Bài tập Toán 9 (Có đáp án) : Căn bậc ba - Căn bậc N
Đề thi

Bài tập Toán 9 (Có đáp án) : Căn bậc ba - Căn bậc N

A
Admin
ToánLớp 964 lượt thi
44 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính −123.183.−33

Xem đáp án

−123.183.−33=−12.18.(−3)3=273=3

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính −23+143+23+1

Xem đáp án

−23+143+23+1=−23+1−232−−23+1=−233+1=−2+1=−1

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 33+2393−63+43

Xem đáp án

33+2393−63+43=333+233=3+2=5

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 1−333+1+333

Xem đáp án

1−333+1+333=1−33+1+333−31−331+331−33+1+33=23−31−332.2=8−6+693=2+693

5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=814−273

Xem đáp án

A=814−273=3.3.3.34−3.3.33=0

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=7−434+2−3

Xem đáp án

B=7−434+2−3=2−324+2−3=2−3+2−3=22−3

7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 5−12=5−23

Xem đáp án

5−123=55−15+35−18=85−168=5−2⇔5−12=5−23

8. Tự luận
1 điểm

Biết rằng nếu a=b thì a3=b3 và ngược lại a3=b3 thì a=b. Chứng minh a3b3=ab3 với b≠0

Xem đáp án

a3b33=a33b33=ab⇔a3b3=ab3 (đpcm)

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức B=1620+12174573+1620−12174573

Xem đáp án

Để phép biến đổi được gọn ta đặt b1=1620+12174573b2=1620−12174573⇒b1b2=1620−122.174573=48

Khi đó

B=b1+b2⇔B3=b1+b23=b13+b23+3b1b2b1+b2⇔B3=3240+3.48.B=3240+144B⇔B3+144B−3240=0⇔B−18B2+18B+180=0⇔B−18=0⇔B=18

Vậy B = 18

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số x=3+9+125273−−3+9+125273 là một số hữu tỷ

Xem đáp án

Đặt x1=3+9+12527x2=−3+9+12527⇒x1x2=53

Khi đó

x=x1−x2⇔x3=x1−x23=x13−x23−3x1x2x1−x2=6−5x⇔x3+5x−6=0⇔(x−1)(x2+x+6)=0⇔x=1

Vậy ta được x=1 là số hữu tỷ

11. Tự luận
1 điểm

Cho x=a+a+138a−133+a−a+138a−133

Chứng minh rằng với mọi a≥18 thì x là một số tự nhiên

Xem đáp án

Đặt x1=a+a+138a−133x2=a−a+138a−133⇒x1x2=2a−18

Khi đó

x=x1−x2⇔x3=x1+x23=x13+x23−3x1x2x1+x2=2a+(1−2a)x⇔x3+(2a−1)x−2a=0⇔(x−1)(x2+x+2a)=0⇔x=1x2+x+2a

12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: A=x3+15x tại x=56+13−56−13

Xem đáp án

Đặt a1=56+13a2=56−13⇒a1a2=255−13=5

Khi đó

a=a1−a2⇔a3=a1−a23=a13−a23−3a1a2a1−a2=10−3.5.x=10−15x⇔x3+15x=10⇔A=10

13. Tự luận
1 điểm

Với |a|>2 hãy rút gọn biểu thức P=a3−3a+(a2−1)a2−423+a3−3a−(a2−1)a2−423

Xem đáp án

Đặt M1=a3−3a+(a2−1)a2−423M2=a3−3a−(a2−1)a2−423⇒M1M2=1

Khi đó

P=M1+M2⇔P3=M1+M23=M13+M23+3M1M2M1+M2=a3−3a+3P⇔P3−3P−a3+3a=0⇔(P−a)(P2+aP+a2−3)=0(*)

Với giả thiết a>2, ta có:

P2+aP+a2−3=P+a22+34a2−4>0

Do đó, phương trình (*) tương đương với P−a=0⇔P=a

Vậy ta được P=a

14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số sau là số vô tỷ

a=43+23

Xem đáp án

a=43+23⇔a3=43+233⇔a3=433+233−343.2343+23⇔a3=6+6a⇔a3−6a−6=0(*)

Số a là số vô tỷ vì giả sử trái lại a là số hữu tỷ thì a phải là số nguyên bởi nó là nghiệm của một đa thức với hệ số nguyên và hệ số bậc cao nhất bằng 1

Mặt khác ta thấy ngay

2<43+23<4⇔2<a<4⇒a=3

Tuy nhiên, a=3 không phải là một nghiệm của phương trình (*).

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số sau là số vô tỷ 

b=33+23

Xem đáp án

Giả sử trái lại b là số hữu tỷ. Ta có:

b3=33+233=333+233−3.33.2333+23=5+36b3

⇔63=b3−53b là một số hữu tỷ - Vô lý.

Điều đó chứng tỏ b là một số vô tỷ.

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a và n là hai số tự nhiên, n≥2 thì an hoặc là số nguyên hoặc là một số vô tỷ

Xem đáp án

Giả sử an không phải là số nguyên. Dễ thấy c=an là một nghiệm của đa thức với hệ số nguyên xn−a.

Đa thức này nếu có nghiệm hữu tỷ thì nghiệm đó phải là số nguyên. Nhưng theo giả thiết an không phải là số nguyên, do đó an phải là số vô tỷ.

17. Tự luận
1 điểm

Tìm số xyz biết rằng xyz¯3=x+y+z4n

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số tự nhiên k≥0, chứng minh rằng 2+32k

Luôn viết được dạng ak+bk6 với ak,bk nguyên dương.

Tìm hệ thức xác định dãy ak, dãy bk với k=1,2,3,...

Chứng minh rằng với mọi k≥2 thì ak−1.ak+1−6bk2 là một hằng số.

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=x4−2x4−1

1. Tìm x để A có nghĩa.

2. Tìm mọi giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Khử căn thức ở mẫu 133−23

Xem đáp án

Thực hiện phép nhân liên hợp, ta có: 

133−23=93+63+4333−2393+63+43=93+63+433−2=93+63+43

21. Tự luận
1 điểm

Khử căn thức ở mẫu 6253−53+1

Xem đáp án

Thực hiện phép nhân liên hợp, ta có

6253−53+1=653+153+1253−53+1=653+15+1=53+1

22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: x+13=x2−13

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 2x+13=3

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: x6−5x3−24=0

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau 2x+13−1=2x

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=643−10003−83

Xem đáp án

A=643−10003−83=4−10−2=−8

27. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=−1253−1283−23

Xem đáp án

B=−1253−1283−23=−5+423−23=323−5

28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính C=813−273−333

Xem đáp án

C=813−273−333=333−3−33=−3

29. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=2+13+223

Xem đáp án

A=2+13+223=2+12+22+13=2+12+123=2+133=2+1

30. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=33−13+33+13

Xem đáp án

B=33−13+33+13=33−1+33+13−333−133+133−1+33−1=2333−63393−1=24−18+633=6+633

31. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính C=33−193+33+1

Xem đáp án

C=33−193+33+1=333−1=3−1=2

32. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính D=33−2393+33+43

Xem đáp án

D=33−2393+33+43=333−232=3−2=1

33. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=a3+13−a3−13

Xem đáp án

A=a3+13−a3−13=a3+1−a3−13+3a3+1a3−1a3+1−a3−1=23+6a23−1=8+6a23−6=2+6a23

34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=1+aa23−a3+1

Xem đáp án

B=1+aa23−a3+1=1+a3a23−a3+1a23−a3+1=1+a3

35. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính C=1−x3+3x(x−1)3

Xem đáp án

C=1−x3+3x(x−1)3=1−3x+3x2−x33=(1−x)33=1−x

36. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính D=643−10003−83

Xem đáp án

D=643−10003−83=4−10−2=−8

37. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 5−12=5−23

Xem đáp án

5−123=55−15+35−18=85−168=5−2⇔5−12=5−23

38. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số tự nhiên k≥0, chứng minh rằng 2+32k

Luôn viết được dạng ak+bk6 với ak,bk nguyên dương.

Tìm hệ thức xác định dãy ak, dãy bk với k=1,2,3,...

Chứng minh rằng với mọi k≥2 thì ak−1.ak+1−6bk2 là một hằng số.

Xem đáp án

39. Tự luận
1 điểm

Khử căn thức ở mẫu 133−23

Xem đáp án

Thực hiện phép nhân liên hợp, ta có: 

133−23=93+63+4333−2393+63+43=93+63+433−2=93+63+43

40. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2+x+53=0

Xem đáp án

41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 3−2x−73=0

Xem đáp án

42. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x6+6x43=x2+2

Xem đáp án

43. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x−13+1=x

Xem đáp án

44. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+53−x−53=1

Xem đáp án