Bài tập Trắc nghiệm Unit 3 Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).
They are forty-five students in my class.
Correct
Incorrect
Đáp án: B
Giải thích: Thay they thành there
Dịch: Có 45 học sinh trong lớp của tôi.
Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).
There are some rice in the kitchen.
Correct
Incorrect
Đáp án: A
Dịch: Có một số gạo trong bếp.
Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).
There is a sink, a tub and a bath in my bathroom.
Correct
Incorrect
Đáp án: A
Dịch: Có một bồn rửa, bồn tắm và bồn tắm trong phòng tắm của tôi.
Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).
There is four chairs, an armchair and a table in my living room.
Correct
Incorrect
Đáp án: B
Giải thích: Thay is thành are
Dịch: Có bốn cái ghế, một cái ghế bành và một cái bàn trong phòng khách của tôi.
Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).
There is a lot of fruit in the fridge.
Correct
Incorrect
Đáp án: A
Dịch: Có rất nhiều trái cây trong tủ lạnh.
Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).
There are some interesting movie for you to watch.
Correct
Incorrect
Đáp án: B
Giải thích: movie thêm s thành movies vì là số nhiều
Dịch: Có một số bộ phim thú vị để bạn xem đấy.
Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).
There is a lake next to my school.
Correct
Incorrect
Đáp án: A
Dịch: Có một cái hồ ở gần trường tôi.
Xác định những câu sau là đúng (Correct) hay sai (Incorrect).
Is there a lamps in your bedroom?
Correct
Incorrect
Đáp án: B
Giải thích: Lamps bỏ s vì là số ít
Dịch: Có cái đèn nào trong phòng ngủ của bạn không?
He is ....... football player I’ve ever seen.
bad
worse
the worst
Đáp án: C
Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ “bad” ta dùng “worst”
Dịch: Anh ấy là cầu thủ bóng đá tệ nhất mà tôi từng thấy.
Sam is ....... responsible than Tom.
more
much
the most
Đáp án: A
Giải thích: So sánh hơn với tính từ dài: S + to be + more + adj + than + Noun/ Pronoun.
Dịch: Sam có trách nhiệm hơn Tom.
It is ....... in the city centre than it is in the country.
noisy
more noise
noisier
Đáp án: C
Giải thích: So sánh hơn với tình từ kết thúc với “y” ta chuyển sang “ier”
Dịch: Ở thành phố ồn ào hơn là nông thôn.
Lan is ....... student in our class.
most hard-working
more hard-working
the most hard-working
Đáp án: C
Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ dài: S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun
Dịch: Lan là học sinh chăm chỉ nhất trong lớp chúng tôi.
The Math test was ....... than I thought it would be.
easier
more easy
easiest
Đáp án: A
Giải thích: So sánh hơn với tình từ kết thúc với “y” ta chuyển sang “ier”
Dịch: Bài thi Toán dễ hơn tôi nghĩ.
Chemistry is ....... than Math.
harder
the more hard
hardest
Đáp án: A
Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: S + to be + adj + er + than + Noun/ Pronoun.
Dịch: Hóa thì khó hơn Toán.
Jupiter is ....... planet in the solar system.
the biggest
the bigger
bigger
Đáp án: A
Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: S + to be + adj + er + than + Noun/ Pronoun
Dịch: Sao Mộc là hành tinh lớn nhất hệ mặt trời.




