Bài tập Toán 9 (Có đáp án) : Căn bậc ba - Căn bậc N
44 câu hỏi
Thực hiện phép tính −123.183.−33
−123.183.−33=−12.18.(−3)3=273=3
Thực hiện phép tính −23+143+23+1
−23+143+23+1=−23+1−232−−23+1=−233+1=−2+1=−1
Thực hiện phép tính 33+2393−63+43
33+2393−63+43=333+233=3+2=5
Thực hiện phép tính 1−333+1+333
1−333+1+333=1−33+1+333−31−331+331−33+1+33=23−31−332.2=8−6+693=2+693
Thực hiện phép tính A=814−273
A=814−273=3.3.3.34−3.3.33=0
Thực hiện phép tính B=7−434+2−3
B=7−434+2−3=2−324+2−3=2−3+2−3=22−3
Chứng minh rằng: 5−12=5−23
5−123=55−15+35−18=85−168=5−2⇔5−12=5−23
Biết rằng nếu a=b thì a3=b3 và ngược lại a3=b3 thì a=b. Chứng minh a3b3=ab3 với b≠0
a3b33=a33b33=ab⇔a3b3=ab3 (đpcm)
Tính giá trị biểu thức B=1620+12174573+1620−12174573
Để phép biến đổi được gọn ta đặt b1=1620+12174573b2=1620−12174573⇒b1b2=1620−122.174573=48
Khi đó
B=b1+b2⇔B3=b1+b23=b13+b23+3b1b2b1+b2⇔B3=3240+3.48.B=3240+144B⇔B3+144B−3240=0⇔B−18B2+18B+180=0⇔B−18=0⇔B=18
Vậy B = 18
Chứng minh rằng số x=3+9+125273−−3+9+125273 là một số hữu tỷ
Đặt x1=3+9+12527x2=−3+9+12527⇒x1x2=53
Khi đó
x=x1−x2⇔x3=x1−x23=x13−x23−3x1x2x1−x2=6−5x⇔x3+5x−6=0⇔(x−1)(x2+x+6)=0⇔x=1
Vậy ta được x=1 là số hữu tỷ
Cho x=a+a+138a−133+a−a+138a−133
Chứng minh rằng với mọi a≥18 thì x là một số tự nhiên
Đặt x1=a+a+138a−133x2=a−a+138a−133⇒x1x2=2a−18
Khi đó
x=x1−x2⇔x3=x1+x23=x13+x23−3x1x2x1+x2=2a+(1−2a)x⇔x3+(2a−1)x−2a=0⇔(x−1)(x2+x+2a)=0⇔x=1x2+x+2a
Tính giá trị biểu thức: A=x3+15x tại x=56+13−56−13
Đặt a1=56+13a2=56−13⇒a1a2=255−13=5
Khi đó
a=a1−a2⇔a3=a1−a23=a13−a23−3a1a2a1−a2=10−3.5.x=10−15x⇔x3+15x=10⇔A=10
Với |a|>2 hãy rút gọn biểu thức P=a3−3a+(a2−1)a2−423+a3−3a−(a2−1)a2−423
Đặt M1=a3−3a+(a2−1)a2−423M2=a3−3a−(a2−1)a2−423⇒M1M2=1
Khi đó
P=M1+M2⇔P3=M1+M23=M13+M23+3M1M2M1+M2=a3−3a+3P⇔P3−3P−a3+3a=0⇔(P−a)(P2+aP+a2−3)=0(*)
Với giả thiết a>2, ta có:
P2+aP+a2−3=P+a22+34a2−4>0
Do đó, phương trình (*) tương đương với P−a=0⇔P=a
Vậy ta được P=a
Chứng minh rằng số sau là số vô tỷ
a=43+23
a=43+23⇔a3=43+233⇔a3=433+233−343.2343+23⇔a3=6+6a⇔a3−6a−6=0(*)
Số a là số vô tỷ vì giả sử trái lại a là số hữu tỷ thì a phải là số nguyên bởi nó là nghiệm của một đa thức với hệ số nguyên và hệ số bậc cao nhất bằng 1
Mặt khác ta thấy ngay
2<43+23<4⇔2<a<4⇒a=3
Tuy nhiên, a=3 không phải là một nghiệm của phương trình (*).
Chứng minh rằng số sau là số vô tỷ
b=33+23
Giả sử trái lại b là số hữu tỷ. Ta có:
b3=33+233=333+233−3.33.2333+23=5+36b3
⇔63=b3−53b là một số hữu tỷ - Vô lý.
Điều đó chứng tỏ b là một số vô tỷ.
Chứng minh rằng nếu a và n là hai số tự nhiên, n≥2 thì an hoặc là số nguyên hoặc là một số vô tỷ
Giả sử an không phải là số nguyên. Dễ thấy c=an là một nghiệm của đa thức với hệ số nguyên xn−a.
Đa thức này nếu có nghiệm hữu tỷ thì nghiệm đó phải là số nguyên. Nhưng theo giả thiết an không phải là số nguyên, do đó an phải là số vô tỷ.
Tìm số xyz biết rằng xyz¯3=x+y+z4n
Với mỗi số tự nhiên k≥0, chứng minh rằng 2+32k
Luôn viết được dạng ak+bk6 với ak,bk nguyên dương.
Tìm hệ thức xác định dãy ak, dãy bk với k=1,2,3,...
Chứng minh rằng với mọi k≥2 thì ak−1.ak+1−6bk2 là một hằng số.
Cho biểu thức: A=x4−2x4−1
1. Tìm x để A có nghĩa.
2. Tìm mọi giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
Khử căn thức ở mẫu 133−23
Thực hiện phép nhân liên hợp, ta có:
133−23=93+63+4333−2393+63+43=93+63+433−2=93+63+43
Khử căn thức ở mẫu 6253−53+1
Thực hiện phép nhân liên hợp, ta có
6253−53+1=653+153+1253−53+1=653+15+1=53+1
Giải phương trình sau: x+13=x2−13
Giải phương trình sau: 2x+13=3
Giải phương trình sau: x6−5x3−24=0
Giải phương trình sau 2x+13−1=2x
Thực hiện phép tính A=643−10003−83
A=643−10003−83=4−10−2=−8
Thực hiện phép tính B=−1253−1283−23
B=−1253−1283−23=−5+423−23=323−5
Thực hiện phép tính C=813−273−333
C=813−273−333=333−3−33=−3
Thực hiện phép tính A=2+13+223
A=2+13+223=2+12+22+13=2+12+123=2+133=2+1
Thực hiện phép tính B=33−13+33+13
B=33−13+33+13=33−1+33+13−333−133+133−1+33−1=2333−63393−1=24−18+633=6+633
Thực hiện phép tính C=33−193+33+1
C=33−193+33+1=333−1=3−1=2
Thực hiện phép tính D=33−2393+33+43
D=33−2393+33+43=333−232=3−2=1
Thực hiện phép tính A=a3+13−a3−13
A=a3+13−a3−13=a3+1−a3−13+3a3+1a3−1a3+1−a3−1=23+6a23−1=8+6a23−6=2+6a23
Thực hiện phép tính B=1+aa23−a3+1
B=1+aa23−a3+1=1+a3a23−a3+1a23−a3+1=1+a3
Thực hiện phép tính C=1−x3+3x(x−1)3
C=1−x3+3x(x−1)3=1−3x+3x2−x33=(1−x)33=1−x
Thực hiện phép tính D=643−10003−83
D=643−10003−83=4−10−2=−8
Chứng minh rằng: 5−12=5−23
5−123=55−15+35−18=85−168=5−2⇔5−12=5−23
Với mỗi số tự nhiên k≥0, chứng minh rằng 2+32k
Luôn viết được dạng ak+bk6 với ak,bk nguyên dương.
Tìm hệ thức xác định dãy ak, dãy bk với k=1,2,3,...
Chứng minh rằng với mọi k≥2 thì ak−1.ak+1−6bk2 là một hằng số.
Khử căn thức ở mẫu 133−23
Thực hiện phép nhân liên hợp, ta có:
133−23=93+63+4333−2393+63+43=93+63+433−2=93+63+43
Giải phương trình 2+x+53=0
Giải phương trình 3−2x−73=0
Giải phương trình x6+6x43=x2+2
Giải phương trình x−13+1=x
Giải phương trình x+53−x−53=1






