Bài tập Trắc nghiệm Unit 12 Writing
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 12 Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 785 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định những câu dưới đây là Đúng hay Sai về mặt ngữ pháp

I haven't got some vegetables for dinner.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Sửa: some → any

Dịch: Tôi chưa có rau cho bữa tối.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định những câu dưới đây là Đúng hay Sai về mặt ngữ pháp

How many bottles of mineral water are there in the fridge?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Có bao nhiêu chai nước khoáng trong tủ lạnh?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định những câu dưới đây là Đúng hay Sai về mặt ngữ pháp

Yesterday, I drank any cups of coffee in the office as usual.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Sửa: any → some

Dịch: Hôm qua, tôi đã uống bất kỳ tách cà phê trong văn phòng như bình thường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định những câu dưới đây là Đúng hay Sai về mặt ngữ pháp

How much eggs do we need to make ten spring rolls?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Sửa: much → many

Dịch: Chúng ta cần bao nhiêu trứng để làm mười cái nem?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định những câu dưới đây là Đúng hay Sai về mặt ngữ pháp

There is some rices left from lunch for him.

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Sửa: is → are

Dịch: Có một số thức ăn còn lại từ bữa trưa cho anh ta.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định những câu dưới đây là Đúng hay Sai về mặt ngữ pháp

How many flour do you need for the cake?

Correct

Incorrect

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Sửa: many -> much

Dịch: Bạn cần bao nhiêu bột cho bánh?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite the sentences with the same meaning.

This is the first time I have seen him. → I have never

seen him before

saw him

saw him before

seen he

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ấy – Tôi chưa từng gặp anha áy trước đây.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite the sentences with the same meaning.

I started studying English 3 years ago. → I have

start studying English 3 years ago

studied English 3 years ago

start studying English for 3 years

studied English for 3 years

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Tôi đã bắt đầu học Tiếng Anh 3 năm trước. – Tôi học tiếng Anh đã 3 năm rồi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite the sentences with the same meaning.

I haven't seen him since I left school. → I last

seen him since I left school

seen him when left school

saw him when I left school

saw him since I left school

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Tôi chưa từng thấy anh ấy từ khi tôi rời trường. – Tôi thấy anh ấy lần cuối khi tôi rời trường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite the sentences with the same meaning.

It started raining two days ago. → It has

started raining two days ago

started raining two days

rainned since two days

rainned for two days

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Nó bắt đầu mưa 2 ngày trước. – Nó đã mưa được 2 ngày rồi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite the sentences with the same meaning.

I have never seen such a beautiful girl before. → She is

the most beautiful girl I have seen.

the most beautiful girl I have saw.

the most beautiful girl I saw.

most beautiful girl I have saw.

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Tôi chưa từng gặp cô gái xinh như thế trước đây.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite the sentences with the same meaning.

We have never had such a cold winter. → It is

the coldest winter we had

the coldest winter they have ever had

the coldest winter we have

the coldest winter they have ever

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Viết lại câu với thì hiện tại hoàn thành

Dùng thì hiện tại hoàn thành và dạng so sánh nhất để viết lại câu:

It + be + the + tính từ dạng so sánh nhất + danh từ + S + have/has ever VpII

Đáp án B đúng ngữ pháp và nghĩa.

Dịch: Chúng tôi chưa bao giờ có mùa đông lạnh giá như vậy.

→ Đây là mùa đông lạnh nhất mà chúng ta từng trải qua.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite the sentences with the same meaning.

I have never met such a nice person → It’s the

nicest person I have ever met

nicest person I have ever meet

nicest person I met

nicest person I have meet

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Tôi chưa từng gặp ai tốt thế.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite the sentences with the same meaning.

It is a long time since we last met. → We haven't

meet for a long time

meet each other for a long time

met each other for a long time

meet since a long time

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Câu gốc: "It is a long time since we last met." có nghĩa là Đã lâu rồi kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau.

Cấu trúc tương đương:

It is + khoảng thời gian + since + S + last + V (quá khứ đơn)

= S + haven't/hasn't + V3/ed + for + khoảng thời gian

Xét các đáp án:

A. meet for a long time → Sai vì "meet" phải chia ở quá khứ phân từ "met".

B. meet each other for a long time → Sai vì "meet" chưa chia đúng dạng quá khứ phân từ.

C. met each other for a long time → Đúng vì "met" là quá khứ phân từ của "meet", phù hợp với cấu trúc chuẩn.

D. meet since a long time → Sai vì "since" không đi với "a long time", mà phải là "for a long time".

Chọn C. met each other for a long time.

Dịch: Chúng ta đã không gặp nhau trong một thời gian dài.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Rewrite the sentences with the same meaning.

When did you have it? → How long

have you had it

have you have it

did you had it

did you have had it

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Bạn đã có nó bao lâu rồi?