2048.vn

Bài tập Toán 9 (Có đáp án) : Căn bậc ba - Căn bậc N
Đề thi

Bài tập Toán 9 (Có đáp án) : Căn bậc ba - Căn bậc N

A
Admin
ToánLớp 94 lượt thi
44 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính −123.183.−33

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính −23+143+23+1

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 33+2393−63+43

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 1−333+1+333

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=814−273

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=7−434+2−3

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 5−12=5−23

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Biết rằng nếu a=b thì a3=b3 và ngược lại a3=b3 thì a=b. Chứng minh a3b3=ab3 với b≠0

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức B=1620+12174573+1620−12174573

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số x=3+9+125273−−3+9+125273 là một số hữu tỷ

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho x=a+a+138a−133+a−a+138a−133

Chứng minh rằng với mọi a≥18 thì x là một số tự nhiên

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: A=x3+15x tại x=56+13−56−13

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Với |a|>2 hãy rút gọn biểu thức P=a3−3a+(a2−1)a2−423+a3−3a−(a2−1)a2−423

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số sau là số vô tỷ

a=43+23

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số sau là số vô tỷ 

b=33+23

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a và n là hai số tự nhiên, n≥2 thì an hoặc là số nguyên hoặc là một số vô tỷ

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số xyz biết rằng xyz¯3=x+y+z4n

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số tự nhiên k≥0, chứng minh rằng 2+32k

Luôn viết được dạng ak+bk6 với ak,bk nguyên dương.

Tìm hệ thức xác định dãy ak, dãy bk với k=1,2,3,...

Chứng minh rằng với mọi k≥2 thì ak−1.ak+1−6bk2 là một hằng số.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=x4−2x4−1

1. Tìm x để A có nghĩa.

2. Tìm mọi giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Khử căn thức ở mẫu 133−23

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Khử căn thức ở mẫu 6253−53+1

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: x+13=x2−13

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 2x+13=3

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: x6−5x3−24=0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau 2x+13−1=2x

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=643−10003−83

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=−1253−1283−23

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính C=813−273−333

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=2+13+223

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=33−13+33+13

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính C=33−193+33+1

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính D=33−2393+33+43

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính A=a3+13−a3−13

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính B=1+aa23−a3+1

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính C=1−x3+3x(x−1)3

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính D=643−10003−83

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 5−12=5−23

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Với mỗi số tự nhiên k≥0, chứng minh rằng 2+32k

Luôn viết được dạng ak+bk6 với ak,bk nguyên dương.

Tìm hệ thức xác định dãy ak, dãy bk với k=1,2,3,...

Chứng minh rằng với mọi k≥2 thì ak−1.ak+1−6bk2 là một hằng số.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Khử căn thức ở mẫu 133−23

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2+x+53=0

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 3−2x−73=0

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x6+6x43=x2+2

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x−13+1=x

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+53−x−53=1

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack