Bài tập: Rút gọn phân số
32 câu hỏi
Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau:
14;−210;6−9;13−14;−14−21;2050
Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau:
13;−25;8−10;−10−11;−15−12;−2142
Rút gọn các phân số sau
a)36;b)3060;c)−515
d)−12−24;e)54270;f)−12−28
g)−18−27;h)45−24
Rút gọn các phân số sau:
a)24;b)2040;c)−315
d)−5−10;e)75300;f)−10−15
g)−36−24;h)15−27
Rút gọn các phân số sau
a)3366;b)−2277;c)30306060
d)−1212−2424;e)120120−240240;f)1313−1414
Rút gọn các phân số sau:
a)2244;b)−3388;c)20204040
d)−1010−1515;e)−360360−240240;f)1515−1717
Rút gọn các phân số sau
a)11.8−11.317−6;b)24−12.1312+4.9;c)7.6−7.47.3
d)79.102−2.102;e)(−7).3+4.(−6)(−5).3+2.3;f)(−17).13+17.211.2−11.19
Rút gọn các phân số sau:
a)9.6−9.318;b)17.5−173−20;c)49+7.4949
d)913.32−4.32;e)(−5).4+8.(−7)(−12).5+7.4;f)(−14).11+14.211.21−7.22
Rút gọn các phân số sau
2.3.53.5.7=27;12.(−25)30.18=−2.6.5.55.2.3.3.6=−59
a)(−2).77.5;b)3.(−5)15.(−6);c)(−6).7(−7).(−8)
d)9.(−13)13.(−12);e)(−21).(−5)15.(−7);f)32.9.1112.24.22
Rút gọn các phân số sau:
a)(−3).88.6;b)(−7).137.(−13);c)(−5).11(−10).(−11)
d)(−14).(−5)10.14;e)(−14).(−15)(−5).21;f)(−32).(−9).36.27.8
Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau:
a)68;−1215;1824;−2430;3648;40−50;
b)−6−10;−1012;−2535;15−21;3036;3660;
Chỉ ra các nhóm, phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau:
a)1020;13−26;−12−24;−2030;−2142;18−27;
b)5−15;2436;2416;−1133;−15−10;−20−30;
Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:
a)−936;−1−4;5−15;927;−27−81;1352;
b)59;−146;−7−3;−10−18;−1−3;7−3;2163;−13
Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:
a)−721;−824;−6−12;927;10−30;2142;
b)510;−36;−12−36;824;−1−3;10−20;2142;
Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là:
a) Mét: 5dm; 14cm; 250mm;
b) Mét vuông: 8dm2; 125cm2 ;
c) Mét khối: 444 dm3.
Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số tối giản với đơn vị là:
a) Mét:4dm; 32cm; 150mm;
b) Mét vuông: 22dm2; 420 cm2;
c) Mét khối: 666dm3.
Viết tập hợp B các phân số bằng với phân số −315 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 6.
Viết tập hợp A các phân số bằng với phân số −2−8 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 5.
a) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số 4060 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 23.
b) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1133 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 23.
a) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số 1525 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 24.
b)Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1224 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 20.
Cho phân số M=n−1n−2 (n ∈ℤ; n ≠2). Tìm n để A là phân số tối giản.
Cho phân số M=n+1n (n ∈ℤ; n ≠ 0). Tìm n để A là phân số tối giản
Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau
23;−26;510;−13−12;−21−17;−2044
Rút gọn các phân số sau
a)412;b)1560;c)−412
d)−14−28;e)35140;f)−15−25
g)−16−24;h)42−28
Rút gọn các phân số sau
a)5566;b)−3388;c)20208080
d)−2121−4242;e)130130−260260;f)1616−1313
Rút gọn các phân số sau:
a)13.9−13.225−12;b)42−14.87+21.3;c)9.6−18.412.3
d)5.529.102−4.102;e)(−7).3−4.(−6)(−5).3−2.3;f)(−17).13+17.2−11.2−11.9
Rút gọn các phân số sau:
a)(−4).510.4;b)(−7).155.(−14);c)(−13).(−15)10.13
d)(−5).22(−10).(−11);e)(−16).(−15)(−25).24;f)(−30).(−5).36.25.8
Chỉ ra các nhóm phân số có giá trị bằng nhau trong các phân số sau:
a)1122;17−34;−15−30;−2030;−1938;18−27
b)2−8;2535;2016;−1144;−15−21;−50−40
Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:
a)−1−3;−5−15;−721;824;−23−69;13133939;
b)47;−108;−7−4;−12−21;148;5−4;−148;−54
Biểu thị các số sau đây dưói dạng phân số tối giản với đơn vị là:
a) Giờ: 15 phút; 2700 giây;
b) Ngày: 18 giờ; 720 phút.
Viết tập hợp M các phân số bằng với phân số −615 và có tử số là số tự nhiên nhỏ hơn 9.
a) Tìm tất cả các phân số băng vói phân số 2233 và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 17.
b) Tìm tất cả các phân số bằng với phân số −1435và có mẫu số là số tự nhiên nhỏ hơn 35



