Bài tập Toán lớp 4 Tuần 6. Số có nhiều chữ số. Làm tròn đến hàng trăm nghìn có đáp án
11 câu hỏi
A. Tái hiện, củng cố
Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống:
Đọc số | Viết số |
Sáu trăm mười lăm nghìn hai trăm tám mươi chín |
|
| 502 410 |
Ba trăm nghìn sáu trăm linh năm |
|
| 613 246 |
Năm trăm nghìn không trăm sáu mươi tám |
|
| 200 306 |
Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Số gồm: 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 đơn vị.
Viết là: …………………………………………………………………………………
Đọc là: …………………………………………………………………………………
b) Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 chục và 8 đơn vị.
Viết là: …………………………………………………………………………………
Đọc là: …………………………………………………………………………………
c) Số gồm: 3 trăm nghìn, 3 chục nghìn và 3 đơn vị
Viết là: …………………………………………………………………………………
Đọc là: …………………………………………………………………………………
a) Viết các số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 25 613 = 20 000 + 5 000 + 600 + 10 + 3
90 303 = ………………………………………………………………………………
184 001 = ………………………………………………………………………………
705 060 = ………………………………………………………………………………
350 900 = ………………………………………………………………………………
b) Số?
30 000 + 5 000 + 800 + 20 + 9 = …………………………………
800 000 + 90 000 + 4 000 + 600 + 50 + 2 = …………………………………
198 045 = 100 000 + 90 000 + ……….. + 40 + …………
982 105 = 900 000 + …………. + 2 000 + ………….. + 5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Làm tròn các số sau đến hàng trăm nghìn:
a) 547 203 Số làm tròn: …………………
b) 3 929 214 Số làm tròn: …………………..
c) 25 386 226 Số làm tròn: ………………….
B. Kết nối
a) Viết số thích hợp vào ô trống
Số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | |
7 824 015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 245 854 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
319 989 550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73 581 209 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 956 225 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
800 493 301 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống:
Viết số | Đọc số |
| Hai trăm bốn mươi mốt triệu sáu trăm linh bảy nghìn tám trăm chín mươi |
647 149 523 |
|
960 282 350 |
|
| Bốn trăm tám mươi chín triệu hai trăm linh chín nghìn hai trăm mười |
594 200 000 |
|
| Sáu trăm ba nươi triệu hai trăm linh chín nghìn một trăm tám mươi chín. |
Nối (theo mẫu)
Hoàn thành bảng dưới đây (theo mẫu):
Số | Vị trí chữ số gạch chân | Giá trị chữ số gạch chân |
563 890 | Hàng trăm nghìn | 500 000 |
981 000 |
|
|
872 345 |
|
|
400 101 |
|
|
19 000 000 |
|
|
72 000 000 |
|
|
306 000 000 |
|
|
Làm tròn các số sau:
Số | Làm tròn đến hàng chục nghìn | Làm tròn đến hàng trăm nghìn |
846 289 |
|
|
1 462 135 |
|
|
62 704 810 |
|
|
C. Vận dụng, phát triển
Người ta xác định được một quyển truyện có 14 156 074 từ. Làm tròn số chỉ số từ này:
a) Đến hàng nghìn:
Số làm tròn: ……………………………………………………………………………
b) Đến hàng trăm nghìn:
Số làm tròn: ……………………………………………………………………………
Đọc bảng thông tin sau và trả lời câu hỏi:
a) Bảng giá vé xe ô tô của một số tuyến đường như sau: Em hãy ghi cách đọc số tiền vé của mỗi tuyến đường vào chỗ chấm:
Tuyến đường | Giá vé (đồng) | Đọc số tiền |
Hà Nội – Lào Cai | 310 000 | …………………………………………… |
Hà Nội – Nghệ An | 225 000 | …………………………………………… |
Lào Cai – Thanh Hóa | 280 000 | …………………………………………… |
Đà Nẵng – Hà Nội | 350 000 | …………………………………………… |
b) Một người muốn đi từ Hà Nội lên Lào Cai, rồi từ Lào Cai đi Thanh Hóa thì hết bao nhiêu tiền mua vé?
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
c) Một người muốn từ Đà Nẵng đi Hà Nội, rồi từ Hà Nội lên Lào Cai thì hết bao nhiêu tiền mua vé?
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….








