2048.vn

Bài tập Toán 9 Bài 6 (có đáp án): Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Đề thi

Bài tập Toán 9 Bài 6 (có đáp án): Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

A
Admin
ToánLớp 95 lượt thi
45 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết gọn biểu thức sau: A=25.90

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết gọn biểu thức sau: B=75.54

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: A=aa−2.2a8a2−4a+4

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: a−bb2a2b4a2−2ab+2b2=a với a > b

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 62,45,213,37

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Khử mẫu số của biểu thức dưới dấu căn 712

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Khử mẫu số của biểu thức dưới dấu căn 1a−1a2

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu a+1a2−1

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu a−1+1a−1−1

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu a2−b2a+b

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu 1−a1+a

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn ab=cd.

Hãy trục căn thức ở mẫu của biểu thức: P=1a+b+c+d

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=47−3+35+3

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: aa+bba+b−ab=a−b2 với a,b>0

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 11+2+12+3+...+12008+2009=2009−1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=1−x+31+x:1+31−x2

1. Tìm điều kiện để A có nghĩa.

2. Rút gọn A.

3. Tính giá trị của A khi x=32+3.

4. Tìm x để A>A

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=x−3x9−x2

1. Tìm điều kiện để A có nghĩa.

2. Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức A khi x = 1.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì ta có: 3x2=x3

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì ta có: a(1−3x)2=(3x−1)a (với a>0)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 324x−8−9x−281=6

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 1x2+1+x−1x2+1−x+2=0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 2x−5ax−a+2a2−2a=0 với a > 0.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

So sánh cặp số sau: 47 và 313

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

So sánh cặp số sau: 345 và 497

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

So sánh cặp số sau: 511 và 321

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

So sánh cặp số sau: 47−3 và 66−3

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

So sánh cặp số sau: A=156+1+46−2 và B=123−6+6

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu: A=1−aa1−a

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu: B=118+8−22

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu: C=a+3+a−3a+3−a−3

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu: D=21+2−3

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=17−23+17+23

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: B=2+12−1−2−21−2

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì ta có: 7x2=−x7

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì ta có: ax−22=(2−x)a (với a > 0)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: aa−b−ba+b=a+ba−b với a,b>0 và a≠b

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: ab+ba+ba−bab+b2−2ab3aa+2b+b=b với a>b>0

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 4x−16+x−4−139x−36=4

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 9x−9−4x−4+16x−16−3x−1=16

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 1x+1+1−1x+1−1+2=0

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 2x5−3−2x3+1=5+1

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: 2x−7x+5=0

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: x−6x−3−10=0

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì ta có: 7x2=−x7

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=x2+xx−x+1−2x+xx+1

1. Tìm điều kiện để A có nghĩa.

2. Rút gọn A

3. So sánh |A| với A, biết x > 1.

4. Tìm x để A = 2.

5. Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack