Bài tập tự luận Toán 6 Bài 7 (có đáp án): Phép trừ hai số nguyên
Đề thi
Bài tập tự luận Toán 6 Bài 7 (có đáp án): Phép trừ hai số nguyên
A
Admin
ToánLớp 6114 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Làm các phép trừ

a) (−12) − (−27).

b) (−5) − (+8).

c) 19 − [15 − (−6)].

Xem đáp án

a) Ta có (−12) − (−27) = −12 + (+27) = 15.

b) Ta có (−5) − (+8) = (−5) + (−8) = −13.

c) Ta có 19 − [15 − (−6)] = 19 − [15 + (+6)] = 19 − 21 = 19 + (−21) = -2.

2.Tự luận
• 1 điểm

1. Tính 35 − 10 và 10 − 35.

2. Chứng minh rằng a − b và b − a là hai số đối nhau.

Xem đáp án

1. Ta có 35 − 10 = 35 + (−10)

 = 25. 10 − 35

= 10 + (−35)

= −25.

Hai kết quả là hai số đối nhau.

2. Xét tổng:

(a − b) + (b − a)

= a − b + b − a

= [a + (−a)] + [−b + b]

= 0 + 0 = 0.

Vậy a − b và b − a là hai số đối nhau.

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết

a) x + (−35) = 27.

b) (−42) − x = −10.

c) x − (−50) = 16.

Xem đáp án

1. Ta có x + (−35) = 27

suy ra x = 27 − (−35)

x = 27 + 35

x = 62.

2. Ta có: (−42) − x = −10

suy ra x = (−42) − (−10)

x = −42 + 10

x = −32.

3. Ta có:

x − (−50) = 16

suy ra x = 16 + (−50)

x = −34.

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết |x + 3| = 10.

Xem đáp án

Ta có |x + 3| = 10

suy ra x + 3 = 10

hoặc

x + 3 = −10.

Xét trường hợp x + 3 = 10

 ⇒ x = 10 − 3 = 7.

Xét trường hợp x + 3 = −10

⇒ x = −10 − 3 = −13.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng S = 53 − (15) + (+21) + (−30) − 28 − (+19)

Xem đáp án

Ta có

S = 52 − (−15) + (+21) + (−30) − 28 − (+19)

= 52 + (+15) + 21 − 30 − 28 − 19

= (52 + 15 + 21) − (30 + 28 + 19)

= 88 − 77 = 11.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách hợp lí nhất.

a) (239 − 178) − (239 + 522).

b) (73 − 651) − (192 − 551) + (27 − 108).

Xem đáp án

1. (239 − 178) − (239 + 522)

= 239 − 178 − 239 − 522

= (239 − 239) − (178 + 522)

= −700.

2. (73 − 651) − (192 − 551) + (27 − 108)

= 73 − 651 − 192 + 551 + 27 − 108

= (73 + 27) + (−651 + 551) − (192 + 108)

= 100 + (−100) − 300

= −300

7.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn biểu thức A = (345 − 61 + 84) − (−61 + 116 + 345).

Xem đáp án

A = (345 − 61 + 84) − (−61 + 116 + 345)

= 345 − 61 + 84 + 61 − 116 − 345

= (345 − 345) + (−61 + 61) + (84 − 116)

= 0 + 0 + (−32)

= −32.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức với x = 13.

B = (x − 47) − (x + 59 − 81) + (35 − x)

Xem đáp án

B = (x − 47) − (x + 59 − 81) + (35 − x)

= x − 47 − x − 59 + 81 + 35 − x

= (x − x − x) + (81 + 35 − 47 − 59)

= − x + 10

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết 159 − (25 − x) = 43.

Xem đáp án

159 − (25 − x) = 43

159 − 25 + x = 43

x = 43 − 159 + 25

x = −91.

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x ∈ℤ, biết (79 − x) − 43 = −(17 − 52).

Xem đáp án

(79 − x) − 43 = −(17 − 52)

79 − x − 43 = −17 + 52

−x = −17 + 52 − 79 + 43

−x = −1

x = 1.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x ∈ℤ, biết −(−x + 13 − 142) + 18 = 55.

Xem đáp án

−(−x + 13 − 142) + 18 = 55

x − 13 + 142 + 18 = 55

x = 55 + 13 − 142 − 18

x = −92.

12.Tự luận
• 1 điểm

Làm phép trừ.

a) 5 − (−41).

b) (−32) − (−10).

c) −83 − (+17).

Xem đáp án

a) 5 − (−41) = 5 + 41 = 46.

b) (−32)−(−10) = −32+10 = −22.

c) −83 − (+17) = −83 − 17 = −100.

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho biết |x| = 10; y = −7. Tính hiệu x − y.

Xem đáp án

Ta có |x| = 10 suy ra x = 10 hoặc x = −104

- Với x = 10; y = −7 thì x − y = 10 − (−7) = 10 + 7 = 17.

- Với x = −10; y = −7 thì x − y = −10 − (−7) = −10 + 7 = −3.

Vậy x − y = 17 và x − y = −3.

14.Tự luận
• 1 điểm

Tính các tổng sau (bằng cách hợp lí nếu có thể).

1) 1935 − (46 + 1935) + 16.

2) −(711 − 53) + (711 − 153).

Xem đáp án

1. 1935 − (46 + 1935) + 16

= 1935 − 46 − 1935 + 16

= (1935 − 1935) + (16 − 46)

= −30.;

2. −(711 − 53) + (711 − 153)

= −711 + 53 + 711 − 153

= (−711 + 711) + (53 − 153)

 = −100

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết.

a) (102 − 15) − (15 − x) = 6.

b) −154 + (x − 9 − 18) = 40.

c) |9 − x| = 64 + (−7).

Xem đáp án

1. (102 − 15) − (15 − x) = 6

102 − 15 − 15 + x = 6

x = 6 − 102 + 15 + 15

x = −66.

2. −154 + (x − 9 − 18) = 40

−154 + x − 9 – 18 = 40

x = 40 + 154 + 9 + 18

x = 221.

3. |9 − x| = 64 + (−7).

Xét 2 trường hợp 9 − x = 57 và 9 − x = −57.

Với 9 − x = 57

−x = 57 − 9

−x = 48

x = −48.

Với 9 − x = −57

−x = −57 − 9

−x = −66

 x = 66.

16.Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu ngoặc một cách thích hợp để tính tổng đại số sau.

1. 357 − 1284 + 1280 − 1357.

2. 1 − 4 − 7 + 10 + 13 − 16 − 19 + 22 − 25 + 28 + 31 − 34 + 37.

Xem đáp án

1. 357 − 1284 + 1280 – 1357

= (357 − 1357) + (−1284 + 1280)

= −1000 − 4

= −1004.

2. 1 − 4 − 7 + 10 + 13 − 16 − 19 + 22 − 25 + 28 + 31 − 34 + 37

= (1 − 4 − 7 + 10) + (13 − 16 − 19 + 22) + (−25+28 + 31 − 34) + 37

= 0 + 0 + 0 + 37

= 37.

17.Tự luận
• 1 điểm

Cho biết tổng S = a1+a2+a3+· · ·+a13 = 7.

Biết a1+a2+a3 = a4+a5+a6 = a7+a8+a9 = a10+a11+a12 = −5. Tính a13.

Xem đáp án

Nhóm ba số hạng liên tiếp thành một nhóm, mỗi nhóm có tổng là −5.

Ta được:

(−5) + (−5) + (−5) + (−5) + a13 = 7

−20 + a13 = 7

a13 = 27

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả