 23, 89
54, 89, 23, 12
89, 54, 12 ,23
89, 54, 23, 12
Đáp án: D
Số liền sau số 79 là:
78
80
79
81
Đáp án: B
Khoanh vào đáp án đúng nhất.
Nếu thứ hai là ngày 13 thì thứ năm tuần đó là ngày nào?
Ngày 14
Ngày 12
Ngày 16
Ngày 15
Đáp án: C
Em hãy cho biết độ dài của chiếc bút.

15 cm
14 cm
17 cm
10 cm
Đáp án: D
Viết số gồm:
a) 2 chục và 4 đơn vị: …………
b) 5 chục và 1 đơn vị: …………
c) Số 78 gồm ………… chục và ………… đơn vị.
d) Số 45 gồm ………… chục và ………… đơn vị.
e) Viết lại các số có 2 chữ số giống nhau: …………
a) 2 chục và 4 đơn vị: 24.
b) 5 chục và 1 đơn vị: 51.
c) Số 78 gồm 7 chục và 8 đơn vị.
d) Số 45 gồm 4 chục và 5 đơn vị.
e) Viết lại các số có 2 chữ số giống nhau: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99.
Hãy khoanh tròn vào ý đúng.
Lớp 1A có 24 bạn trai và 14 bạn gái. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn?
Trả lời: Lớp 1A có.........bạn.
A. 28 bạn
B. 38 bạn
C. 30 bạn
Đáp án: B
Khoanh vào đáp án đúng nhất.
Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

6 giờ
5 giờ
4 giờ
3 giờ
Đáp án: C
Đánh dấu “X” vào những phép tính ở các bông hoa có kết quả lớn hơn 37


Nối số với chữ thích hợp


Hoàn thành bảng dưới đây (theo mẫu):

Số gồm | Viết số | Đọc số |
8 chục và 3 đơn vị | 83 | Tám mươi ba |
8 chục và 3 đơn vị | 51 | Năm mươi mốt |
8 chục và 3 đơn vị | 92 | Chín mươi hai |
8 chục và 3 đơn vị | 14 | Mười bốn |
Điền số thích hợp vào ô trống sao cho:
Các hàng ngang: Phải có đủ các số từ 1 đến 4, không trùng số và không cần đúng thứ tự. Các hàng dọc: Đảm bảo có đủ các số từ 1 đến 4, không trùng số, không cần theo thứ tự.

2 | 1 | 3 | 4 |
4 | 3 | 1 | 2 |
3 | 4 | 2 | 1 |
1 | 2 | 4 | 3 |







