Bài tập Toán 7 chương 1: Ôn tập chương 1 (Phiếu ôn tập chương số 2)
Đề thi

Bài tập Toán 7 chương 1: Ôn tập chương 1 (Phiếu ôn tập chương số 2)

A
Admin
ToánLớp 749 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới dây, hãy chứng tỏ a//b

Xem đáp án

Tính góc D^4=180°−40°=140° ( kề bù) mà D^4,C4^ là 2 góc đồng vị => a // b

2. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây.

a. Chứng minh rằng a // b

b. Tính số đo góc G1^,G2^,G3^,G4^

Xem đáp án

a. H2^+J1^=101°+79° mà 2 góc này ở vị trí trong cùng phía => a // b

b. a//b⇒G4^=I4^ (đồng vị) ⇒G^1=G3^=120°;G^4=G^2=60°

3. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây

a. Chứng minh rằng a // b

b. Tính số đo N1^;N2^;N3^;N4^ 

Xem đáp án

a. Q^1=60°( kề bù với Q^4) mà Q1^  đồng vị với M^=60° => a//b

b. Vì a//b N4^=P^4=30° ( đồng vị) ⇒N^1=N^3=150°⇒N^4=N^2=130°

4. Tự luận
1 điểm

Trong hình dưới đây có các đường nào song song ? 

a. b. 

Xem đáp án

Hình a.O3^+Q^3=180° => a // b

Hình b. Cx// Dy vì BCx^=CDy^ mà 2 góc đó ở vị trí đồng vị

 Cx//AB vì ABC^=BCx^  mà 2 góc đó ở vị trí so le trong

⇒Cx//Dy//AB

5. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau. Biết BC⊥AB,BC⊥CD

a. AB // CD

b. Tính số đo ADC^
 

Xem đáp án

a. BC⊥ABBC⊥CD⇒AB//CD

b. ADC^+DAB^=180°( trong cùng phìa)

⇒ADC^=40°

6. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới dây, biết rằng Ax//By, chứng minh rằng BO⊥OA

Xem đáp án

Qua O kẻ d sao cho d//Ax//By.

O1^=50°=yBO^ ( so le trong); O2^=OAx^=40°( so le trong) 

⇒O^=40°+50°=90°

7. Tự luận
1 điểm

Biết BAD^=140°,ADC^=40°,BCD^=90°chứng minh rằng BC⊥AB.

Xem đáp án

Vì BAD^+ADC^=140°+40°=180° mà 2 góc này ở vị trí so le trong .

Vậy AB // CD mặt khác BC⊥CD suy ra BC⊥AB

8. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Chứng minh rằng MN // CP và MN⊥BC

Xem đáp án

*Ta có BON^=POx^=45° (đối đỉnh) suy ra BON^+ONM^=135°+45°=180° mà 2 góc này ở vị trí trong cùng phía nên MN // BO.

*BC⊥BOBC⊥CP⇒BO//CP( từ vuông góc đến song song) mà BO//MN=>⇒BO//MN//CP (ba đường thẳng song song)

* BC⊥CPCP//MN⇒MN⊥BC ( từ song song đến vuông góc)

9. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây.Biết j // k, tính số đo các góc còn lại

Xem đáp án

A1^=A3^=125°, A^2=A4^=55°j//k⇒B3^=A3^=125°, B^3=B1^=125°, B^4=B2^=55°

10. Tự luận
1 điểm

Cho 2 đường thẳng xy và zt cắt nhau tại O. Biết xOt^ lớn gấp 4 lần xOz^ . Tính số đo xOt^,tOy^,yOz^,xOz^?

Xem đáp án

Ta có xOt^=4zOx^ (gt) mà xOt^+xOz^=180° suy ra xOz^=36°, xOt^=144°

11. Tự luận
1 điểm

Tính số đo góc ECD và BED trong hình vẽ sau biết AB // CD

Xem đáp án

a) Ta kẻ đường thẳng đi qua E song song với AB và CD, ta dễ dàng tính được ECD^=30°.

b) Ta kẻ đường thẳng đi qua E song song với AB và CD, dễ dàng tính được E^=30°+45°=75°

12. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây, tính số đo BOA^ biết By//Ot//Ax. Ot có là phân giác BOA^ không ? Vì sao ?

Xem đáp án

a có : BOt^=OBy^=50°; Ot//Ax⇒xAO^+AOt^=180°⇒tOA^=50°.

Vậy AOt^=tOB^ mà Ot nằm giữa OA và OB  là phân giác AOB^

13. Tự luận
1 điểm

a/ Vẽ góc xAy có số đo 105°

b/ Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

Xem đáp án

a/

b/ 

14. Tự luận
1 điểm

Cho xOy^=120°. Lấy A trên tia Ox. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ Ox có chứa Oy, vẽ tia At sao cho OAt^=60°

a. Chứng tỏ At // Oy

b) Gọi On và Am lần lượt là hai tia phân giác của xOy^ và xAt^. Chứng tỏ On // Am

Xem đáp án

a. Ta có tAO^+AOy^=120°+60°=180° mà 2 góc này ở vị trí kề bù nên At // Oy

b. Ta có được A^1=A2^=12A^( tính chất tia phân giác); O^1=O^2=12O^ (tính chất tia phân giác)

Mặt khác xAt^=AOy^ (cmt) ⇒A^2=O^2 mà 2 góc ấy ở vị trí đồng vị => hai đường phân giác song song với nhau

15. Tự luận
1 điểm

Em đã được học mấy quan hệ giữa 2 đường thẳng ?

Hãy quan sát hình để nhận biết mỗi quan hệ giữa hai đường thẳng và điền vào chỗ trống.

Xem đáp án

Hai đường thẳng AB và AC trùng nhau.

Hai đường thẳng a và b song song. Ký hiệu: a // b

Hai đường thẳng m và n cắt nhau.

Hai đường thẳng d và d’ vuông góc với nhau . Ký hiệu: d⊥ d’