Bài tập toán 6 : Phân số bằng nhau
Đề thi

Bài tập toán 6 : Phân số bằng nhau

A
Admin
ToánLớp 675 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

A. 13 và 38

B. 25310

C. -13 và 3-9

D. -4-11 và 114

Xem đáp án

Chọn C

2. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

A. 57 và 913

B. 85 và -1610

C. -59 và 59

D. -2-8 và 14

Xem đáp án

Chọn D

3. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: 25;34;19;413;07

Xem đáp án

25=25;34=34;19=19;413=413;07=07

4. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: 29;73;112;817;03

Xem đáp án

29=29;73=73;112=112;817=817;03=03

5. Tự luận
1 điểm

a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

2.4 = 1.8

b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

(-4). 6 = 3.(-8).

Xem đáp án

a)21=84;12=48;28=14;82=41.

b)43=86;48=36;34=68;84=63

6. Tự luận
1 điểm

a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

3.6 = 2.9.

b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

(-5).(-6) = 3.10.

Xem đáp án

a)32=96;23=69;39=26;93=62.

b)53=106;35=610;510=36;105=63

7. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau: 2; 3; -6; -4; -9.

Xem đáp án

Ta có các đẳng thức: 2. (-6) = 3.(-4), tò đó lập được các cặp phân số bằng nhau là: 23=46;32=64;24=36;42=63 và đăng thức 2.(-9) = 3.(-6) ta lập được cặp phân số bằng nhau là: 23=69;32=96;26=39;62=93.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x3=26

b) x4=12

c) 13=3x

Xem đáp án

a) Ta có x3=26 => 6.x = 3.2 => x =1

b) Ta có x4=12 => -2.x = 1.4 =>x = -2

c) 39=3x => x= -9

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 85=12x

b) x3=3x

c) x4=4x

Xem đáp án

a) Ta có 85=12x => 8. x = -12 . 5 => x = 152 ( KTM)

b) x3=3x=> x .x = 3. 3 => x2=9 => x = 3 hoặc x = -3

c) x = 4 hoặc x = -4

10. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 58=x14

b) x6=13

c) 35=x10

d) 35=9x

e) x2=2x

f) x5=5x

Xem đáp án

a) x 

b) x = -2

c) x = -6

d) x = -15

e) x = 2 hoặc x = -2

f) x = 5 hoặc x = -5

11. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x+13=26

b) x14=12

c) 16=32x

d) 45=129x

e) x+13=3x+1

f) x14=4x1

Xem đáp án

a) x = 0

b) x = -1

c) x = -9

d) x = 24

e) x = 2 hoặc x = -4

f) x = 5 hoặc x = -3

12. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 35=x+510

b) x46=13

c) 35=93x

d) 57=2x14

e) 5x2=25x

f) 4x5=54x

Xem đáp án

Tìm số nguyên x, biết: a) 3/-5 = x+5 /10 b) x-4 / 6 = 1/-3 c) 3/5 = -9/3x (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 56=x1x

b) 12=x+13x

c) 3x+2=52x+1

d) 58x2=47x

Xem đáp án

a) x = 6

b) x = 2

c) x = 7

d) x = -1

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 43=2x1x

b) 2x13=3x+14

c) 4x+2=73x+1

d) 3x+1=422x

Xem đáp án

a) Không tồn tại x

b) x = -7

c) x = 2

d) x = 5

15. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các cặp số x, y, thỏa mãn

a) x2=4y

b) 2x=y4

c) xy=25

d) x10=y12

Xem đáp án

Cặp số nguyên x, y có dạng x = 2k; y = 5k; k thuộc Z; k khác 0.

Ví dụ (x;y) = (2;5) hoặc (4; 10).

d) Cặp số nguyên x, y có dạng x= 5k; y = (-6)k; k thuộc Z; k khác 0

Ví dụ (x;y) = (5;-6), (10; -12), (-10; 12).

16. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y, biết:

a) x4=y3 và x + y = 14

b) x3y2=32 và x - y = 4

c) x8=y12 và 2x + 3y = 13

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y, biết:

a) 3x = 2y và x + y = 10

b) x2y+3=46 và y - x = -4

c) x4=y10 và x + 2y = 12

Xem đáp án

a) x = 4; y = 6

b) x = 4; y = 0

c) x= -10; y= 25

18. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: 97;43;611;213

Xem đáp án

97=97;43=43;611=611;213=213

19. Tự luận
1 điểm

a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

3.8 = 2.12;

b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

(-2).(-10) = 4.5.

Xem đáp án

a)32=128;23=812;312=28;123=82

b)24=510;42=105;25=410;52=104

20. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau: 4; 5;-2;-8;-10.

Xem đáp án

Ta có: 4. 5 = (-2). (-10); 4 (-10) = 5 . (-8) nên cặp phân số bằng nhau lập được là: 24=510;42=105;25=410;52=104 và 105=84;510=48;45=810;54=108

21. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 16=x18

b) x8=14

c) 45=x10

d) 115=22x

e) x8=8x

f) x11=11x

Xem đáp án

a) x = 3

b) x = -2

c) x= -8

d) x = -10

e) x= 8 hoặc x = -8

f) x = 11 hoặc x = -11

22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 16=x+318

b) x28=14

c) 45=x:210

d) 115=225x

e) x:2+18=8x:2+1

f) x:211=11x:2

Xem đáp án

a) x = 0

b) x= 0

c) x = -16

d) x = 15

e) x : 2 +1 = 8 hoặc x:2+1 = -8 . Do đó x = 14 hoặc x = -18.

f) x: 2 = 11 hoặc x : 2 = -11 . Do đó x = 22 hoặc x = -2

23. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 12=x:8114

b) 2530=2x+36

c) 6x3=92x7

d) 7x+1=6x+27

Xem đáp án

a) (x: 8 - l).2 = 1.14 nên x : 8 - 1 = 7. Do đó x =  64.

b) (2x + 3).30 = 25.6 nên 2x + 3 = 5. Do đó x = 1.

c) 6.(2x - 7) = 9.(x - 3) nên 12x - 42 = 9x - 27.

Do đó 3x = 15. Vậy x =  5.

d) -7.(x + 27) = 6.(x + l) nên -7x - 189 = 6x + 6.

Do đó 13x = -195. Vậy x = -15.

24. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x,y, biết:

a) x2=y5 và x + y = 35

b) x+2y+10=15 và y – 3x = 2

c) x4=y5 và 2x - y = 15

Xem đáp án

a) x= 10; y = 25

b) x+2y+10=15 => ( x = 2).5 = ( y = 10).1=> 5.x + 10 = y + 10

=> 5.x = y mà y – 3.x = 2

Nên  x = 1; y = 5

c) x = 20 ; y = 25

25. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x2=24

b) x6=13

c) 15=2x

Xem đáp án

a) x = 1

b) x = -2

c) x = -10

26. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 83=12x

b) x5=5x

c) x6=6x

Xem đáp án

a) x=388=194

b) x2=25

x = 5 hoặc x = -5

c) x2=36

x = 6 hoặc x = -6

27. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x , biết:

a) x+24=36

b) x16=13

c) 15=410x

Xem đáp án

a) x = 0

b) x = -1

c) x  = -2

28. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x , biết:

a) 35=129x

b) x+23=3x+2

c) x45=5x4

Xem đáp án

a) x = 29

b) x = 1 và x = -5

c) x = 9 và x = -1

29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 34=xx+1

b) 23=x+12x

c) 1x+1=2x+3

d) 54x2=15x

Xem đáp án

a) x = 3

b) x = 3

c) x = 1

d) x = 23

30. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các cặp số nguyên x, y thỏa mãn:

a) x3=2y

b) 3x=y2

Xem đáp án

a) x3=2yxy=6x,yƯ(6) (x;y)=(1;6);(6;1);(2;3);(3;2)

b) 3x=y2xy=6x,yƯ(6) 

(x;y)=(1;6);(6;1);(2;3);(3;2);(1;6);(6;1)(2;3);(3;2)

31. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y , biết:

a) 3x = 2yx + y = 10

b) x2y+3=812 và yx=4

c) x2=y5 và x+2y=12

Xem đáp án

a) x+y=10y=10x3x=2(10x)x=4y=6

b) yx=4y=x4x2x4+3=812x2x1=81212x24=8x8x=4y=0

c) x+2y=12x=122y122y2=y56010y=2yy=5x=2

32. Tự luận
1 điểm

Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ các đẳng thức:

a) 2.4 = 1.8

b) (-2).6 = 3.(-4)

c) -18.(-5)  = 9.10

Xem đáp án

a) 2.4 = 1.8

Các cặp phân số bằng nhau : 21=84;28=14;12=48;82=41

b) (-2).6 = 3.(-4)

Các cặp phân số bằng nhau : 23=46;24=36;32=64;42=63

c)  (-18.(-5)  = 9.10

Các cặp phân số bằng nhau : 189=105;1810=95;918=510;1018=59

33. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau 2 ; 3 ; 6 ; 4 ; 9

Xem đáp án

Các cặp phân số bằng nhau là

23=46;32=64;26=39;62=93;36=24;63=42;39=26;93=26

34. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương 29;73;112;817;03

Xem đáp án

29=29;73=73;112=112;817=817;03=03