Bài tập Trắc nghiệm Unit 12 Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
Find one odd word A, B, C or D.
dinner
meal
breakfast
lunch
Đáp án: B
Dịch: A. bữa tối B. bữa ăn nhẹ C. bữa sáng D. bữa trưa
Find one odd word A, B, C or D.
meal
breakfast
lunch
dinner
Đáp án: A
Dịch: A. bữa ăn nhẹ B. bữa sáng C. bữa trưa D. bữa tối
Find one odd word A, B, C or D.
lemonade
soda
orange juice
bread
Đáp án: D
Dịch: A. nước chanh B. nước sô đa C. nước cam D. bánh mì
Find one odd word A, B, C or D.
meat
milk
egg
fish
Đáp án: B
Dịch: A. thịt B. sữa C. trứng D. cá
I do not have …………. oranges, but I have …………… apples.
some/ some
some/ any
any/ some
Đáp án: C
Giải thích: some dùng được trong câu khẳng định; any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.
Dịch: Tôi không có cam, nhưng tôi có nhiều táo.
I am thirsty. I need something ……….
drinking
drink
to drink
Đáp án: C
Giải thích: need st to V (cần gì để làm gì)
Dịch: Tôi đang khát. Tôi cần gì đó để uống.
There isn’t ……………… fruit juice in the fridge.
any
some
a
Đáp án: A
Giải thích: any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.
Dịch: Không có chút nước ép nào trong tủ lạnh cả.
………………….. ? –There’s some meat and some rice.
What’s for lunch?
What’s lunch?
What’s lunch for?
Đáp án: A
Dịch: Có gì cho bữa trưa? – Có một ít thịt và cơm.
Coffee is ………………………………… .
favorite my drink
my favorite drink
drink my favorite
Đáp án: B
Dịch: Cà phê là thức uống yêu thích của tôi.
What would you like? - ………………………………………..
I like some apple juice.
I’d like some apple juice.
I’d like an apple juice.
Đáp án: C
Giải thích: juice là danh từ không đếm được.
Dịch: Bạn thích thứ gì? – Tôi thích chút nước táo ép.
My hobby is…………………………
cooking
cook
to cook
Đáp án: A
Dịch: Sở thích của tôi là nấu nướng.
I usually ______ to school by bus.
go
goes
going
gone
Đáp án: A
Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually), chủ ngữ (I) là ngôi I.
Dịch: Tôi thường xuyên đi học bằng xe buýt.
Tom always _____ breakfast before going to work.
have
had
has
is having
Đáp án: C
Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: always), chủ ngữ (Tom) là ngôi III số ít nên cần chia thành “has”.
Dịch: Tom luôn luôn ăn sáng trước khi đi làm.
My English teacher _____ Mr Tuan Anh.
are
were
have been
is
Đáp án: D
Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ là ngôi III số ít nên tobe là “is”.
Dịch: Giáo viên tiếng Anh của tôi là thầy Tuấn Anh.
Our lesson _____ at 7.30 a.m every morning.
begins
beginning
began
begin
Đáp án: A
Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning), chủ ngữ là ngôi III số ít nên cần chia thành “begins”
Dịch: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7h30 mỗi sáng.



