2048.vn

Bài tập toán 6 : Phân số bằng nhau
Đề thi

Bài tập toán 6 : Phân số bằng nhau

A
Admin
ToánLớp 612 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

A. 13 và 38

B. 25 và 310

C. -13 và 3-9

D. -4-11 và 114

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

A. 57 và 913

B. 85 và -1610

C. -59 và 59

D. -2-8 và 14

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: 2−5;−3−4;1−9;−4−13;0−7

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: −2−9;−7−3;1−12;8−17;0−3

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

2.4 = 1.8

b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

(-4). 6 = 3.(-8).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

3.6 = 2.9.

b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

(-5).(-6) = 3.10.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau: 2; 3; -6; -4; -9.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x3=26

b) x4=1−2

c) −13=3x

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 85=−12x

b) x3=3x

c) x−4=−4x

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 58=x14

b) x6=1−3

c) 3−5=x10

d) 35=−9x

e) x2=2x

f) x−5=−5x

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x+13=26

b) x−14=1−2

c) −16=32x

d) 45=−129−x

e) x+13=3x+1

f) x−1−4=−4x−1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 3−5=x+510

b) x−46=1−3

c) 35=−93x

d) 57=2x14

e) 5−x2=25−x

f) 4−x−5=−54−x

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 56=x−1x

b) 12=x+13x

c) 3x+2=52x+1

d) 58x−2=−47−x

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 43=2x−1x

b) 2x−13=3x+14

c) 4x+2=73x+1

d) −3x+1=42−2x

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các cặp số x, y, thỏa mãn

a) x2=4y

b) −2x=y4

c) xy=25

d) x10=y−12

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y, biết:

a) x4=y3 và x + y = 14

b) x−3y−2=32 và x - y = 4

c) x8=y12 và 2x + 3y = 13

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y, biết:

a) 3x = 2y và x + y = 10

b) x−2y+3=46 và y - x = -4

c) x4=y−10 và x + 2y = 12

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: 9−7;−4−3;−6−11;2−13

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

3.8 = 2.12;

b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

(-2).(-10) = 4.5.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau: 4; 5;-2;-8;-10.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 16=x18

b) x8=−14

c) 4−5=x10

d) 115=−22x

e) x8=8x

f) x−11=−11x

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 16=x+318

b) x−28=−14

c) 4−5=x:210

d) 115=−225−x

e) x:2+18=8x:2+1

f) x:2−11=−11x:2

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 12=x:8−114

b) 2530=2x+36

c) 6x−3=92x−7

d) −7x+1=6x+27

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x,y, biết:

a) x2=y5 và x + y = 35

b) x+2y+10=15 và y – 3x = 2

c) x4=y5 và 2x - y = 15

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x2=24

b) x6=1−3

c) −15=2x

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 83=−12x

b) x5=5x

c) x−6=−6x

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x , biết:

a) x+24=36

b) x−16=1−3

c) −15=410x

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x , biết:

a) 35=−129−x

b) x+23=3x+2

c) x−4−5=−5x−4

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 34=xx+1

b) 23=x+12x

c) 1x+1=2x+3

d) 54x−2=−15−x

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Liệt kê các cặp số nguyên x, y thỏa mãn:

a) x3=2y

b) −3x=y2

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y , biết:

a) 3x = 2yx + y = 10

b) x−2y+3=812 và y−x=−4

c) x2=y5 và x+2y=12

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ các đẳng thức:

a) 2.4 = 1.8

b) (-2).6 = 3.(-4)

c) -18.(-5)  = 9.10

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau 2 ; 3 ; −6 ; −4 ; −9

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương −2−9;−7−3;1−12;8−17;0−3

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack