Bài tập trắc nghiệm Unit 1 - Ngữ Pháp phần 4 có đáp án
15 câu hỏi
Choose the best answer.
When we _______(cross) the street, we saw an accident.
have been crossing
had been crossing
were crossing
crossed
Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Công thức: when + S was/were + V-ing, S + Ved/ V2,
=>When we were crossing the street, we saw an accident.
Tạm dịch: Khi chúng tôi đang băng qua đường, chúng tôi đã nhìn thấy 1 vụ tai nạn.
Đáp án cần chọn là: C
Choose the best answer.
While he was doing homework, his sister _______(learn) English.
didn’t learned
was being learned
learned
was learning
Công thức: while + S was/were + V-ing, S was/were + V-ing
=>While he was doing homework, his sister was learning English.
Tạm dịch: Trong khi anh ấy đang làm bài tập về nhà thì chị gái anh ấy đang học tiếng Anh.
Đáp án cần chọn là: D
Choose the best answer.
Faker suddenly _______(sit) down on the chair when I ________(paint) it.
sat/was painting
was sitting/ painted
sat/painted
was sitting/was painting
Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Trong đó thì hành động đang diễn ra là “painting” thì một hành động bất chợt xen vào “Faker sat down”
=>Faker satdown on the chair when I was painting it.
Tạm dịch: Faker bất chợt ngồi lên ghế khi tôi đang sơn nó.
Tạm dịch: Faker đang ngồi trên ghế khi tôi sơn nó.
Đáp án cần chọn là: A
Choose the best answer.
He _________ at college at that time last year.
was being working
worked
was working
has worked
Công thức: S was/were + V-ing
=>He was working at college at that time last year.
Tạm dịch: Vào thời điểm này năm ngoái, anh ấy đang làm việc ở trường đại học.
Đáp án cần chọn là: C
Choose the best answer.
Marry ____________(wait) in the lobby, wasn’t she?
was waited
waited
was waiting
wasn’t waiting
Công thức: S was/were + V-ing
=>Marry was waiting in the lobby, wasn’t she?
Tạm dịch: Marry đang đợi ngoài sảnh phải không?
Đáp án cần chọn là: C
Choose the best answer.
It _________(snow) when I got up this morning.
snowed
was snowing
has been snowing
snows
Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
=>It was snowing when I got up this morning.
Tạm dịch: Trời đang có tuyết khi tôi thức dậy vào sáng nay .
Đáp án cần chọn là: B
Choose the best answer.
The car _________(not/stop) as we ____________(cross) the road.
wasn’t stopping/crossed
wasn’t stopping/were crossing
didn’t stop/crossed
didn’t stop/ were crossing
Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Công thức: S + Ved/ V2 as S was/were + V-ing
=>The car did not stop as we were crossing the road.
Tạm dịch: Chiếc ô tô vẫn không dừng khi chúng tôi đang băng qua đường
Đáp án cần chọn là: D
Choose the best answer.
What __________(you/do) when it __________(rain)all day before?
were you doing/ rained
were you doing/ was raining
did you do/was raining
did you do/ had been
Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Công thức: When was/were + S + V-ing, S + Ved/V2?
=>What were you doing when it rained all day before?
Tạm dịch: Bạn đang làm gì khi trời mưa cả ngày trước đó?
Đáp án cần chọn là: A
Choose the best answer.
At this time last year, I _______(attend) an English course.
attend
was attending
attended
will attend
=>At this time last year, I was attending an English course.
Tạm dịch: Vào thời điểm này năm ngoái, tôi đang tham gia khóa học tiếng Anh.
Đáp án cần chọn là: B
Choose the best answer.
She _______ tennis at 4p.m yesterday.
plays
has been playing
played
was playing
=>She was playing tennis at 4p.m yesterday.
Tạm dịch: Cô ấy đang chơi quần vợt vào lúc 4 giờ chiều qua.
Đáp án cần chọn là: D
Choose the best answer.
What________ (you/do) at 8 p.m yesterday?
did you do
were you doing
do you do
have you done
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Dấu hiệu: “at 8 p.m. yesterday” (vào lúc 8h tối qua) => Dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc: Wh-words + was/ were + S + V-ing?
Dịch: Bạn đang làm gì lúc 8 giờ tối hôm qua?
Choose the best answer.
While my father ________(read) books, my brother ________(listen) to music.
was reading/ was listening
was reading/listened
read/listened
read/was listening
Đáp án: A
Giải thích:
Có từ nối “While” giữa 2 vế để chỉ 2 hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ, sử dụng quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn:
S + was/were + V-ing
Dịch: Trong khi bố tôi đang đọc sách thì em trai tôi đang nghe nhạc.
Choose the best answer.
At this time last year, my sister ______ a new car.
would buy
was buying
bought
had bought
Công thức: S was/were + V-ing
=>At this time last year, my sister was buying a new car.
Tạm dịch: Vào thời điểm này năm ngoái, chị gái của tôi đang mua 1 chiếc ô tô mới
Đáp án cần chọn là: B
Choose the best answer.
When his wife ________(arrive) at this house, he still ________(sleep).
was arriving/still slept
was arriving/was sleeping
arrived/ was still sleeping
arrived/still slept
Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Công thức: when + S + Ved/ V2, S was/were + V-ing
=>When his wife arrived at this house, he was still sleeping
Tạm dịch: Khi vợ anh ấy về nhà thì anh ấy vẫn đang ngủ.
Đáp án cần chọn là: C
Choose the best answer.
He _________ in the garden when I came.
wasn’t working
didn’t work
wasn’t work
didn’t be working
Hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Công thức: when + S + Ved/ V2, S was/were + V-ing
=>He was not (wasn’t) working in the garden when I came.
Tạm dịch: Anh ấy không đang làm việc ở trong vườn khi tôi đến.
Đáp án cần chọn là: A








