Bài tập tự luận Toán 6 Bài 7 (có đáp án): Phép trừ hai số nguyên
Đề thi

Bài tập tự luận Toán 6 Bài 7 (có đáp án): Phép trừ hai số nguyên

A
Admin
ToánLớp 678 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Làm các phép trừ

a) (−12) − (−27).

b) (−5) − (+8).

c) 19 − [15 − (−6)].

Xem đáp án

a) Ta có (−12) − (−27) = −12 + (+27) = 15.

b) Ta có (−5) − (+8) = (−5) + (−8) = −13.

c) Ta có 19 − [15 − (−6)] = 19 − [15 + (+6)] = 19 − 21 = 19 + (−21) = -2.

2. Tự luận
1 điểm

1. Tính 35 − 10 và 10 − 35.

2. Chứng minh rằng a − b và b − a là hai số đối nhau.

Xem đáp án

1. Ta có 35 − 10 = 35 + (−10)

 = 25. 10 − 35

= 10 + (−35)

= −25.

Hai kết quả là hai số đối nhau.

2. Xét tổng:

(a − b) + (b − a)

= a − b + b − a

= [a + (−a)] + [−b + b]

= 0 + 0 = 0.

Vậy a − b và b − a là hai số đối nhau.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x + (−35) = 27.

b) (−42) − x = −10.

c) x − (−50) = 16.

Xem đáp án

1. Ta có x + (−35) = 27

suy ra x = 27 − (−35)

x = 27 + 35

x = 62.

2. Ta có: (−42) − x = −10

suy ra x = (−42) − (−10)

x = −42 + 10

x = −32.

3. Ta có:

x − (−50) = 16

suy ra x = 16 + (−50)

x = −34.

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết |x + 3| = 10.

Xem đáp án

Ta có |x + 3| = 10

suy ra x + 3 = 10

hoặc

x + 3 = −10.

Xét trường hợp x + 3 = 10

 ⇒ x = 10 − 3 = 7.

Xét trường hợp x + 3 = −10

⇒ x = −10 − 3 = −13.

5. Tự luận
1 điểm

Tính tổng S = 53 − (15) + (+21) + (−30) − 28 − (+19)

Xem đáp án

Ta có

S = 52 − (−15) + (+21) + (−30) − 28 − (+19)

= 52 + (+15) + 21 − 30 − 28 − 19

= (52 + 15 + 21) − (30 + 28 + 19)

= 88 − 77 = 11.

6. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí nhất.

a) (239 − 178) − (239 + 522).

b) (73 − 651) − (192 − 551) + (27 − 108).

Xem đáp án

1. (239 − 178) − (239 + 522)

= 239 − 178 − 239 − 522

= (239 − 239) − (178 + 522)

= −700.

2. (73 − 651) − (192 − 551) + (27 − 108)

= 73 − 651 − 192 + 551 + 27 − 108

= (73 + 27) + (−651 + 551) − (192 + 108)

= 100 + (−100) − 300

= −300

7. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức A = (345 − 61 + 84) − (−61 + 116 + 345).

Xem đáp án

A = (345 − 61 + 84) − (−61 + 116 + 345)

= 345 − 61 + 84 + 61 − 116 − 345

= (345 − 345) + (−61 + 61) + (84 − 116)

= 0 + 0 + (−32)

= −32.

8. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức với x = 13.

B = (x − 47) − (x + 59 − 81) + (35 − x)

Xem đáp án

B = (x − 47) − (x + 59 − 81) + (35 − x)

= x − 47 − x − 59 + 81 + 35 − x

= (x − x − x) + (81 + 35 − 47 − 59)

= − x + 10

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết 159 − (25 − x) = 43.

Xem đáp án

159 − (25 − x) = 43

159 − 25 + x = 43

x = 43 − 159 + 25

x = −91.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x , biết (79 − x) − 43 = −(17 − 52).

Xem đáp án

(79 − x) − 43 = −(17 − 52)

79 − x − 43 = −17 + 52

−x = −17 + 52 − 79 + 43

−x = −1

x = 1.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x , biết −(−x + 13 − 142) + 18 = 55.

Xem đáp án

−(−x + 13 − 142) + 18 = 55

x − 13 + 142 + 18 = 55

x = 55 + 13 − 142 − 18

x = −92.

12. Tự luận
1 điểm

Làm phép trừ.

a) 5 − (−41).

b) (−32) − (−10).

c) −83 − (+17).

Xem đáp án

a) 5 − (−41) = 5 + 41 = 46.

b) (−32)−(−10) = −32+10 = −22.

c) −83 − (+17) = −83 − 17 = −100.

13. Tự luận
1 điểm

Cho biết |x| = 10; y = −7. Tính hiệu x − y.

Xem đáp án

Ta có |x| = 10 suy ra x = 10 hoặc x = −104

- Với x = 10; y = −7 thì x − y = 10 − (−7) = 10 + 7 = 17.

- Với x = −10; y = −7 thì x − y = −10 − (−7) = −10 + 7 = −3.

Vậy x − y = 17 và x − y = −3.

14. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau (bằng cách hợp lí nếu có thể).

1) 1935 − (46 + 1935) + 16.

2) −(711 − 53) + (711 − 153).

Xem đáp án

1. 1935 − (46 + 1935) + 16

= 1935 − 46 − 1935 + 16

= (1935 − 1935) + (16 − 46)

= −30.;

2. −(711 − 53) + (711 − 153)

= −711 + 53 + 711 − 153

= (−711 + 711) + (53 − 153)

 = −100

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết.

a) (102 − 15) − (15 − x) = 6.

b) −154 + (x − 9 − 18) = 40.

c) |9 − x| = 64 + (−7).

Xem đáp án

1. (102 − 15) − (15 − x) = 6

102 − 15 − 15 + x = 6

x = 6 − 102 + 15 + 15

x = −66.

2. −154 + (x − 9 − 18) = 40

−154 + x − 9 – 18 = 40

x = 40 + 154 + 9 + 18

x = 221.

3. |9 − x| = 64 + (−7).

Xét 2 trường hợp 9 − x = 57 và 9 − x = −57.

Với 9 − x = 57

−x = 57 − 9

−x = 48

x = −48.

Với 9 − x = −57

−x = −57 − 9

−x = −66

 x = 66.

16. Tự luận
1 điểm

Đặt dấu ngoặc một cách thích hợp để tính tổng đại số sau.

1. 357 − 1284 + 1280 − 1357.

2. 1 − 4 − 7 + 10 + 13 − 16 − 19 + 22 − 25 + 28 + 31 − 34 + 37.

Xem đáp án

1. 357 − 1284 + 1280 – 1357

= (357 − 1357) + (−1284 + 1280)

= −1000 − 4

= −1004.

2. 1 − 4 − 7 + 10 + 13 − 16 − 19 + 22 − 25 + 28 + 31 − 34 + 37

= (1 − 4 − 7 + 10) + (13 − 16 − 19 + 22) + (−25+28 + 31 − 34) + 37

= 0 + 0 + 0 + 37

= 37.

17. Tự luận
1 điểm

Cho biết tổng S = a1+a2+a3+· · ·+a13 = 7.

Biết a1+a2+a3 = a4+a5+a6 = a7+a8+a9 = a10+a11+a12 = −5. Tính a13.

Xem đáp án

Nhóm ba số hạng liên tiếp thành một nhóm, mỗi nhóm có tổng là −5.

Ta được:

(−5) + (−5) + (−5) + (−5) + a13 = 7

−20 + a13 = 7

a13 = 27