2048.vn

Bài tập toán 6 : Rút gọn phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : Rút gọn phân số

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
58 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau: 14;−210;6−9;13−14;−14−21;2050

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau: 13;−25;8−10;−10−11;−15−12;−2142

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 36;

b) 3060;

c) −515.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) −12−24

b) 54270

c) −12−28

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) −18−27

b) 45−24

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)3366;b)−2277;c)30306060.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) −1212−2424;

b) 120120−240240;

c) 1313−1414.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) 11.8−11.317−6

b) 24−12.1312+4.9

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) 7.6−7.47.3

b) 79.102−2.102

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) (−7).3+4.(−6)(−5).3+2.3

b) (−17).13+17.211.2−11.19

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau 

a) 2.3.53.5.7

b) 12.-2530.18

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) (−2).77.5

b) 3.(−5)15.(−6)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) (−6).7(−7).(−8)

b) 9.(−13)13.(−12)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) (−21).(−5)15.(−7)

b) 32.9.1112.24.22

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau: 68;−1215;1824;−2430;3648;40−50

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau: −6−10;−1012;−2535;15−21;3036;3660

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại: −936;−1−4;5−15;927;−27−81;1352.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại: 59;−146;−7−3;−10−18;−1−3;7−3;2163;−13.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là: Mét: 5dm; 14cm; 250mm.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là: Mét vuông: 8dm2;125cm2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là: Mét khối: 444dm3

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là:

a) Mét: 4dm; 32cm; 150mm;

b) Mét vuông: 22dm2;420cm2;

c) Mét khối: 666dm3.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp B các phân số bằng với phân số -315 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 6.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số bằng với phân số 4060 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 23.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1133 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 23.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho phân số M=n−1n−2 (n∈Z; n≢2). Tìm n để A là phân số tối giản.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho phân số M=n+1n (n∈Z; n≠0). Tìm n để A là phân số tối giản.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản: −536  ;  4230  ;  −1843  ;  7−118  ;  15132

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản: −1625  ;  3084  ;  91112  ;  −27−125  ;  −182385

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 36−48

b) −1550

c) −18−81

d) 145215

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau thành phân số có mẫu dương nhỏ nhất

a) 2324

b) 3534

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau thành phân số có mẫu dương nhỏ nhất

a) 47410

b) 6242

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 121212313131

b) −3.5.−76.7.10

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) −7.3+4.−6−5.3+2.3

b) 3.6+2.9.5−18.−47.−7+12.−7+7

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây −1217  ;  3527  ;  60−85   ;  −7756  ;  245189   ;   −118

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau: 1122  ;  17−34  ;  −15−30  ;  −2030  ;  −1938  ;  18−27

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo thời gian sau đây với đơn vị là giờ:

a) 18 phút

b) 45 phút

c) 80 phút.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Đổi ra mét vuông (viết dưới dạng phân số tối giản): 36dm2, 45dm2, 250cm2, 475cm2.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ mọi phân số có dạng 2n+33n+5  n∈N đều là phân số tối giản.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Gia đình Bảo có 4 người. Bảo 10 tuổi, chị Bảo 14 tuổi, bố và mẹ Bảo đều 48 tuổi. Hãy cho biết tuổi của mỗi người chiếm mấy phần tổng số tuổi cả nhà, nhớ viết dưới dạng phân số tối giản nhé!

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số có giá trị bằng phân số −3642, biết rằng hiệu của tử và mẫu bằng 52.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số tối giản: −536;4230;−1843;−7118;−15132

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau: −87121;235216;−808303;20437;49707;42167

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 4.79.32

b) 3.2114.15

c) 5.2.1326.35

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số: 1251000;198126;3243;1033090

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 23.3422.32.5

b) 24.52.112.723.53.72.11

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 121.75.130.16939.60.11.198

b) 1998.1990+39781992.1991−3984

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Các cặp phân số sau có bằng nhau không? −15627;−2255 và −2665

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Các cặp phân số sau có bằng nhau không? 114122 và 57576161

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Các cặp phân số sau có bằng nhau không? abab¯cdcd¯ và ababab¯cdcdcd¯

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau: 818;−3514;−12−27;117;−52

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo thời gian sau đây với đơn vị là giờ:

a. 30 phút

b. 25 phút

c. 100 phút

d. 135 phút

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo độ dài sau đây với đơn vị là mét:

a. 185cm

b. 65 dm

c. 150 dm

d. 432 cm

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Với a là số nguyên tố nào thì phân số a74 là tối giản

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Với b là số nguyên tố nào thì phân số b225 là tối giản

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng 3n3n+1(n∈N) là phân số tối giản.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Khối lớp 6 của trường A có 4812 học sinh. Biết tỉ số học sinh nữ và học sinh nam của khối là 57. Tính số học sinh mỗi loại?

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi 306 m. Biết tỉ số chiều rộng trên chiều dài là 200520. Tính diện tích khu đất?

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack