2048.vn

Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 3
Đề thi

Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 3

A
Admin
ToánLớp 84 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3xx+5−x+22=2x2+7;

b) 4x+7x−3−x2=3xx+2+1.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x+3x−3+xx−4=3x−52;

b) 42x+1x+2=−x+12+3x−12.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 4x+25−5x−19210=3x−24−5; 

b) 2x−1+33−9x−14=32x+15−1.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 12x+421−x−33=3x−27; 

b) 5x−12−16−2x=9x−812.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 5x−42+316−25x2=0 

b) 4x−315x−112−3=15x−112−3x−5.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3x−3+2x+12−x+42=0;

b) 2x−52x−38+1=x−522x−38+1.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x−2x+xx+2=2;

b) 2x+1−1x−2=3x−11x+1x−2; 

c) 5+96x2−16=2x−1x+4+3x−1x−4;

d) 2x+2−2x2+16x3+8=5x2−2x+4.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x−5x−1+x+5x+1=2;

b) 1x−1−22−x=5x−1x−2; 

c) 3x−1=3x+21−x2−4x+1;

d) 1x−1−2x2−5x3−1=4x2+x+1.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x−52015+x−42016=x−32017+x−22018; 

b) x−112−2x−1214=3x−1425−4x−2527. Gợi ý: Thêm bớt 1.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3x−1+4x−2=5x−3+6x−4; 

b) 2x−12+2x+13=2x+76+2x+97. Gợi ý: Thêm bớt 2.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Lúc 6 giờ sáng, một xe máy khởi hành từ A để đi đến B. Đến 7 giờ 30 phút một ô tô thứ hai cũng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc lớn hơn vận tốc ô tô thứ nhất là 20km/giờ và hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 30 phút. Tính vận tốc của xe máy và ô tô?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một ô tô dự định đi từ A đến B trong khoảng thời gian nhất định với vận tốc định trước. Nếu ô tô đi với vận tốc 35km/giờ thì sẽ đi chậm hơn 2 giờ. Nếu đi với vận tốc 50km/giờ thì đến sớm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB và thời gian dự định lúc đầu.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp dự định sán xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày. Nhưng nhờ tổ chức hợp lý nên thực tế đã sán xuất mỗi ngày vượt 15 sản phẩm. Do đó xí nghiệp sản xuất không những vượt mức dự định 255 sản phẩm mà còn hoàn thành trước thời hạn. Hỏi thực tế xí nghiệp đã rút ngắn được bao nhiêu ngày?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hai công nhân được giao làm một số sản phẩm, người thứ nhất phải làm ít hơn người thứ hai 10 sản phẩm. Người thứ nhất làm trong 3 giờ 20 phút, người thứ hai làm trong 2 giờ, biết rằng mỗi giờ người thứ nhất làm ít hơn người thứ hai là 17 sản phẩm.. Tính số sản phẩm người thứ nhất làm được trong một giờ?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Gia đình bác An muốn mua một chiếc tivi mới, bác An đã tham khảo giá ở hai cửa hàng về cùng một loại tivi mình thích. Giá niêm yết ở hai cửa hàng là như nhau nhưng vào dịp cuối năm nên: Cửa hàng A thông báo khuyến mại giảm giá 15% và tặng thêm 800000 đồng; Cửa hàng B khuyến mại giảm giá 20%. Bác An đã mua tivi ở cừa hàng A và tính ra tiết kiệm được 200000 đồng so với số tiền nếu mua chiếc tivi như thế ở cửa hàng B.

a) Giá chiếc tivi được niêm yết là bao nhiêu tiền?

b) Tính xem với số tiền bỏ ra để mua tivi bác An đã được giảm giá bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+12x−3=2x−1x+5;

b) xx+22−4x2=x−2x2+2x+4.

 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+2x+x−153=1−3x−1−2x35;

b) 2x+125−x−123=7x2−14x−515.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x+12−x+22+3x1−x=0; 

b) 27x−16+2x=1−2x7x−16+2x.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+2x−2=2xx−2+1x;

b) 5x−23−x+x+32−x=0; 

c) x2x+2=2xx2−2x−3+x6−2x;

d) 4x3−x2−x+1−31−x2=1x+1.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 201−x99+203−x97+205−x95+3=0; 

b) x2+x+42+x2+x+73=x2+x+135+x2+x+166 Gợi ý: Bớt 3.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

8x+1x2+4x2+1x22=x+42+4x+1x2x2+1x2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3x−7x−1=0 là

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình 25x−6x+3=−xx−1 là

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình m2−4x+0,5m=0 là phương trình bậc nhất một ẩn

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình mx+3=8 có nghiệm x =1

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x−104−5=2x−36;

b) x−92+x2−81=0; 

c) 3x−5−12x+9=0;

d) 12x−3−5x=32x2−3x.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe máy từ nhà đến công ty với vận tốc 40km/giờ. Người đó ở lại công ty làm việc trong 3 giờ rồi đi xe máy quay về nhà với vận tốc 30km/giờ, tổng cộng thời gian hết 6 giờ 30 phút. Tính quãng đường từ nhà đến công ty.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x−199+x−99+x−397+x−793+x−595+x−955=6.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình xx2+3=0  là

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình 1x−2+3−xx+1=1 là

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình 2xm−2+23m+1=0 là phương trình bậc nhất một ẩn

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x2+1=mx+3 có nghiệm x = 2

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x2−4x2+1=0 là

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2x3+16=0 là

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2+x−54=4x−16;

b) 3x−11−2x+11=2018; 

c) 2x−5=7−x;

d) 2x2−1x3+1+1x+1=2x1−x2−xx2−x+1.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc dự định là 50km/giờ. Sau khi đi được 23 quãng đường với vận tốc dự định thì ô tô đã giảm tốc độ và đi với vận tốc 30km/giờ. Vì vậy khi còn cách B 48km thì ô tô đã đi hết thời gian dự định. Tính quãng đường AB.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 4x−522x−3x−1=9.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack