Bài tập Toán 9 Bài 6 (có đáp án): Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
45 câu hỏi
Viết gọn biểu thức sau: A=25.90
A=25.90=25.9.10=5.3.10=1510
Viết gọn biểu thức sau: B=75.54
B=75.54=25.3.9.6=5.33.2.3=452
Rút gọn biểu thức sau: A=aa−2.2a8a2−4a+4
\(\)\(A = \frac{a}{{a - 2}}.\sqrt {2{{\rm{a}}^8}({a^2} - 4{\rm{a}} + 4)} \)
\(\begin{array}{l} = \frac{{a.\sqrt 2 {a^4}\left| {a - 2} \right|}}{{a - 2}}\\ = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{a\sqrt 2 {a^4}(a - 2)}}{{a - 2}}\\\frac{{a\sqrt 2 {a^4}(2 - a)}}{{a - 2}}\end{array} \right.\\\end{array}\)khi \(\left\{ \begin{array}{l}a - 2 > 0\\a - 2 < 0\end{array} \right.\)
\( = \left\{ \begin{array}{l}\sqrt 2 {a^5}\\ - \sqrt 2 {a^5}\end{array} \right.\)khi \(\left\{ \begin{array}{l}a > 2\\a < 2\end{array} \right.\).
Chứng minh rằng: a−bb2a2b4a2−2ab+2b2=a với a > b
Ta có thể lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Sử dụng quy tắc đưa một thừa số vào trong dấu căn.
Vì a > b nên a−bb2>0 do đó:
a−bb2a2b4a2−2qb+b2=a−b2b4.a2b4a2−2qb+b2=a2=a
Cách 2: Sử dụng quy tắc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn.
a−bb2a2b4a2−2qb+b2=a−bb2a2b4a−b2=a−bb2.a.b2a−b=a−bb2.a.b2a−b=a
Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 62,45,213,37
Sử dụng quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn, ta viết lại dãy số dưới dạng:
62=72,45=80,213=52,37=63
Vì 52<63<72<80 ⇒213<37<62<45
Khử mẫu số của biểu thức dưới dấu căn 712
Ta biến đổi :
712=73.4=7.336=216
Khử mẫu số của biểu thức dưới dấu căn 1a−1a2
Ta biến đổi :
1a−1a2=a−1a2=a−1a
Trục căn thức ở mẫu a+1a2−1
Ta biến đổi:
a+1a2−1=a+1a2−1a2−1=a+1a2−1a−1a+1=a2−1a−1
Trục căn thức ở mẫu a−1+1a−1−1
Ta biến đổi:
a−1+1a−1−1=a−1+12a−1−1a−1+1=a−1+12a−1−1=a−1+12a−2
Trục căn thức ở mẫu a2−b2a+b
Ta biến đổi:
a2−b2a+b=a−ba+ba+b=a−ba+ba+ba+b=a−ba+b
Trục căn thức ở mẫu 1−a1+a
Ta biến đổi:
1−a1+a=1−a1+a1+a=1−a1+a.1−a1+a1−a=1−a1+a.1−a1−a=1+a.1−a
Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn ab=cd.
Hãy trục căn thức ở mẫu của biểu thức: P=1a+b+c+d
Đặt t=ab=cd, ta được a=bt và c=dt.
Khi đó, biểu thức được viết lại dưới dạng:
P=1a+b+c+d=1b+dt+1=b−dt+1(b−d)(t−1)=b−dab−1(b−d)ab−1=bb−da−b(b−d)(a−b)
Rút gọn biểu thức: A=47−3+35+3
Ta có:
A=47−3+35+3=47+37−37+3+25−35−35+3=47+37−3+25−35−3=7+3+5−3=7+5
Chứng minh rằng: aa+bba+b−ab=a−b2 với a,b>0
Nhận xét rằng:
aa+bb=a3+b3=a+ba−ab+b
Từ đó, suy ra:
aa+bba+b−ab=a+ba−ab+ba+b−ab=a−ab+b−b=a−2ab+b=a2−2ab+b2=a−b2
Chứng minh rằng: 11+2+12+3+...+12008+2009=2009−1
Nhận xét rằng:
11+2=2−11+22−1=2−12−1=2−112+3=3−22+33−2=3−23−2=3−2...12008+2009=2009−2008
Thực hiện phép cộng theo vế và rút gọn, ta được:
11+2+12+3+...+12008+2009=2009−1 (đpcm)
Cho biểu thức: A=1−x+31+x:1+31−x2
1. Tìm điều kiện để A có nghĩa.
2. Rút gọn A.
3. Tính giá trị của A khi x=32+3.
4. Tìm x để A>A
1. Điều kiện để A có nghĩa:
1−x≥01+x>01−x2>0⇔x≤1x>−1−1<x<1⇔−1<x<1(*)
Vậy điều kiện tồn tại của A là −1<x<1
2. Biến đổi biểu thức về dạng:
A=1−x+31+x:1+31−x2=(1−x)(1+x)+31+x:1−x2+31−x2=1−x2+31−x.1−x21−x2+3=1−x
3. Trước tiên, ta viết lại x dưới dạng:
x=32−32−32+3=23−34−3=23−3
Khi đó, ta suy ra: A=1−23−3=1−23+3=1−32=1−3=3−1
4. Để A>A, điều kiện là: A<1⇔1−x<1⇔1−x<1⇔x>0
Vậy với 0<x<1 thì A>A
Cho biểu thức: A=x−3x9−x2
1. Tìm điều kiện để A có nghĩa.
2. Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức A khi x = 1.
Với giá trị nào của x thì ta có: 3x2=x3
Ta biến đổi tương đương:
3x2=x3⇔x3=x3⇔x=x⇔x≥0
Vậy với x≥0 ta có đẳng thức đã cho
Với giá trị nào của x thì ta có: a(1−3x)2=(3x−1)a (với a>0)
Ta biến đổi tương đương:
a(1−3x)2=(3x−1)a⇔1−3xa=(3x−1)a⇔1−3x=3x−1⇔1−3x≥0⇔x≤13
(do a < 0)
Vậy với x≤13 ta có được đẳng thức đã cho.
Giải phương trình: 324x−8−9x−281=6
Điều kiện: x≥2
324x−8−9x−281=6⇔32.2x−2−9.19.x−2=6⇔3x−2−x−2=6⇔2x−2=6⇔x−2=3⇔x−2=9⇔x=11
Vậy phương trình có nghiệm x=11
Giải phương trình sau: 1x2+1+x−1x2+1−x+2=0
Biến đổi phương trình về dạng:
x2+1−x−x2+1+xx2+1+xx2+1−x+2=0⇔−2xx2+1−x2+2=0⇔−2x+2=0⇔2x=2⇔x=1
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=1
Giải phương trình sau: 2x−5ax−a+2a2−2a=0 với a > 0.
So sánh cặp số sau: 47 và 313
So sánh cặp số sau: 345 và 497
So sánh cặp số sau: 511 và 321
So sánh cặp số sau: 47−3 và 66−3
So sánh cặp số sau: A=156+1+46−2 và B=123−6+6
Ta có
A=156+1+46−2=156−16+16−1+46+26−26+2=156−16−1+46+26−4=36−1+26+2=56+1
B=123−6+6=12.3+63−63+6=12.3+69−6=43+6
Vậy ta được A < B.
Trục căn thức ở mẫu: A=1−aa1−a
A=1−aa1−a=1−a1+a+a1−a=1+a+a
Trục căn thức ở mẫu: B=118+8−22
B=118+8−22=118
Trục căn thức ở mẫu: C=a+3+a−3a+3−a−3
C=a+3+a−3a+3−a−3=a+3+a−3a+3+a−3a+3−a−3a+3+a−3=a+3+a−32a+3a−3=a+3+2a+3a−3+a−3a+3−a+3=2a+2a2−96
Trục căn thức ở mẫu: D=21+2−3
D=21+2−3=21+2+31+2−31+2+3=21+2+31+22−3=21+2+31+22+22−3=21+2+322=1+2+32
Rút gọn biểu thức: A=17−23+17+23
A=17−23+17+23=7+23+7−237−237+23=277−4.3=−275
Rút gọn biểu thức: B=2+12−1−2−21−2
B=2+12−1−2−21−2=2+1+2−22−1=22−12−1=22−12+12−12+1=2.2+22−2−12−1=3+2
Với giá trị nào của x thì ta có: 7x2=−x7
Ta biến đổi tương đương:
7x2=−x7⇔x7=−x7⇔x=−x⇔x≤0
Vậy với x≤0 ta có được đẳng thức đã cho.
Với giá trị nào của x thì ta có: ax−22=(2−x)a (với a > 0)
Ta biến đổi tương đương:
ax−22=(2−x)a⇔(2−x)a=x−2a⇔x−2=2−x⇔2−x≤0⇔x≥2
Vậy với x≥2 ta có được đẳng thức đã cho.
Chứng minh rằng: aa−b−ba+b=a+ba−b với a,b>0 và a≠b
Thực hiện phép quy đồng mẫu số cho vế trái (VT),ta được
aa−b−ba+b=aa−b−ba+b=aa+ba−ba+b−ba−ba+ba−b=aa+b−ba−ba−ba+b=a+a.b−a.b+ba−ba+b=a+ba−b
Chứng minh rằng: ab+ba+ba−bab+b2−2ab3aa+2b+b=b với a>b>0
Nhận xét rằng:
ab+ba+ba−b=bab+ba+ba−b
ab+b2−2ab3aa+2b+b=ba2−2ab+b2a2+2ab+b2=ba−b2a+b2=ba−ba+b
Do đó
VT=ba+ba−ba−b.ba−ba+b=ba+ba−ba−b=b
Giải phương trình sau: 4x−16+x−4−139x−36=4
Điều kiện x≥4
4x−16+x−4−139x−36=4⇔2x−4+x−4−x−4=4⇔2x−4=4⇔x−4=2⇔x−4=4⇔x=8
Vậy S=8
Giải phương trình sau: 9x−9−4x−4+16x−16−3x−1=16
Điều kiện x≥1
9x−9−4x−4+16x−16−3x−1=16⇔3x−1−2x−1+4x−1−3x−1=16⇔2x−1=16⇔x−1=8⇔x−1=64⇔x=65
Vậy x=65
Giải phương trình sau: 1x+1+1−1x+1−1+2=0
Điều kiện: x≥−1
1x+1+1−1x+1−1+2=0⇔−2x+1−1+2=0⇔2x=2⇔x=1
Vậy phương trình có nghiệm x=1
Giải phương trình sau: 2x5−3−2x3+1=5+1
Điều kiện: x∈ℝ
2x5−3−2x3+1=5+1⇔2x5+35−35+3−2x3−13−13+1=5+1⇔2x5+35−3−2x3−13−1=5+1⇔2x5+32−2x3−12=5+1⇔x5+3−x3−1=5+1⇔x5+x3−x3+x=5+1⇔x5+x=5+1⇔x5+1=5+1⇔x=1
Vậy phương trình có nghiệm x=1
Giải phương trình sau: 2x−7x+5=0
Giải phương trình sau: x−6x−3−10=0
Với giá trị nào của x thì ta có: 7x2=−x7
Ta biến đổi tương đương:
7x2=−x7⇔x7=−x7⇔x=−x⇔x≤0
Vậy với x≤0 ta có được đẳng thức đã cho.
Cho biểu thức: A=x2+xx−x+1−2x+xx+1
1. Tìm điều kiện để A có nghĩa.
2. Rút gọn A
3. So sánh |A| với A, biết x > 1.
4. Tìm x để A = 2.
5. Tìm giá trị nhỏ nhất của A.





