Bài tập toán 6 : Phân số bằng nhau
Đề thi
Bài tập toán 6 : Phân số bằng nhau
A
Admin
ToánLớp 6131 lượt thi
34 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng: Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

A. 13 và 38

B. 25 và 310

C. -13 và 3-9

D. -4-11 và 114

Xem đáp án

Chọn C

2.Tự luận
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng: Trong các cặp phân số sau, cặp nào bằng nhau?

A. 57 và 913

B. 85 và -1610

C. -59 và 59

D. -2-8 và 14

Xem đáp án

Chọn D

3.Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: 2−5;−3−4;1−9;−4−13;0−7

Xem đáp án

2−5=−25;−3−4=34;1−9=−19;−4−13=413;0−7=07

4.Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: −2−9;−7−3;1−12;8−17;0−3

Xem đáp án

−2−9=29;−7−3=73;1−12=−112;8−17=−817;0−3=03

5.Tự luận
• 1 điểm

a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

2.4 = 1.8

b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

(-4). 6 = 3.(-8).

Xem đáp án

a)21=84;12=48;28=14;82=41.

b)−43=−86;−4−8=36;3−4=6−8;−8−4=63

6.Tự luận
• 1 điểm

a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

3.6 = 2.9.

b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

(-5).(-6) = 3.10.

Xem đáp án

a)32=96;23=69;39=26;93=62.

b)−53=10−6;3−5=−610;−510=3−6;10−5=−63

7.Tự luận
• 1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau: 2; 3; -6; -4; -9.

Xem đáp án

Ta có các đẳng thức: 2. (-6) = 3.(-4), tò đó lập được các cặp phân số bằng nhau là: 23=−4−6;32=−6−4;2−4=3−6;−42=−63 và đăng thức 2.(-9) = 3.(-6) ta lập được cặp phân số bằng nhau là: 23=−6−9;32=−9−6;2−6=3−9;−62=−93.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 34 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x3=26

b) x4=1−2

c) −13=3x

Xem đáp án

a) Ta có x3=26 => 6.x = 3.2 => x =1

b) Ta có x4=1−2 => -2.x = 1.4 =>x = -2

c) 3−9=3x => x= -9

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 85=−12x

b) x3=3x

c) x−4=−4x

Xem đáp án

a) Ta có 85=−12x => 8. x = -12 . 5 => x = −152 ( KTM)

b) x3=3x=> x .x = 3. 3 => x2=9 => x = 3 hoặc x = -3

c) x = 4 hoặc x = -4

10.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 58=x14

b) x6=1−3

c) 3−5=x10

d) 35=−9x

e) x2=2x

f) x−5=−5x

Xem đáp án

a) x ∈∅

b) x = -2

c) x = -6

d) x = -15

e) x = 2 hoặc x = -2

f) x = 5 hoặc x = -5

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x+13=26

b) x−14=1−2

c) −16=32x

d) 45=−129−x

e) x+13=3x+1

f) x−1−4=−4x−1

Xem đáp án

a) x = 0

b) x = -1

c) x = -9

d) x = 24

e) x = 2 hoặc x = -4

f) x = 5 hoặc x = -3

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 3−5=x+510

b) x−46=1−3

c) 35=−93x

d) 57=2x14

e) 5−x2=25−x

f) 4−x−5=−54−x

Xem đáp án
Tìm số nguyên x, biết: a) 3/-5 = x+5 /10 b) x-4 / 6 = 1/-3 c) 3/5 = -9/3x (ảnh 1)
13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 56=x−1x

b) 12=x+13x

c) 3x+2=52x+1

d) 58x−2=−47−x

Xem đáp án

a) x = 6

b) x = 2

c) x = 7

d) x = -1

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 43=2x−1x

b) 2x−13=3x+14

c) 4x+2=73x+1

d) −3x+1=42−2x

Xem đáp án

a) Không tồn tại x

b) x = -7

c) x = 2

d) x = 5

15.Tự luận
• 1 điểm

Liệt kê các cặp số x, y, thỏa mãn

a) x2=4y

b) −2x=y4

c) xy=25

d) x10=y−12

Xem đáp án

Cặp số nguyên x, y có dạng x = 2k; y = 5k; k thuộc Z; k khác 0.

Ví dụ (x;y) = (2;5) hoặc (4; 10).

d) Cặp số nguyên x, y có dạng x= 5k; y = (-6)k; k thuộc Z; k khác 0

Ví dụ (x;y) = (5;-6), (10; -12), (-10; 12).

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y, biết:

a) x4=y3 và x + y = 14

b) x−3y−2=32 và x - y = 4

c) x8=y12 và 2x + 3y = 13

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y, biết:

a) 3x = 2y và x + y = 10

b) x−2y+3=46 và y - x = -4

c) x4=y−10 và x + 2y = 12

Xem đáp án

a) x = 4; y = 6

b) x = 4; y = 0

c) x= -10; y= 25

18.Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: 9−7;−4−3;−6−11;2−13

Xem đáp án

9−7=−97;−4−3=43;−6−11=611;2−13=−213

19.Tự luận
• 1 điểm

a) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

3.8 = 2.12;

b) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức:

(-2).(-10) = 4.5.

Xem đáp án

a)32=128;2−3=812;312=28;123=82

b)−24=5−10;4−2=−105;−25=4−10;5−2=−104

20.Tự luận
• 1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau: 4; 5;-2;-8;-10.

Xem đáp án

Ta có: 4. 5 = (-2). (-10); 4 (-10) = 5 . (-8) nên cặp phân số bằng nhau lập được là: −24=5−10;4−2=−105;−25=4−10;5−2=−104 và −105=−84;5−10=4−8;45=−8−10;54=−10−8

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 16=x18

b) x8=−14

c) 4−5=x10

d) 115=−22x

e) x8=8x

f) x−11=−11x

Xem đáp án

a) x = 3

b) x = -2

c) x= -8

d) x = -10

e) x= 8 hoặc x = -8

f) x = 11 hoặc x = -11

22.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 16=x+318

b) x−28=−14

c) 4−5=x:210

d) 115=−225−x

e) x:2+18=8x:2+1

f) x:2−11=−11x:2

Xem đáp án

a) x = 0

b) x= 0

c) x = -16

d) x = 15

e) x : 2 +1 = 8 hoặc x:2+1 = -8 . Do đó x = 14 hoặc x = -18.

f) x: 2 = 11 hoặc x : 2 = -11 . Do đó x = 22 hoặc x = -2

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 12=x:8−114

b) 2530=2x+36

c) 6x−3=92x−7

d) −7x+1=6x+27

Xem đáp án

a) (x: 8 - l).2 = 1.14 nên x : 8 - 1 = 7. Do đó x =  64.

b) (2x + 3).30 = 25.6 nên 2x + 3 = 5. Do đó x = 1.

c) 6.(2x - 7) = 9.(x - 3) nên 12x - 42 = 9x - 27.

Do đó 3x = 15. Vậy x =  5.

d) -7.(x + 27) = 6.(x + l) nên -7x - 189 = 6x + 6.

Do đó 13x = -195. Vậy x = -15.

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x,y, biết:

a) x2=y5 và x + y = 35

b) x+2y+10=15 và y – 3x = 2

c) x4=y5 và 2x - y = 15

Xem đáp án

a) x= 10; y = 25

b) x+2y+10=15 => ( x = 2).5 = ( y = 10).1=> 5.x + 10 = y + 10

=> 5.x = y mà y – 3.x = 2

Nên  x = 1; y = 5

c) x = 20 ; y = 25

25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) x2=24

b) x6=1−3

c) −15=2x

Xem đáp án

a) x = 1

b) x = -2

c) x = -10

26.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 83=−12x

b) x5=5x

c) x−6=−6x

Xem đáp án

a) x=−388=−194

b) x2=25

x = 5 hoặc x = -5

c) x2=36

x = 6 hoặc x = -6

27.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x , biết:

a) x+24=36

b) x−16=1−3

c) −15=410x

Xem đáp án

a) x = 0

b) x = -1

c) x  = -2

28.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x , biết:

a) 35=−129−x

b) x+23=3x+2

c) x−4−5=−5x−4

Xem đáp án

a) x = 29

b) x = 1 và x = -5

c) x = 9 và x = -1

29.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 34=xx+1

b) 23=x+12x

c) 1x+1=2x+3

d) 54x−2=−15−x

Xem đáp án

a) x = 3

b) x = 3

c) x = 1

d) x = 23

30.Tự luận
• 1 điểm

Liệt kê các cặp số nguyên x, y thỏa mãn:

a) x3=2y

b) −3x=y2

Xem đáp án

a) x3=2y⇒xy=6⇒x,y∈Ư(6) ⇒(x;y)=(1;6);(6;1);(2;3);(3;2)

b) −3x=y2⇒−xy=6⇒−x,y∈Ư(6) 

⇒(x;y)=(−1;6);(−6;1);(−2;3);(−3;2);(1;−6);(6;−1)(2;−3);(3;−2)

31.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y , biết:

a) 3x = 2y và x + y = 10

b) x−2y+3=812 và y−x=−4

c) x2=y5 và x+2y=12

Xem đáp án

a) x+y=10⇒y=10−x⇒3x=2(10−x)⇒x=4⇒y=6

b) y−x=−4⇒y=x−4⇒x−2x−4+3=812⇒x−2x−1=812⇒12x−24=8x−8⇒x=4⇒y=0

c) x+2y=12⇒x=12−2y⇒12−2y2=y5⇒60−10y=2y⇒y=5⇒x=2

32.Tự luận
• 1 điểm

Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ các đẳng thức:

a) 2.4 = 1.8

b) (-2).6 = 3.(-4)

c) -18.(-5)  = 9.10

Xem đáp án

a) 2.4 = 1.8

Các cặp phân số bằng nhau : 21=84;28=14;12=48;82=41

b) (-2).6 = 3.(-4)

Các cặp phân số bằng nhau : −23=−46;−2−4=36;3−2=6−4;−4−2=63

c)  (-18.(-5)  = 9.10

Các cặp phân số bằng nhau : −189=10−5;−1810=9−5;9−18=−510;10−18=−59

33.Tự luận
• 1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ các số sau 2 ; 3 ; −6 ; −4 ; −9

Xem đáp án

Các cặp phân số bằng nhau là

23=−4−6;32=−6−4;2−6=3−9;−62=−93;3−6=2−4;−63=−42;3−9=2−6;−93=2−6

34.Tự luận
• 1 điểm

Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương −2−9;−7−3;1−12;8−17;0−3

Xem đáp án

−2−9=29;−7−3=73;1−12=112;8−17=−817;0−3=03

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả