Bài tập trắc nghiệm Unit 1 - Ngữ Pháp phần 4 có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Unit 1 - Ngữ Pháp phần 4 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 12116 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

When we _______(cross) the street, we saw an accident.

have been crossing

had been crossing

were crossing

crossed

Xem đáp án

Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Công thức: when +  S was/were + V-ing, S + Ved/ V2,

=>When we were crossing the street, we saw an accident.

Tạm dịch: Khi chúng tôi đang băng qua đường, chúng tôi đã nhìn thấy 1 vụ tai nạn.

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

While he was doing homework, his sister _______(learn) English.

didn’t learned

was being learned

learned

was learning

Xem đáp án

Công thức: while + S was/were + V-ing, S was/were + V-ing

=>While he was doing homework, his sister was learning English.

Tạm dịch: Trong khi anh ấy đang làm bài tập về nhà thì chị gái anh ấy đang học tiếng Anh.

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Faker suddenly _______(sit) down on the chair when I ________(paint) it.

sat/was painting

was sitting/ painted

sat/painted

was sitting/was painting

Xem đáp án

Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Trong đó thì hành động đang diễn ra là “painting” thì một hành động bất chợt xen vào “Faker sat down”

=>Faker satdown on the chair when I was painting it.

Tạm dịch: Faker bất chợt ngồi lên ghế khi tôi đang sơn nó.

Tạm dịch: Faker đang ngồi trên ghế khi tôi sơn nó.

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He _________ at college at that time last year.

was being working

worked

was working

has worked

Xem đáp án

Công thức: S was/were + V-ing

=>He was working at college at that time last year.

Tạm dịch: Vào thời điểm này năm ngoái, anh ấy đang làm việc ở trường đại học.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Marry ____________(wait) in the lobby, wasn’t she?

was waited

waited

was waiting

wasn’t waiting

Xem đáp án

Công thức: S was/were + V-ing

=>Marry was waiting in the lobby, wasn’t she?

Tạm dịch: Marry đang đợi ngoài sảnh phải không?

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It _________(snow) when I got up this morning.

snowed

was snowing

has been snowing

snows

Xem đáp án

Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

=>It was snowing when I got up this morning.

Tạm dịch: Trời đang có tuyết khi tôi thức dậy vào sáng nay .

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The car _________(not/stop) as we ____________(cross) the road.

wasn’t stopping/crossed

wasn’t stopping/were crossing

didn’t stop/crossed

didn’t stop/ were crossing

Xem đáp án

Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Công thức: S + Ved/ V2 as S was/were + V-ing

=>The car did not stop as we were crossing the road.

Tạm dịch: Chiếc ô tô vẫn không dừng khi chúng tôi đang băng qua đường

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What __________(you/do) when it __________(rain)all day before?

were you doing/ rained

were you doing/ was raining

did you do/was raining

did you do/ had been

Xem đáp án

Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Công thức: When was/were + S + V-ing, S + Ved/V2?

=>What were you doing when it rained all day before?

Tạm dịch: Bạn đang làm gì khi trời mưa cả ngày trước đó?

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

At this time last year, I _______(attend) an  English course.

attend

was attending

attended

will attend

Xem đáp án

=>At this time last year, I was attending an English course.

Tạm dịch: Vào thời điểm này năm ngoái, tôi đang tham gia khóa học tiếng Anh.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She _______ tennis at 4p.m yesterday.

plays

has been playing

played

was playing

Xem đáp án

=>She was playing tennis at 4p.m yesterday.

Tạm dịch: Cô ấy đang chơi quần vợt vào lúc 4 giờ chiều qua.

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What________ (you/do) at 8 p.m yesterday?

did you do

were you doing

do you do

have you done

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dấu hiệu: “at 8 p.m. yesterday” (vào lúc 8h tối qua) => Dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Cấu trúc: Wh-words + was/ were + S + V-ing?

Dịch: Bạn đang làm gì lúc 8 giờ tối hôm qua?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

While my father ________(read) books, my brother ________(listen) to music.

was reading/ was listening

was reading/listened

read/listened

read/was listening

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Có từ nối “While” giữa 2 vế để chỉ 2 hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ, sử dụng quá khứ tiếp diễn.

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn:

S + was/were + V-ing

Dịch: Trong khi bố tôi đang đọc sách thì em trai tôi đang nghe nhạc.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

At this time last year, my sister ______ a new car.

would buy

was buying

bought

had bought

Xem đáp án

Công thức: S was/were + V-ing

=>At this time last year, my sister was buying a new car.

Tạm dịch: Vào thời điểm này năm ngoái, chị gái của tôi đang mua 1 chiếc ô tô mới

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

When his wife  ________(arrive) at this house, he still ________(sleep).

was arriving/still slept

was arriving/was sleeping

arrived/ was still sleeping

arrived/still slept

Xem đáp án

Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Công thức: when + S + Ved/ V2, S was/were + V-ing

=>When his wife arrived at this house, he was still sleeping

Tạm dịch: Khi vợ anh ấy về nhà thì anh ấy vẫn đang ngủ.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He _________ in the garden when I came.

wasn’t working

didn’t work

wasn’t work

didn’t be working

Xem đáp án

Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Công thức: when + S + Ved/ V2, S was/were + V-ing

=>He was not (wasn’t) working in the garden when I came.

Tạm dịch: Anh ấy không đang làm việc ở trong vườn khi tôi đến.

Đáp án cần chọn là: A