Bài tập: Rút gọn phân số
Đề thi
Bài tập: Rút gọn phân số
A
Admin
ToánLớp 6155 lượt thi
32 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau:

14;−210;6−9;13−14;−14−21;2050

Xem đáp án

Trong các phân số trên, các phân số tối giản là: 14;13−14

2.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau:

13;−25;8−10;−10−11;−15−12;−2142

Xem đáp án

Trong các phân sốtrên, các phân số tối giản là: 13;−25;10−11

3.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)36;b)3060;c)−515

d)−12−24;e)54270;f)−12−28

g)−18−27;h)45−24

Xem đáp án

c)−515=(−5):515:5=−12d)−12−24=(−12):(−12)(−24):(−12)=12

e)54270=54:54270:54=15f)−12−28=(−12):(−4)(−28):(−4)=37

g)−18−27=(−18):(−9)(−27):(−9)=23h)45−24=45:(−3)(−24):(−3)=−158

4.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)24;b)2040;c)−315

d)−5−10;e)75300;f)−10−15

g)−36−24;h)15−27

Xem đáp án

Kết quả rút gọn làn lượt là: 12;12;−15;12;38;23;32;−59

5.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)3366;b)−2277;c)30306060

d)−1212−2424;e)120120−240240;f)1313−1414

Xem đáp án

a)3366=33:3366:33=12b)−2277=−22:1177:11=−27

c)30306060=3030:30306060:3030=−12d)−1212−2424=(−1212):(−1212)(−2424):(−1212)=12

e)120120−240240=120120:(−120120)−240240:(−120120)=−12

f)1313−1414=1313:(−101)−1414:(−101)=−1314

6.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)2244;b)−3388;c)20204040

d)−1010−1515;e)−360360−240240;f)1515−1717

Xem đáp án

Kết quả rút gọn lần lượt là: 12;−38;12;23;32;−1517

7.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)11.8−11.317−6;b)24−12.1312+4.9;c)7.6−7.47.3

d)79.102−2.102;e)(−7).3+4.(−6)(−5).3+2.3;f)(−17).13+17.211.2−11.19

Xem đáp án

a) 5

b) −114

c) 23

d) 1100

e) 5

f) 1

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 32 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)9.6−9.318;b)17.5−173−20;c)49+7.4949

d)913.32−4.32;e)(−5).4+8.(−7)(−12).5+7.4;f)(−14).11+14.211.21−7.22

Xem đáp án

a) 32

b) -4

c) 8

d) 19

e) 198

f) −1811

9.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

2.3.53.5.7=27;12.(−25)30.18=−2.6.5.55.2.3.3.6=−59

a)(−2).77.5;b)3.(−5)15.(−6);c)(−6).7(−7).(−8)

d)9.(−13)13.(−12);e)(−21).(−5)15.(−7);f)32.9.1112.24.22

Xem đáp án

a)−25b)16c)−34

d)−34e)−1f)12

 

10.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)(−3).88.6;b)(−7).137.(−13);c)(−5).11(−10).(−11)

d)(−14).(−5)10.14;e)(−14).(−15)(−5).21;f)(−32).(−9).36.27.8

Xem đáp án

a)−12b)1c)−12

d)12e)−2f)23

11.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau:

a)68;−1215;1824;−2430;3648;40−50;

b)−6−10;−1012;−2535;15−21;3036;3660;

Xem đáp án

a) 68=1824=3648=34;−1215=−2430=40−50=−45

b) −6−10=3660=35;1012=3036=56;15−21=−2535=−57

12.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các nhóm, phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau:

a)1020;13−26;−12−24;−2030;−2142;18−27;

b)5−15;2436;2416;−1133;−15−10;−20−30;

Xem đáp án

a) 1020=−12−24=12;1326=−2142=−12;−2030=18−27=−23

b) 515=−1133=−13;2436=−20−30=23;2416=−15−10=32

13.Tự luận
• 1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:

a)−936;−1−4;5−15;927;−27−81;1352;

b)59;−146;−7−3;−10−18;−1−3;7−3;2163;−13

Xem đáp án

a) Ta có −1−4=1352=14;−5−15=−27−81=927=13 nên phân số cần tìm là :−936

b) Ta có 59=−10−18;−146=7−3=−73;−1−3=2163=13 nên phân số cần tìm là: −7−3

14.Tự luận
• 1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:

a)−721;−824;−6−12;927;10−30;2142;

b)510;−36;−12−36;824;−1−3;10−20;2142;

Xem đáp án

a) Phân số cần tìm là: 927                   

b)Phân số cần tìm là: −13

15.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là:

a) Mét: 5dm; 14cm; 250mm;

b) Mét vuông: 8dm2;  125cm2 ;

c) Mét khối: 444 dm3.

Xem đáp án

a)5dm=510m=12m;

14cm=14100m=750m;

250mm=2501000m=14m

b)8dm2=8100m2=225m2;

1251m2=12510000m2=180m2

c)444dm3=4441000m3=111250m3

16.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là:

a) Mét:4dm; 32cm; 150mm;

b) Mét vuông: 22dm2; 420 cm2;

c) Mét khối: 666dm3.

Xem đáp án

a)25;825;320b)1150;21500c)333500

17.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp B các phân số bằng với phân số −315 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 6.

Xem đáp án

Ta có −315=−15=1−5, do đó B=1−5;2−10;3−15;4−20;5−25.

18.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp A các phân số bằng với phân số −2−8 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 5.

Xem đáp án

Tính được A=14;28;312;416.

19.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số 4060 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 23.

b) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1133 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 23.

Xem đáp án

a) Ta có 4060=23 do đó các phân số cần tìm là: 

23;46;69;812;1015;1218;1421

b) Ta có  −1133=−13 do đó các phân số cần tìm là:

−13;−26;−39;−412;−515;−618;−721

20.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số 1525 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 24.

b)Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1224 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 20.

Xem đáp án

a) Các phân số cần tìm là: 35;610;915;1220

b) Các phân số cần tìm là: −12;−24;−36;−48;−510;−612;−714;−816;−918

21.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số M=n−1n−2 (n ∈ℤ; n ≠2). Tìm n để A là phân số tối giản.

Xem đáp án

Để M=n−1n−2 là phân số tối giản thì ƯCLN (n – 1, n -2) = 1.

Gọi ƯCLN (n - l, n  - 2) = d => n – 1 ⋮d; n – 2 ⋮d

=> ( n – 1) – ( n – 2)  d => 1⋮d => d = 1 với mọi n. Vậy với mọi n ∈ℤ thì M=n−1n−2  là phân số tối giản.

22.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số M=n+1n (n ∈ℤ; n ≠ 0). Tìm n để A là phân số tối giản

Xem đáp án

Để  M=n+1n là phân số tối giản thì ƯCLN  ( n +1,n)  = 1

Gọi ƯCLN ( n + 1,n) = d => n + 1⋮d; n⋮d

=> ( n + 1) – n ⋮d=> 1⋮d=> d = 1 với mọi n. Vậy với mọi n ∈ℤ thì M=n+1n là phân số tối giản.

23.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau

23;−26;510;−13−12;−21−17;−2044

Xem đáp án

Các phân số tối giản là: 23;−13−12;−21−17

24.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)412;b)1560;c)−412

d)−14−28;e)35140;f)−15−25

g)−16−24;h)42−28

Xem đáp án

a)13b)14c)−13

d)12e)14f)35

g)23h)−32

25.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)5566;b)−3388;c)20208080

d)−2121−4242;e)130130−260260;f)1616−1313

Xem đáp án

a)56b)−38c)14

d)12e)−12f)−1613

26.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)13.9−13.225−12;b)42−14.87+21.3;c)9.6−18.412.3

d)5.529.102−4.102;e)(−7).3−4.(−6)(−5).3−2.3;f)(−17).13+17.2−11.2−11.9

Xem đáp án

a)7.b)−1c)−12

d)14e)−17f)1721

 

27.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)(−4).510.4;b)(−7).155.(−14);c)(−13).(−15)10.13

d)(−5).22(−10).(−11);e)(−16).(−15)(−25).24;f)(−30).(−5).36.25.8

Xem đáp án

a)−12.b)32c)32

d)−1e)25f)38

28.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau:

a)1122;17−34;−15−30;−2030;−1938;18−27

b)2−8;2535;2016;−1144;−15−21;−50−40

Xem đáp án

a)1122=−15−30=12;17−34=−1938=−12;−2030=18−27=−23

b)2−8=−1144=−14;2535=−15−21=57;2016=−50−40=54

29.Tự luận
• 1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:

a)−1−3;−5−15;−721;824;−23−69;13133939;

b)47;−108;−7−4;−12−21;148;5−4;−148;−54

Xem đáp án

a) Ta có −1−3=824=−5−15=−23−69=13133939=13≠−721 nên −721 là phân số cần

b) Ta có  nên 47=−12−21;−108=−54=5−4;−7−4=148 nên −148 là phân số cần tìm.

30.Tự luận
• 1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưói dạng phân số tối giản với đơn vị là:

a) Giờ: 15 phút; 2700 giây;

b) Ngày: 18 giờ; 720 phút.

Xem đáp án

a) 15 phút = 1560 giờ 14giờ. 2700 giây = 27003600 giờ 34 giờ.

b) 18 giờ = 1824 ngày 34 ngày.

 720 phút =  72024.60ngày 12ngày

31.Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp M các phân số bằng với phân số −615 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 9.

Xem đáp án

Ta có  −615=2−5 nên M=2−5;4−10;6−15;8−20

32.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm tất cả các phân số băng vói phân số 2233 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 17.

b) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1435và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 35

Xem đáp án

a) Ta có  2233=23 nên các phân số cần tìm là:23;46;69;812;1015

 

b) Các phân số cần tìm là: −25;−410;−615;−820;−1025;−1230

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả