Bài tập toán 6 : Rút gọn phân số
Đề thi
Bài tập toán 6 : Rút gọn phân số
A
Admin
ToánLớp 6138 lượt thi
58 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau: 14;−210;6−9;13−14;−14−21;2050

Xem đáp án

Trong các phân số trên, các phân số tối giản là: 14;13−14

2.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau: 13;−25;8−10;−10−11;−15−12;−2142

Xem đáp án

Trong các phân sốtrên, các phân số tối giản là: 13;−25;10−11

3.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 36;

b) 3060;

c) −515.

Xem đáp án

a)36=3:36:3=12

b)3060=30:3060:60=12

c)−515=(−5):515:5=−13

4.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) −12−24

b) 54270

c) −12−28

Xem đáp án

a) −12−24=(−12):(−12)(−24):(−12)=12

b) 54270=54:54270:54=15

c) −12−28=(−12):(−4)(−28):(−4)=37

5.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) −18−27

b) 45−24

Xem đáp án

a) −18−27=(−18):(−9)(−27):(−9)=23

b) 45−24=45:(−3)(−24):(−3)=−158

6.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)3366;b)−2277;c)30306060.

Xem đáp án

a) 3366=33:3366:33=12

b)−2277=−22:1177:11=−27

c)30306060=3030:30306060:3030=−12

7.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) −1212−2424;

b) 120120−240240;

c) 1313−1414.

Xem đáp án

a) −1212−2424=(−1212):(−1212)(−2424):(−1212)=12

b) 120120−240240=120120:(−120120)−240240:(−120120)=−12

c) 1313−1414=1313:(−101)−1414:(−101)=−1314

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 58 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) 11.8−11.317−6

b) 24−12.1312+4.9

Xem đáp án

a) 5

b) −114

9.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) 7.6−7.47.3

b) 79.102−2.102

Xem đáp án

a) 23

b) 1100

10.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) (−7).3+4.(−6)(−5).3+2.3

b) (−17).13+17.211.2−11.19

Xem đáp án

a) 5

b) 1

11.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau 

a) 2.3.53.5.7

b) 12.-2530.18

Xem đáp án

a) 2.3.53.5.7=27

b) 12.(−25)30.18=−2.6.5.55.2.3.3.6=−59

12.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) (−2).77.5

b) 3.(−5)15.(−6)

Xem đáp án

a) −25

b) 16

13.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) (−6).7(−7).(−8)

b) 9.(−13)13.(−12)

Xem đáp án

a) −34

b) −34

14.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a) (−21).(−5)15.(−7)

b) 32.9.1112.24.22

Xem đáp án

a) -1

b) 12

15.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau: 68;−1215;1824;−2430;3648;40−50

Xem đáp án

68=1824=3648=34;−1215=−2430=40−50=−45

16.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau: −6−10;−1012;−2535;15−21;3036;3660

Xem đáp án

−6−10=3660=35;1012=3036=56;15−21=−2535=−57

17.Tự luận
• 1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại: −936;−1−4;5−15;927;−27−81;1352.

Xem đáp án

Ta có −1−4=1352=14;−5−15=−27−81=927=13 nên phân số cần tìm là −936

18.Tự luận
• 1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại: 59;−146;−7−3;−10−18;−1−3;7−3;2163;−13.

Xem đáp án

Ta có 59=−10−18;−146=7−3=−73;−1−3=2163=13 nên phân số cần tìm là: −7−3

19.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là: Mét: 5dm; 14cm; 250mm.

Xem đáp án

5dm=510m=12m;14cm=14100m=750m;250mm=2501000m=14m

20.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là: Mét vuông: 8dm2;125cm2.

Xem đáp án

8dm2=8100m2=225m2;1251m2=12510000m2=180m2

21.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là: Mét khối: 444dm3

Xem đáp án

444dm3=4441000m3=111250m3

22.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là:

a) Mét: 4dm; 32cm; 150mm;

b) Mét vuông: 22dm2;420cm2;

c) Mét khối: 666dm3.

Xem đáp án

a)25;825;320b)1150;21500c)333500

23.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp B các phân số bằng với phân số -315 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 6.

Xem đáp án

Ta có −315=−15=1−5, do đó B=1−5;2−10;3−15;4−20;5−25.

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các phân số bằng với phân số 4060 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 23.

Xem đáp án

Ta có 4060=23 do đó các phân số cần tìm là: 23;46;69;812;1015;1218;1421

25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1133 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 23.

Xem đáp án

Ta có −1133=−13 do đó các phân số cần tìm là: −13;−26;−39;−412;−515;−618;−721

26.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số M=n−1n−2 (n∈Z; n≢2). Tìm n để A là phân số tối giản.

Xem đáp án

Để M=n−1n−2 là phân số tối giản thì ƯCLN (n – 1, n -2) = 1.

Gọi ƯCLN (n - 1, n  - 2) = d⇒ n – 1 ⋮ d; n – 2 ⋮d

⇒ ( n – 1) – ( n – 2) ⋮ d ⇒1⋮d⇒ d = 1 với mọi n. Vậy với mọi n thuộc Z thì M=n−1n−2  là phân số tối giản.

27.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số M=n+1n (n∈Z; n≠0). Tìm n để A là phân số tối giản.

Xem đáp án

Để M=n+1n là phân số tối giản thì ƯCLN ( n +1,n)  = 1

Gọi ƯCLN (n + 1,n) = d => n + 1 chia hết cho d; n chia hết cho d

=> ( n + 1) – n chia hết cho d

=> 1 chia hết cho d

=> d = 1 với mọi n.

Vậy với mọi n thuộc Z  thì M=n+1n là phân số tối giản

28.Tự luận
• 1 điểm

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản: −536  ;  4230  ;  −1843  ;  7−118  ;  15132

Xem đáp án

Phân số tối giản là: −536  ;  −1843  ;  7−118  ;  15132

29.Tự luận
• 1 điểm

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản: −1625  ;  3084  ;  91112  ;  −27−125  ;  −182385

Xem đáp án

Phân số tối giản: −1625  ;  −27−125 .

30.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 36−48

b) −1550

c) −18−81

d) 145215

Xem đáp án

a) 36−48=−34

b) −1550=−310

c) −18−81=29

d) 145215=2943

31.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau thành phân số có mẫu dương nhỏ nhất

a) 2324

b) 3534

Xem đáp án

a) 2324=12

b) 3534=3

32.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau thành phân số có mẫu dương nhỏ nhất

a) 47410

b) 6242

Xem đáp án

a) 47410=143

b) 6242=642=322=94

33.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 121212313131

b) −3.5.−76.7.10

Xem đáp án

a) 121212313131=1231

b) −3.5.−76.7.10=14

34.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) −7.3+4.−6−5.3+2.3

b) 3.6+2.9.5−18.−47.−7+12.−7+7

Xem đáp án

a) −7.3+4.−6−5.3+2.3=−45=9=6

b) 3.6+2.9.5−18.−47.−7+12.−7+7=18.1+5+4−7.7+12−1=18.10−7.18=−107

35.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây −1217  ;  3527  ;  60−85   ;  −7756  ;  245189   ;   −118

Xem đáp án

Các cặp phân số bằng nhau là

−1217=60−85;−7756= −118;  3527  =245189    

36.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau: 1122  ;  17−34  ;  −15−30  ;  −2030  ;  −1938  ;  18−27

Xem đáp án

1122  =  −15−30  ;  −2030  =18−27;  17−34  =−1938

37.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số đo thời gian sau đây với đơn vị là giờ:

a) 18 phút

b) 45 phút

c) 80 phút.

Xem đáp án

a) 310h

b) 34h

c) 43h

38.Tự luận
• 1 điểm

Đổi ra mét vuông (viết dưới dạng phân số tối giản): 36dm2, 45dm2, 250cm2, 475cm2.

Xem đáp án

36dm2=925m2

45dm2=920m2

250cm2=140m2

475cm2=19400m2

39.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ mọi phân số có dạng 2n+33n+5  n∈N đều là phân số tối giản.

Xem đáp án

Gọi ƯCLN2n+3;3n+5=d.

Ta có:

2n+3⋮d⇒3.2n+3⋮d3n+5⋮d⇒2.3n+5⋮d⇒3.2n+3−2.3n+5⋮d⇒6n+9−6n−10⋮d⇒−1⋮d⇒d∈1;−1

40.Tự luận
• 1 điểm

Gia đình Bảo có 4 người. Bảo 10 tuổi, chị Bảo 14 tuổi, bố và mẹ Bảo đều 48 tuổi. Hãy cho biết tuổi của mỗi người chiếm mấy phần tổng số tuổi cả nhà, nhớ viết dưới dạng phân số tối giản nhé!

Xem đáp án

Tuổi Bảo chiếm 1010+14+48+48=10120=112 tổng số tuổi cả nhà

Tuổi chị Bảo chiếm 1410+14+48+48=14120=760 tổng số tuổi cả nhà

Tuổi bố, mẹ Bảo chiếm 4810+14+48+48=48120=25 tổng số tuổi cả nhà

41.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân số có giá trị bằng phân số −3642, biết rằng hiệu của tử và mẫu bằng 52.

Xem đáp án

−3642=−67. Theo tính chất cơ bản của phân số, phân số phải tìm có dạng −6m7mm∈Z,m≠0

Theo đề bài ta có −6m−7m=52⇒−13m=52⇒m=−4.

Vậy số phải tìm là −6.−47.−4=24−28

42.Tự luận
• 1 điểm

Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số tối giản: −536;4230;−1843;−7118;−15132

Xem đáp án

Ta có:

ƯCLN(-5,36) = ƯCLN(5,36) = 1

ƯCLN(42,30) = 6

ƯCLN(-18,43) = ƯCLN(18,43) = 1

ƯCLN(-7,118) = ƯCLN(7,118) = 1

ƯCLN(-15,132) = ƯCLN(15,132) = 3

Vậy các phân số tối giản là: −536;−1843;−7118

43.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau: −87121;235216;−808303;20437;49707;42167

Xem đáp án

Ta có:

ƯCLN(-87,121) = ƯCLN(87,121) = 1

ƯCLN(235,216) = 1

ƯCLN(-808,303) = ƯCLN(808,303) = 101

ƯCLN(204,37) = 1

ƯCLN(49,707) = 7

ƯCLN(421,67) = 1

ƯCLN(49,707) = 7

Vậy các phân số tối giản là: −87121;235216;20437;42167

44.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 4.79.32

b) 3.2114.15

c) 5.2.1326.35

Xem đáp án

a) 4.79.32=4.79.8.4=772

b) 3.2114.15=3.7.37.2.3.5=310

c) 5.2.1326.35=5.2.1313.2.7.5=17

45.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số: 1251000;198126;3243;1033090

Xem đáp án

1251000=18;198126=117;3243=181;1033090=130

46.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 23.3422.32.5

b) 24.52.112.723.53.72.11

Xem đáp án

a) 23.3422.32.5=23−2.34−25=185  

b) 24.52.112.723.53.72.11=2235

47.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a) 121.75.130.16939.60.11.198

b) 1998.1990+39781992.1991−3984

Xem đáp án

a) 121.75.130.16939.60.11.198=112.52.3.13.5.2.1323.13.22.3.5.11.2.32=11.52.13222.33

b) 1998.1990+39781992.1991−3984=(1991−2).1990+3978(190+2).1991−3984

=1990.1991−3980+39781990.1991+3982−3984=1990.1991−21990.1991−2=1

48.Tự luận
• 1 điểm

Các cặp phân số sau có bằng nhau không? −15627;−2255 và −2665

Xem đáp án

−2255=−22:1155:11=−25

−2665=1365:13=−25

⇒−2255=−2665

49.Tự luận
• 1 điểm

Các cặp phân số sau có bằng nhau không? 114122 và 57576161

Xem đáp án

114122=57.261.2=5761

57576161=57.10161.101=5761

⇒114122=57576161

50.Tự luận
• 1 điểm

Các cặp phân số sau có bằng nhau không? abab¯cdcd¯ và ababab¯cdcdcd¯

Xem đáp án

abab¯cdcd¯=ab¯cd¯.101101=ab¯cd¯

ababab¯cdcdcd¯=ab¯cd¯.1010110101=ab¯cd¯

⇒abab¯cdcd¯=ababab¯cdcdcd¯

51.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các cặp phân số bằng nhau: 818;−3514;−12−27;117;−52

Xem đáp án

818=−12−27; −3514=−52; 8856=117

52.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số đo thời gian sau đây với đơn vị là giờ:

a. 30 phút

b. 25 phút

c. 100 phút

d. 135 phút

Xem đáp án

a) 30 phút =3060=12h

b) 25 phút =2560=512h

c) 100 phút =10060=53h

d) 135 phút =13560=2712h

53.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số đo độ dài sau đây với đơn vị là mét:

a. 185cm

b. 65 dm

c. 150 dm

d. 432 cm

Xem đáp án

a) 185cm=185100=3710 (m)

b) 65cm=6510=132 (m)

c) 150dm = 150100=32 (m)

d) 432dm = 432100=10825 (m)

54.Tự luận
• 1 điểm

Với a là số nguyên tố nào thì phân số a74 là tối giản

Xem đáp án

Ta có a74=a37.2 là phân số tối giản khi a là số nguyên tố khác 2 và 37

55.Tự luận
• 1 điểm

Với b là số nguyên tố nào thì phân số b225 là tối giản

Xem đáp án

b225=b32.52 là phân số tối giản khi b là số nguyên tố khác 3 và 5

56.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng 3n3n+1(n∈N) là phân số tối giản.

Xem đáp án

57.Tự luận
• 1 điểm

Khối lớp 6 của trường A có 4812 học sinh. Biết tỉ số học sinh nữ và học sinh nam của khối là 57. Tính số học sinh mỗi loại?

Xem đáp án

Giải:

Tổng số phần bằng nhau là 12. Tổng của tử và mẫu bằng 4812

Do đó tử số bằng 4811:12.5=2005. Mẫu số bằng 4812:12.7=2807

=> Số học sinh nam là 2807 học sinh

=> Số học sinh nữ là 2005 học sinh.

58.Tự luận
• 1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi 306 m. Biết tỉ số chiều rộng trên chiều dài là 200520. Tính diện tích khu đất?

Xem đáp án

Giải:

Ta có: 200520=513

Tổng số phần bằng nhau của chiều dài và chiều rộng là: 5+3=18 (phần).

Tổng của chiều rộng và chiều dài là 306 m. Do đó:

Chiều rộng là: 306:18.5=85(m).

Chiều dài là: 306:18.13=221 (m).

Diện tích khu đất là: 85.221=18785m2

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả