Bài tập Toán 9 Bài 6 (có đáp án): Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
45 câu hỏi
Viết gọn biểu thức sau:
Viết gọn biểu thức sau:
Rút gọn biểu thức sau:
\(\)\(A = \frac{a}{{a - 2}}.\sqrt {2{{\rm{a}}^8}({a^2} - 4{\rm{a}} + 4)} \)
\(\begin{array}{l} = \frac{{a.\sqrt 2 {a^4}\left| {a - 2} \right|}}{{a - 2}}\\ = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{a\sqrt 2 {a^4}(a - 2)}}{{a - 2}}\\\frac{{a\sqrt 2 {a^4}(2 - a)}}{{a - 2}}\end{array} \right.\\\end{array}\)khi \(\left\{ \begin{array}{l}a - 2 > 0\\a - 2 < 0\end{array} \right.\)
\( = \left\{ \begin{array}{l}\sqrt 2 {a^5}\\ - \sqrt 2 {a^5}\end{array} \right.\)khi \(\left\{ \begin{array}{l}a > 2\\a < 2\end{array} \right.\).
Chứng minh rằng: với a > b
Ta có thể lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Sử dụng quy tắc đưa một thừa số vào trong dấu căn.
Vì a > b nên do đó:
Cách 2: Sử dụng quy tắc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn.
Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:
Sử dụng quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn, ta viết lại dãy số dưới dạng:
Vì
Khử mẫu số của biểu thức dưới dấu căn
Ta biến đổi :
Khử mẫu số của biểu thức dưới dấu căn
Ta biến đổi :
Trục căn thức ở mẫu
Ta biến đổi:
Trục căn thức ở mẫu
Ta biến đổi:
Trục căn thức ở mẫu
Ta biến đổi:
Trục căn thức ở mẫu
Ta biến đổi:
Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn .
Hãy trục căn thức ở mẫu của biểu thức:
Đặt , ta được và .
Khi đó, biểu thức được viết lại dưới dạng:
Rút gọn biểu thức:
Ta có:
Chứng minh rằng: với
Nhận xét rằng:
Từ đó, suy ra:
Chứng minh rằng:
Nhận xét rằng:
Thực hiện phép cộng theo vế và rút gọn, ta được:
(đpcm)
Cho biểu thức:
1. Tìm điều kiện để A có nghĩa.
2. Rút gọn A.
3. Tính giá trị của A khi .
4. Tìm x để
1. Điều kiện để A có nghĩa:
Vậy điều kiện tồn tại của A là
2. Biến đổi biểu thức về dạng:
3. Trước tiên, ta viết lại x dưới dạng:
Khi đó, ta suy ra:
4. Để , điều kiện là:
Vậy với thì
Cho biểu thức:
1. Tìm điều kiện để A có nghĩa.
2. Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức A khi x = 1.
Với giá trị nào của x thì ta có:
Ta biến đổi tương đương:
Vậy với ta có đẳng thức đã cho
Với giá trị nào của x thì ta có: (với a>0)
Ta biến đổi tương đương:
(do a < 0)
Vậy với ta có được đẳng thức đã cho.
Giải phương trình:
Điều kiện:
Vậy phương trình có nghiệm x=11
Giải phương trình sau:
Biến đổi phương trình về dạng:
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=1
Giải phương trình sau: với a > 0.
So sánh cặp số sau: và
So sánh cặp số sau: và
So sánh cặp số sau: và
So sánh cặp số sau: và
So sánh cặp số sau: và
Ta có
Vậy ta được A < B.
Trục căn thức ở mẫu:
Trục căn thức ở mẫu:
Trục căn thức ở mẫu:
Trục căn thức ở mẫu:
Rút gọn biểu thức:
Rút gọn biểu thức:
Với giá trị nào của x thì ta có:
Ta biến đổi tương đương:
Vậy với ta có được đẳng thức đã cho.
Với giá trị nào của x thì ta có: (với a > 0)
Ta biến đổi tương đương:
Vậy với ta có được đẳng thức đã cho.
Chứng minh rằng: với a,b>0 và
Thực hiện phép quy đồng mẫu số cho vế trái (VT),ta được
Chứng minh rằng: với
Nhận xét rằng:
Do đó
Giải phương trình sau:
Điều kiện
Vậy
Giải phương trình sau:
Điều kiện
Vậy
Giải phương trình sau:
Điều kiện:
Vậy phương trình có nghiệm x=1
Giải phương trình sau:
Điều kiện:
Vậy phương trình có nghiệm x=1
Giải phương trình sau:
Giải phương trình sau:
Với giá trị nào của x thì ta có:
Ta biến đổi tương đương:
Vậy với ta có được đẳng thức đã cho.
Cho biểu thức:
1. Tìm điều kiện để A có nghĩa.
2. Rút gọn A
3. So sánh |A| với A, biết x > 1.
4. Tìm x để A = 2.
5. Tìm giá trị nhỏ nhất của A.





