Bài tập trắc nghiệm Unit 3 - Từ Vựng có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Unit 3 - Từ Vựng có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1278 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Body language is a potent form of _______ communication.

verbal

non-verbal

tongue

oral

Xem đáp án

non-verbal (adj): phi ngôn ngữ 

tongue (n): lưỡi  

oral (adj): bằng miệng

=>Body language is a potent form of non-verbal communication.

Tạm dịch:Ngôn ngữ cơ thể là hình thức đặc trưng của giao tiếp phi ngôn ngữ.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Our teacher often said, "Who knows the answer? _______ your hand.”

Rise

Lift

Raise

Heighten

Xem đáp án

Lift (v): nhấc lên, nâng lên 

Raise (v): nâng lên, giơ lên

Heighten (v): tăng lên, tăng thêm, tăng cường

Cụm từ “raise your hand”: giơ tay lên

=>Our teacher often said, "Who knows the answer? Raise your hand.”

Tạm dịch:Giáo viên của chúng tôi thường hỏi: “Ai biết câu trả lời nhỉ? Hãy giơ tay nhé!”

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính từ “chế nhạo, mỉa mai” trong tiếng Anh là từ gì?

rude

sarcastic

marvelous

social

Xem đáp án

sarcastic (adj): chế nhạo, mỉa mai, châm biếm

marvelous (adj): kỳ diệu, phi thường

social (adj): thuộc về xã hội

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find out the synonym of the underlined word from the options below 

I didn't think his comments were very appropriate at the time.

correct

right

exact

suitable

Xem đáp án

 correct (adj): đúng, chính xác 

right (adj): phải, đúng                     

exact (adj): chính xác                                      

suitable (adj): phù hợp

=>appropriate = suitable

=>I didn't think his comments were very suitable at the time.

Tạm dịch:Tôi không nghĩ những bình luận của anh ấy là phù hợp vào lúc này.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find out the synonym of the underlined word from the options below 

This is the instance where big, obvious non-verbal signals are appropriate.

situation

attention

place

matter

Xem đáp án

situation (n): tình huống, tình hình

attention (n): sự chú ý           

place (n): nơi chốn                                         

matter (n): vấn đề

=>instance = situation

=>This is the situation where big, obvious non-verbal signals are appropriate.

Tạm dịch:Đây là tình huống mà những ký hiệu phi ngôn ngữ to, rõ ràng sẽ phù hợp hơn.

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Find out the synonym of the underlined word from the options below 

When you are in a restaurant, you can raise your hand slightly to show that youneed assistance.

bill

menu

help

food

Xem đáp án

bill (n): hóa đơn    

menu (n): thực đơn 

help (n): sự giúp đỡ, sự hỗ trợ 

food (n): thức ăn, thực phẩm

=>assitance = help

=>When you are in a restaurant, you can raise your hand slightly to show that you need help.

Tạm dịch:Khi bạn đang ở trong một nhà hàng, bạn có thể giơ nhẹ tay để chỉ ra rằng bạn cần sự giúp đỡ.

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Find out the synonym of the underlined word from the options below:

When you see your teacher approaching you, a slight wave to attract his attentionis appropriate.

coming nearer to

catching sight of

pointing at

looking up to

Xem đáp án

come nearer to (v): đến gần hơn                

catch sight of (v): nhìn thấy, bắt gặp

point at (v): chỉ tay                

look (v): nhìn

=>approaching = coming nearer to

=>When you see your teacher coming nearer to you, a slight wave to attract his attention is appropriate.

Tạm dịch:Khi bạn thấy giáo viên đang đến gần mình, việc làm phù hợp là hãy vẫy tay nhẹ để thu hút sự chú ý của giáo viên đó.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She is a kind of woman who does not care much of work but generally _______  with colleagues for meals, movies or late nights at a club.

supposes

socializes

attends

discusses

Xem đáp án

socialize (v): hòa nhập xã hội, xã hội hoá

attend (v): tham dự, chăm sóc

discuss (v): thảo luận

=>She is a kind of woman who does not care much of work but generally socializes with colleagues for meals, movies or late nights at a club.

Tạm dịch:Cô ấy là kiểu phụ nữ mà không quan tâm nhiều đến công việc, ngoại trừ việc nhìn chung là hòa nhập với đồng nghiệp qua các bữa ăn, những lần đi xem phim và đi chơi tối muộn ở câu lạc bộ.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy waved his hands to his mother, who was standing at the school gate, to ___ her attention.

attract

pull

follow

tempt

Xem đáp án

pull (v): đẩy                          

follow (v): theo sau                                          

tempt (v): lôi cuốn, gợi thèm

Cụm từ “attract one’s attention": thu hút sự chú ý của ai

=>The boy waved his hands to his mother, who was standing at the school gate, to attract her attention.

Tạm dịch:Cậu bé vẫy tay với mẹ đang đứng ở phía cổng trường để thu hút sự chú ý của mẹ.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

If something _______ your attention or your eye, you notice it or become interested in it.

pays

allows

catches

waves

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. trả tiền

B. allow (v): cho phép                

C. catch (v): bắt lấy, theo kịp

D. wave (v): vẫy tay

Cụm từ “catch one’s attention”: thu hút sự chú ý của ai/ "catch one's eye": thu hút, hấp dẫn ai

→ If something catches your attention or your eye, you notice it or become interested in it.

Dịch: Nếu một thứ gì đó thu hút sự chú ý của bạn hoặc hấp dẫn bạn, bạn sẽ chú ý tới nó hoặc trở nên thích thú với nó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

It is _______ not to say "Thank you" when you are given something.

small

rude

slight

formal

Xem đáp án

rude (adj): thô lỗ

slight (adj): mỏng manh, nhẹ, không đáng kể

formal (adj): trang trọng

=>It is rude not to say "Thank you" when you are given something.

Tạm dịch: Thật là thô lỗ nếu không nói “Cảm ơn” khi bạn được nhận một thứ gì đó.

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

After a _______ hesitation, she began to speak with such a convincing voice.

rude

small

slight

impolite

Xem đáp án

small (adj): nhỏ (về kích thước) 

slight (adj): nhỏ, nhẹ, không đáng kể, chút ít 

impolite (adj): bất lịch sự 

=>After a slight hesitation, she began to speak with such a convincing voice.

Tạm dịch:Sau khi do dự lưỡng lự một chút, cô ấy bắt đầu diễn thuyết bằng một chất giọng thuyết phục như vậy.

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He is one of the most _______ bosses I have ever worked with. He behaves rudely to not only me but also others in the staff.

thoughtful

impolite

attentive

communicative

Xem đáp án

impolite (adj): bất lịch sự 

attentive (adj): ân cần, chu đáo 

communicative (adj): cởi mở, dễ truyền, hay lan truyền

=>He is one of the most impolite bosses I have ever worked with. He behaves rudely to not only me but also others in the staff.

Tạm dịch:Ông ta là một trong số những ông chủ bất lịch sự nhất mà tôi từng làm việc cùng. Ông ta cử xử một cách thô lỗ không chỉ với tôi mà còn với những nhân viên khác.

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

In many cultures, people signify their agreement by _______ their head.

turning

raising

pointing

nodding

Xem đáp án

raise (v): nâng, tăng

point (v): chỉ trỏ

nod (v): gật đầu

=>In many cultures, people signify their agreement by nodding their head.

Tạm dịch:Trong nhiều nền văn hóa, mọi người ký hiệu sự đồng tình bằng cách gật đầu.

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

There was a _______ tremble in her voice, which showed that she was very nervous at that time.

slight

slighted

slightly

slightness

Xem đáp án

slight (v): coi thường

slightly (adv): nhỏ, mức độ nhẹ, một cách mỏng manh 

slightness (n): sự mỏng manh, sự không đáng kể

Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “tremble” 

=>There was a slight tremble in her voice, which showed that she was very nervous at that time.

Tạm dịch:Có sự run nhẹ trong giọng nói của cô ấy, điều ấy cho thấy rằng lúc đó cô ấy đã rất lo lắng.

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

They started, as _________gatherings but they have become increasingly formalized in the last few years.

informal

informally

informalize

informality

Xem đáp án

informally (adv): một cách thân mật, một cách không nghi thức              

informalize (v): không nghi thức hóa, không trang trọng hóa

informality (n): tính không nghi thức, sự thân mật

Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “gatherings” (sự tụ họp; cuộc hội họp)

=>They started, as informal gatherings but they have become increasingly formalized in the last few years.

Tạm dịch:Họ đã bắt đầu với tư cách là những lần tụ họp thân mật, nhưng trong một vài năm gần đây họ ngày càng trở nên nghi thức hóa.

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Children who are isolated and lonely seem to have poor language and ________.

communicate

communication

communicative

communicator

Xem đáp án

communication (n): sự giao tiếp, sự truyền đạt

communicative (adj): cởi mở, dễ truyền, hay lan truyền

communicator (n): người truyền tin, người truyền đạt

Liên từ “and” nối 2 từ cùng từ loại: “language” đứng trước là danh từ nên chỗ cần điền cũng phải là danh từ =>loại A & C

Xét về nghĩa thì từ "communicator" không phù hợp =>loại D

=>Children who are isolated and lonely seem to have poor language and communication.

Tạm dịch:Những trẻ em sống tách biệt và đơn độc dường như có khả năng ngôn ngữ và giao tiếp yếu kém.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The lecturer explained the problem very clearly and is always _______ in response to questions.

attention

attentive

attentively

attentiveness

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

A. attention (n): sự chú ý

B. attentive (adj): chú ý

C. attentively (adv): một cách chăm chú

D. attentiveness (n): thái độ chú ý

Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ “be”

Dịch: Giảng viên giải thích vấn đề rất rõ ràng và luôn chú ý giải đáp thắc mắc.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

If a boss wants to have a well-qualified staff, he should have to pay his employees _______.

appropriate

appropriately

appropriation

appropriating

Xem đáp án

appropriately (adv): một cách thích hợp, một cách thích đáng

appropriation (n): sự chiếm đoạt làm của riêng, sự dành riêng

appropriate - appropriating (v): chiếm đoạt (cái gì) làm của riêng

Cần một trạng từ để bổ ngữ cho động từ “pay”.

=>If a boss wants to have a well-qualified staff, he should have to pay his employees appropriately.   

Tạm dịch:Nếu ông chủ muốn có được nhân viên trình độ cao thì cần phải trả lương cho nhân viên một cách thích đáng.

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Timpson's behaviour and comments on occasions were inappropriate and fell below the ________standards.

accept

acceptable

acceptance

accepting

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

accept (v): chấp nhận

acceptable (adj): có thể chấp nhận được

acceptance (n): sự chấp nhận

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ “standards” để bổ nghĩa cho danh từ. Chọn B.

Dịch: Hành vi và bình luận của ông Timpson đôi khi không phù hợp và không đạt tiêu chuẩn chấp nhận được.