Bài tập tự luận Toán 6 Bài 7 (có đáp án): Phép trừ hai số nguyên
17 câu hỏi
Làm các phép trừ
a) (−12) − (−27).
b) (−5) − (+8).
c) 19 − [15 − (−6)].
1. Tính 35 − 10 và 10 − 35.
2. Chứng minh rằng a − b và b − a là hai số đối nhau.
Tìm x, biết
a) x + (−35) = 27.
b) (−42) − x = −10.
c) x − (−50) = 16.
Tìm x, biết |x + 3| = 10.
Tính tổng S = 53 − (15) + (+21) + (−30) − 28 − (+19)
Tính bằng cách hợp lí nhất.
a) (239 − 178) − (239 + 522).
b) (73 − 651) − (192 − 551) + (27 − 108).
Thu gọn biểu thức A = (345 − 61 + 84) − (−61 + 116 + 345).
Thu gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức với x = 13.
B = (x − 47) − (x + 59 − 81) + (35 − x)
Tìm số nguyên x, biết 159 − (25 − x) = 43.
Tìm x ∈ℤ, biết (79 − x) − 43 = −(17 − 52).
Tìm x ∈ℤ, biết −(−x + 13 − 142) + 18 = 55.
Làm phép trừ.
a) 5 − (−41).
b) (−32) − (−10).
c) −83 − (+17).
Cho biết |x| = 10; y = −7. Tính hiệu x − y.
Tính các tổng sau (bằng cách hợp lí nếu có thể).
1) 1935 − (46 + 1935) + 16.
2) −(711 − 53) + (711 − 153).
Tìm x, biết.
a) (102 − 15) − (15 − x) = 6.
b) −154 + (x − 9 − 18) = 40.
c) |9 − x| = 64 + (−7).
Đặt dấu ngoặc một cách thích hợp để tính tổng đại số sau.
1. 357 − 1284 + 1280 − 1357.
2. 1 − 4 − 7 + 10 + 13 − 16 − 19 + 22 − 25 + 28 + 31 − 34 + 37.
Cho biết tổng S = a1+a2+a3+· · ·+a13 = 7.
Biết a1+a2+a3 = a4+a5+a6 = a7+a8+a9 = a10+a11+a12 = −5. Tính a13.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi




