Bài tập Trắc nghiệm Unit 3 Writing
14 câu hỏi
Chọn câu cảm thán mang tính chất khen ngợi.
How well she dances!
How expensive the house is!
What an awful day!
How humorous your father is!
Đáp án: A
Dịch: Cô ấy nhảy thật tốt làm sao!
Chọn câu cảm thán mang tính chất khen ngợi.
What a big building!
How rudely they acted!
How kind he is to everyone!
What noisy children!
Đáp án: C
Dịch: Cậu ấy tót bụng với mọi người làm sao!
Chọn câu cảm thán mang tính chất phàn nàn.
What a wonderful journey!
What a boring lesson!
How lazy he is!
How intelligent you are!
Đáp án: B
Dịch: Quả là một ngừơi nhàm chán!
Chọn câu cảm thán mang tính chất phàn nàn.
How well she dances!
How expensive the house is!
What an awful day!
How humorous your father is!
Đáp án: C
Dịch: Anh ta thật thô lỗ làm sao!
A boat is ....... than a plane.
slower
slowest
more slow
Đáp án A
Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: S + to be + adj + er + Noun/ Pronoun
Dịch: Thuyền thì chậm hơn máy bay.
My new sofa is ....... than the old one.
more comfortable
comfortably
more comfortabler
Đáp án: A
Giải thích: So sánh hơn với tính từ dài: S + to be + more + adj + than + Noun/ Pronoun.
Dịch: Cái ghế sô pha mới của tôi thì thoải mái hơn cái cũ.
My bedroom is ....... room in my house.
tidier than
the tidiest
the most tidy
Đáp án: B
Giải thích:
Cấu trúc câu so sánh nhất: the + adj-est + danh từ
Ta có dạng so sánh nhất của “tidy” là “the tidiest” (tính từ hai âm tiết kết thúc bằng -y mà trước nó là một phụ âm, ta coi như tính từ ngắn)
Dịch: Phòng ngủ của tôi là căn phòng gọn gàng nhất trong nhà tôi.
It was ....... day of the year.
the colder
the coldest
coldest
Đáp án: B
Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun
Dịch: Đây là ngày rét nhất trong năm.
Jupiter is ....... planet in the solar system.
the biggest
the bigger
bigger
Đáp án: A
Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun
Dịch: Sao Mộc là hành tinh lớn nhất hệ mặt trời.
My house is ....... than Linh’s.
expensive
more expensive
most expensive
Đáp án: B
Giải thích: So sánh hơn với tính từ dài: S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun
Dịch: Nhà tôi đắt hơn nhà Linh.
Her office is ....... away than mine.
father
more far
farther
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: So sánh hơn
far (adj): xa
Từ này có dạng so sánh hơn là:
- farther: chỉ xa hơn về mặt địa lý, có thể đo đếm được
- further: xa hơn mang tính trừu tượng (further education)
Chọn C.
Dịch: Văn phòng của cô ấy xa hơn của tôi.
Nick is ....... than Peter.
friendlier
the friendlier
the more friendly
Đáp án: A
Giải thích: So sánh hơn với tính từ kết thuc là “y” thì thành “ier”
Dịch: Nick thì thân thiện hơn Peter.
The Math test was ....... than I thought it would be.
easier
more easy
easiest
Đáp án: A
Giải thích: So sánh hơn với tính từ kết thuc là “y” thì thành “ier”
Dịch: Kì thi Toán thì dễ hơn tôi nghĩ.
Chemistry is ....... than Math.
harder
the more hard
hardest
Đáp án: A
Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: S + to be + adj + er + Noun/ Pronoun
Dịch: Hóa thì khó hơn Toán.




