Bài tập Trắc nghiệm Unit 3 Vocabulary and Grammar
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 3 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 770 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).

They are forty-five students in my class.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Thay they thành there

Dịch: Có 45 học sinh trong lớp của tôi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).

There are some rice in the kitchen.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Có một số gạo trong bếp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).

There is a sink, a tub and a bath in my bathroom.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Có một bồn rửa, bồn tắm và bồn tắm trong phòng tắm của tôi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).

There is four chairs, an armchair and a table in my living room.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Thay is thành are

Dịch: Có bốn cái ghế, một cái ghế bành và một cái bàn trong phòng khách của tôi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).

There is a lot of fruit in the fridge.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Có rất nhiều trái cây trong tủ lạnh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).

There are some interesting movie for you to watch.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: movie thêm s thành movies vì là số nhiều

Dịch: Có một số bộ phim thú vị để bạn xem đấy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).

There is a lake next to my school.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Có một cái hồ ở gần trường tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).

Is there a lamps in your bedroom?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Lamps bỏ s vì là số ít

Dịch: Có cái đèn nào trong phòng ngủ của bạn không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

He is ....... football player I’ve ever seen.

bad

worse

the worst

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ “bad” ta dùng “worst”

Dịch: Anh ấy là cầu thủ bóng đá tệ nhất mà tôi từng thấy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sam is ....... responsible than Tom.

more

much

the most

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: So sánh hơn với tính từ dài: S + to be + more + adj + than + Noun/ Pronoun.

Dịch: Sam có trách nhiệm hơn Tom.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

It is ....... in the city centre than it is in the country.

noisy

more noise

noisier

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: So sánh hơn với tình từ kết thúc với “y” ta chuyển sang “ier”

Dịch: Ở thành phố ồn ào hơn là nông thôn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan is ....... student in our class.

most hard-working

more hard-working

the most hard-working

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ dài: S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun

Dịch: Lan là học sinh chăm chỉ nhất trong lớp chúng tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The Math test was ....... than I thought it would be.

easier

more easy

easiest

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: So sánh hơn với tình từ kết thúc với “y” ta chuyển sang “ier”

Dịch: Bài thi Toán dễ hơn tôi nghĩ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chemistry is ....... than Math.

harder

the more hard

hardest

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: S + to be + adj + er + than + Noun/ Pronoun.

Dịch: Hóa thì khó hơn Toán.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Jupiter is ....... planet in the solar system.

the biggest

the bigger

bigger

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: S + to be + adj + er + than + Noun/ Pronoun

Dịch: Sao Mộc là hành tinh lớn nhất hệ mặt trời.