2048.vn

Bài tập tự luận Toán 6 Ôn tập chương 2 (có đáp án): Số nguyên
Đề thi

Bài tập tự luận Toán 6 Ôn tập chương 2 (có đáp án): Số nguyên

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:

43; −51; −35; 0; 12; −9; |−100|; −(−44).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Với a, b ∈ℤ, hãy cho biết trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

1. | − a| = −|a|;

2. |a| > −a;

3. | − a| < 0;

4. |a − b| = |b − a|.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

1. | − 5 + 17| ≤ | − 5| + |17|;

2. |(−8) + (−11)| = | − 8| + | − 11|;

3. |10 − (−7)| = |10| − | − 7|;

4. |23 − 48| = |23| − |48|.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

1. A = |x − 9| + 10;

2. B = |x + 1| − 5.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

1. C = 4 − |x − 2|;

2. D = −|x + 7| − 16.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau:

1. M = 3x2 + 8;

2. N = 20 − 5(x − 3)2

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

A = (−5)2  − 3 · (−2)3 + 4 · (−11).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức

1. B = 1 − 2 − 3 + 4 + 5 − 6 − 7 + 8 + · · · + 21 − 22 − 23 + 24;

2. C = 23 − 501 − 343 + 61 − 257 + 16 − 499.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính tổng đại số

S = 743 − 231 + (−495) − (−69) − 38 + (−117).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ℤ biết

1. (19 − 51) − (x − 23) = 6;

2. −5x − 10.(−7) = 55.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

|x + 101| − (−16) = (−43).(−5).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ℤ biết

1. (x − 7)(x + 1) = 0;

2. (x − 7)(x + 1) > 0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ℤ, biết

(x2− 5).(x2− 30) < 0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong khoảng từ −7 đến 8 có bao nhiêu số nguyên là bội của 2 hoặc của 3 hoặc của 5.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp

E ={13; −5; 6};

F ={−4; 10; −2}.

Với a∈E và b∈F, hỏi có

a) Bao nhiêu tích a · b được tạo thành?

b) Có bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?

c) Có bao nhiêu tích là bội của 10?

d) Có bao nhiêu tích là ước của 24?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm x∈ℤ để

(2.x + 7) ⋮ (x + 1).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm x∈ℤ, biết −14.|x| + 2 = −40.

Biểu diễn giá trị tìm được của x trên trục số.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên 7; −45; 159; −243; 0; −7.

1. Sắp xếp các số nguyên đó theo thứ tự tăng dần.

2. Tính tổng của các số nguyên đó.

3. Tính tích của các số nguyên đó.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

A = (−10).(−7) + (−15).(+5) − (−3)3.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính tổng và tích của các số nguyên x biết rằng  −5 < x < −2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho x = −5, tính giá trị của các biểu thức sau

1. |x| + x.

2. |x| − x.

3. |x|.x.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho a, b∈ℤ. Biết tích a.b < 0 và |a| = b, hỏi a là số dương hay số âm?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

1. 28 − (x − 11) = 9;

2. 17 − (63 − x) = −4

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y∈ℤ, biết x.y = 7 và x > y.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n, biết

1. (n − 2)(n + 5) = 0;

2. (n − 3)(n2 + 5) = 0.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Ba số nguyên liên tiếp có tổng bằng −9. Hỏi tích của chúng bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack