Bài tập trắc nghiệm Unit 1 - Ngữ Pháp phần 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Unit 1 - Ngữ Pháp phần 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1283 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

________ TV last night?

Did you watch

Do you watch

Have you watched

Were you watching

Xem đáp án

Đáp án: Trạng từ: “last night” (tối qua)

Công thức: Did + S + V?

=>Did you watch TV last night?

Tạm dịch: Có phải tối qua bạn xem TV đúng không?

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She ______ born in 2000.

had been

is

was

has been

Xem đáp án

Đáp án: Trạng từ: “in 2000” (năm 2000)

Công thức: S + Ved/V2

=>She was born in 2000.

Tạm dịch: Cô ấy sinh năm 2000.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

They _______ to the zoo yesterday.

go

went

have gone

gone

Xem đáp án

Đáp án: Trạng từ: “yesterday” (hôm qua)

Công thức: S + Ved/V2

=>They went to the zoo yesterday.

Tạm dịch: Hôm qua họ đã đi đến vườn thú.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We _______ in here last summer.

been

are

have been

were

Xem đáp án

Đáp án: Trạng từ: “last summer” (mùa hè năm ngoái)

Công thức: S + Ved/V2

=>We were in here last summer.

Tạm dịch: Chúng tôi đã ở đây vào mùa hè năm ngoái.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My father _______ a new car two days ago.

has bought

buys

bought

buy

Xem đáp án

Trạng từ: “ago” (cách đây)

Công thức: S + Ved/V2

=>My father bought  a new car two days ago.

Tạm dịch: Bố của tôi đã mua xe ô tô mới cách đây 2 ngày.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She _______ that hat all day yesterday.

has worn

wear

worn

wore

Xem đáp án

Trạng từ: “yesterday” (hôm qua)

Công thức: S + Ved/V2

Động từ ở dạng quá khứ đơn của wear là wore.

=>She wore that hat all day yesterday.

Tạm dịch: Cô ấy đã đội cái mũ đó cả ngày hôm qua

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I ________  my knife to someone, but I can’t remember who was now.

lended

have lent

lent

lend

Xem đáp án

Hành động xảy ra trong quá khứ

Công thức: S + Ved/V2

Động từ lend (v-infi) là động từ bất quy tắc phải chuyển thành =>lent

=>I lent my knife to someone, but I can’t remember who was now.

Tạm dịch: Tôi đã cho ai đó mượn con dao, nhưng giờ tôi không thể nhớ nổi cho ai mượn.

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What time _________ home for school yesterday?

did you leave

you left

did you left

left you

Xem đáp án

Trạng từ: “yesterday” (hôm qua)

Công thức: Did + S +V-infi …?

=>What time did you leave home for school yesterday?

Tạm dịch: Hôm qua mấy giờ bạn rời nhà đến trường?

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My sister________ English at Languages Centre last summer.

studyed

study

studied

was studying

Xem đáp án

Trạng từ: “last summer” (hôm qua)

Công thức: S + V-ed/pII.

Động từ study là động từ theo quy tắc tuy nhiên kết thúc bằng –y nên đổi –i và thêm đuôi –ed =>studied

=>My sister studied English at Languages Centre last summer.

Tạm dịch: Hôm qua mấy giờ bạn rời nhà đến trường?

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We _______ around the parking lot for 10 minutes to find a parking space lastnight.

drove

drive

were driving

driven

Xem đáp án

Trạng từ: “last night” (tối qua)

Công thức: S + Ved/V2….

Động từ drive ở dạng quá khứ là drove.

=>We drove around the parking lot for 10 minutes to find a parking space last night.

Tạm dịch: Tối qua chúng tôi đã mất hơn 10 phút lái xe quanh bãi để xe để tìm chỗ đậu xe.

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Mozart ________ more than 600 pieces of music.

is writing

has written

wrote

writes

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

Công thức: S + Ved/V2….

=>Mozart wrote more than 600 pieces of music.

Tạm dịch: Mozart đã viết hơn 600 bản nhạc.

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I _______ tired when I came home.

have been

was

am

were

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

Công thức: S + Ved/V2….

=>I was tired when I came home.

Tạm dịch: Tôi đã rất mệt khi tôi về đến nhà.

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

When he was a student, he________ the bus to go to school.

used to take

uses to take

is used to taking

used to taking

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có các cấu trúc sau:

used to V: thường/từng làm gì trong quá khứ (giờ không làm nữa)

be/get used to V-ing: đang quen làm gì

Dựa vào nghĩa và cấu trúc, chọn A.

Dịch: Khi anh ấy còn là học sinh, anh ấy thường bắt xe buýt đi học.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We ________to get up early when we were young.

didn’t used

did used

don’t use

didn’t use

Xem đáp án

Câu diễn tả hành động thường xảy ra trong quá khứ, bây giờ không còn diễn ra ở hiện tại.

Công thức: S + Ved/V2….

=>We didn’t use to get up early when we were young.

Tạm dịch: Khi còn trẻ, chúng tôi không thức dậy sớm.

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

When ________ the first gift?

you got

did you get

did you got

have you got

Xem đáp án

quan đến hiện tại.

Công thức: Wh-q + did + S + V?

=>When did you get the first gift?

Tạm dịch: Món quà đầu tiên bạn được nhận là gì?

Đáp án cần chọn là: B