2048.vn

Bài tập: Rút gọn phân số
Đề thi

Bài tập: Rút gọn phân số

A
Admin
ToánLớp 69 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau:

14;−210;6−9;13−14;−14−21;2050

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau:

13;−25;8−10;−10−11;−15−12;−2142

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)36;b)3060;c)−515

d)−12−24;e)54270;f)−12−28

g)−18−27;h)45−24

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)24;b)2040;c)−315

d)−5−10;e)75300;f)−10−15

g)−36−24;h)15−27

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)3366;b)−2277;c)30306060

d)−1212−2424;e)120120−240240;f)1313−1414

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)2244;b)−3388;c)20204040

d)−1010−1515;e)−360360−240240;f)1515−1717

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)11.8−11.317−6;b)24−12.1312+4.9;c)7.6−7.47.3

d)79.102−2.102;e)(−7).3+4.(−6)(−5).3+2.3;f)(−17).13+17.211.2−11.19

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)9.6−9.318;b)17.5−173−20;c)49+7.4949

d)913.32−4.32;e)(−5).4+8.(−7)(−12).5+7.4;f)(−14).11+14.211.21−7.22

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

2.3.53.5.7=27;12.(−25)30.18=−2.6.5.55.2.3.3.6=−59

a)(−2).77.5;b)3.(−5)15.(−6);c)(−6).7(−7).(−8)

d)9.(−13)13.(−12);e)(−21).(−5)15.(−7);f)32.9.1112.24.22

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)(−3).88.6;b)(−7).137.(−13);c)(−5).11(−10).(−11)

d)(−14).(−5)10.14;e)(−14).(−15)(−5).21;f)(−32).(−9).36.27.8

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau:

a)68;−1215;1824;−2430;3648;40−50;

b)−6−10;−1012;−2535;15−21;3036;3660;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các nhóm, phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau:

a)1020;13−26;−12−24;−2030;−2142;18−27;

b)5−15;2436;2416;−1133;−15−10;−20−30;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:

a)−936;−1−4;5−15;927;−27−81;1352;

b)59;−146;−7−3;−10−18;−1−3;7−3;2163;−13

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:

a)−721;−824;−6−12;927;10−30;2142;

b)510;−36;−12−36;824;−1−3;10−20;2142;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là:

a) Mét: 5dm; 14cm; 250mm;

b) Mét vuông: 8dm2;  125cm2 ;

c) Mét khối: 444 dm3.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là:

a) Mét:4dm; 32cm; 150mm;

b) Mét vuông: 22dm2; 420 cm2;

c) Mét khối: 666dm3.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp B các phân số bằng với phân số −315 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 6.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp A các phân số bằng với phân số −2−8 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 5.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số 4060 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 23.

b) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1133 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 23.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số 1525 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 24.

b)Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1224 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 20.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho phân số M=n−1n−2 (n ∈ℤ; n ≠2). Tìm n để A là phân số tối giản.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho phân số M=n+1n (n ∈ℤ; n ≠ 0). Tìm n để A là phân số tối giản

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau

23;−26;510;−13−12;−21−17;−2044

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)412;b)1560;c)−412

d)−14−28;e)35140;f)−15−25

g)−16−24;h)42−28

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau

a)5566;b)−3388;c)20208080

d)−2121−4242;e)130130−260260;f)1616−1313

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)13.9−13.225−12;b)42−14.87+21.3;c)9.6−18.412.3

d)5.529.102−4.102;e)(−7).3−4.(−6)(−5).3−2.3;f)(−17).13+17.2−11.2−11.9

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)(−4).510.4;b)(−7).155.(−14);c)(−13).(−15)10.13

d)(−5).22(−10).(−11);e)(−16).(−15)(−25).24;f)(−30).(−5).36.25.8

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau:

a)1122;17−34;−15−30;−2030;−1938;18−27

b)2−8;2535;2016;−1144;−15−21;−50−40

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:

a)−1−3;−5−15;−721;824;−23−69;13133939;

b)47;−108;−7−4;−12−21;148;5−4;−148;−54

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Biểu thị các số sau đây dưói dạng phân số tối giản với đơn vị là:

a) Giờ: 15 phút; 2700 giây;

b) Ngày: 18 giờ; 720 phút.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp M các phân số bằng với phân số −615 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 9.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tất cả các phân số băng vói phân số 2233 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 17.

b) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1435và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 35

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack