Bài tập Trắc nghiệm Unit 12 Vocabulary and Grammar
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 12 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 784 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

dinner

meal

breakfast

lunch

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: A. bữa tối     B. bữa ăn nhẹ     C. bữa sáng      D. bữa trưa

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

meal

breakfast

lunch

dinner

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: A. bữa ăn nhẹ     B. bữa sáng      C. bữa trưa      D. bữa tối

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

lemonade

soda

orange juice

bread

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: A. nước chanh     B. nước sô đa     C. nước cam     D. bánh mì

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one odd word A, B, C or D.

meat

milk

egg

fish

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: A. thịt      B. sữa     C. trứng     D. cá

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I do not have …………. oranges, but I have …………… apples.

some/ some

some/ any

any/ some

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: some dùng được trong câu khẳng định; any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch: Tôi không có cam, nhưng tôi có nhiều táo.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I am thirsty. I need something ……….

drinking

drink

to drink

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: need st to V (cần gì để làm gì)

Dịch: Tôi đang khát. Tôi cần gì đó để uống.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

There isn’t ……………… fruit juice in the fridge.

any

some

a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Dịch: Không có chút nước ép nào trong tủ lạnh cả.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

………………….. ? –There’s some meat and some rice.

What’s for lunch?

What’s lunch?

What’s lunch for?

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Có gì cho bữa trưa? – Có một ít thịt và cơm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Coffee is ………………………………… .

favorite my drink

my favorite drink

drink my favorite

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Cà phê là thức uống yêu thích của tôi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What would you like? - ………………………………………..

I like some apple juice.

I’d like some apple juice.

I’d like an apple juice.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: juice là danh từ không đếm được.

Dịch: Bạn thích thứ gì? – Tôi thích chút nước táo ép.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My hobby is…………………………

cooking

cook

to cook

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Sở thích của tôi là nấu nướng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually ______ to school by bus.

go

goes

going

gone

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually), chủ ngữ (I) là ngôi I.

Dịch: Tôi thường xuyên đi học bằng xe buýt.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom always _____ breakfast before going to work.

have

had

has

is having

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: always), chủ ngữ (Tom) là ngôi III số ít nên cần chia thành “has”.

Dịch: Tom luôn luôn ăn sáng trước khi đi làm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My English teacher _____ Mr Tuan Anh.

are

were

have been

is

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ là ngôi III số ít nên tobe là “is”.

Dịch: Giáo viên tiếng Anh của tôi là thầy Tuấn Anh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Our lesson _____ at 7.30 a.m every morning.

begins

beginning

began

begin

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning), chủ ngữ là ngôi III số ít nên cần chia thành “begins”

Dịch: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7h30 mỗi sáng.