Bài tập toán 6 : Ôn tập cuối năm
Đề thi

Bài tập toán 6 : Ôn tập cuối năm

A
Admin
ToánLớp 693 lượt thi
80 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nghịch đảo của 123 là

A. -123

B. 53

C. 35

D. -35

Xem đáp án

Chọn B

2. Tự luận
1 điểm

35 của x bằng 15 thì giá trị của x là:

A. 25

B. 9

C. 139

D. 125

Xem đáp án

Chọn B

3. Tự luận
1 điểm

Các cặp phân số bằng nhau là:

A. 53 và 35

B. -23 và 812

C. 15 và 1155

D. 34 và 1216

Xem đáp án

Chọn C

4. Tự luận
1 điểm

Nếu x là số dương và x2 = 8x thì x bằng:

A. 8

B. -4

C. -8

D. 4

Xem đáp án

Chọn B, D

5. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số: -12; -23; 13; -34 phân số lớn nhất là:

A. -12

B. -23

C. 13

D. -34

Xem đáp án

Chọn C

6. Tự luận
1 điểm

13 của -514 là:

A. -1534

B. -463

C. -134

D. -417

Xem đáp án

Chọn C

7. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính 23+34+56 là:

A. 94

B. 53

C. 116

D. 1312

Xem đáp án

Chọn A

8. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra quy tắc đúng để chuyển từ hỗn số có dạng cab thành phân số

A. cab=cbab

B. cab=cb+ab

C. cab=ca+bb

D. cab=ca-bb

Xem đáp án

Chọn B

9. Tự luận
1 điểm

x bằng bao nhiêu để: x12=13 ?

A. 12

B. 3

C. -4

D. 4

Xem đáp án

Chọn D

10. Tự luận
1 điểm

Nếu x > 0 và x4=16x thì x bằng:

A. 8

B. 32

C. -32

D. -8

Xem đáp án

Chọn A

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 611+1322+317+511+922

b) 16313357+10313

Xem đáp án

a)611+1322+317+511+922 =611+511+1322+922+317=1+1+317=317

b) 16313357+10313=1631310313357=6357=577357=227

12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 1958:7121514:712

b) 123+25%12:38  

Xem đáp án

a) 1958:7121514:712=19581514:712=19581528:712=438.127=152

b) 123+25%12:38  =53+1412:38=53+14.83=53+23=1

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 57+713+917+27+613

b) 294113713+25411

Xem đáp án

a) 57+713+917+27+613=57+27+713+613+917=1+1+917=917

b) 294113713+25411=29411254113713=43713=313133713=613

14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 913.59+913.490,5

b) 0,7+315:18+75% 

Xem đáp án

a) 913.59+913.490,5=913.59+4912=283.112=596

b) 0,7+315:18+75% =710+165:18+34=3910.8+34=1565+34=63920=311920

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) x+12=45

b) 34x=23

c) 235+35:x=23

Xem đáp án

a)x=4512  x=1310b)x=3423x=1712c)35:x=2323535:x=4915x=35:4915x=949 

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) x45=34

b) 49:x=2,5

c) 17:3,52x=237

Xem đáp án

a)x=34+45x=120b)x=49:2,5x=845c)3,52x=17:2373,52x=1172x=3,51172x=11734x=11734:2=11768

17. Tự luận
1 điểm

Trong một trường học số học sinh nữ bằng 65 số học sinh nam.

a/ Tính xem số HS nữ bằng mấy phần số HS toàn trường.

b/ Nếu số HS toàn trường là 1210 em thì trường đó có bao nhiêu HS nam, HS nữ?

Xem đáp án

a/ Theo đề bài, trong trường đó cứ 5 phần học sinh nam thì có 6 phần học sinh nữ. Như vậy, nếu học sinh trong toàn trường là 11 phần thì số học sinh nữ chiếm 6 phần, nên số học sinh nữ bằng 611 số học sinh toàn trường.

Số học sinh nam bằng 511 số học sinh toàn trường.

b/ Nếu toàn tường có 1210 học sinh thì:

Số học sinh nữ là: 1210×611=660 (học sinh)

Số học sinh nam là: 1210×511=550 (hs)

18. Tự luận
1 điểm

Một miếng đất hình chữ nhật dài 220m, chiều rộng bằng 34 chiều dài. Người ta trông cây xung quanh miếng đất, biết rằng cây nọ cách cây kia 5m và 4 góc có 4 cây. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cây?

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Ba lớp 6 có 102 học sinh. Số HS lớp A bằng 89 số HS lớp B. Số HS lớp C bằng 1716 số HS lớp A. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Số học sinh lớp 6B bằng 98 học sinh lớp 6A (hay bằng 1816)

Số học sinh lớp 6C bằng 1716 học sinh lớp 6A

Tổng số phần của 3 lớp: 18+16+17 = 51 (phần)

Số học sinh lớp 6A là: (102 : 51) . 16 = 32 (học sinh)

Số học sinh lớp 6B là: (102 : 51) . 18 = 36 (học sinh)

Số học sinh lớp 6C là: (102 : 51) . 17 = 34 (học sinh)

20. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 2357.1425

b) 4512:3+736

Xem đáp án

a) 2357.1425=2325=45

b) 4512:3+736=4312:3+736=4336+736=2518

21. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 25+35:35+23312

b) 1,25:1520+25%56:423

Xem đáp án

a) 25+35:35+23312=25+35:115=259=435

b) 1,25:1520+25%56:423=54.43+1456:143=53+712.314=3724

22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lý

a) 59.713+59.91359.313

b) 419.37+37.1519+57

Xem đáp án

a) 59.713+59.91359.313=59713+913313=59

b) 419.37+37.1519+57=37419+1519+57=37+57=27

23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lý

a) 645123+345

b) 749+4711349

Xem đáp án

a) 645123+345=645345123=353=43

b) 749+4711349=749349+4711=4+4711=8711

24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

a) 23+252943+4549

b) 23+252943+4549

Xem đáp án

a) 23+252943+4549=213+1519413+1519=12

b) 34+373854+5758+1=314+1718514+1718+1=35+1=85

25. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

a) 4+47341155+573123

b) 522+31312413211+32

Xem đáp án

a) 4+47341155+573123=41+173111551+1731115=45

b) 522+31312413211+32=65+661432868852+429286=12286465286=4155

26. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 31.4+34.7+37.10+...+340.43

b) 42.4+44.6+46.8+...+42016.2018

Xem đáp án

a) 31.4+34.7+37.10+...+340.43=114+1417+...+140143=1143=4243

b) 42.4+44.6+46.8+...+42016.2018 =222.4+24.6+...+22016.2018=21214+1416+...+1201612018=21212018=10081009

27. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 

a) 13+23:x=7

b) 23:x=1,4125

c) 4,52x.147=1114

Xem đáp án

a) 13+23:x=7

23:x=71323:x=223x=23:223x=111

b) 23:x=1,4125

23:x=75x=23:75x=1021

c) 4,52x.147=1114

4,52x=1114:117922x=122x=4x=2

28. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x+30%x=1,3

b) 13x+25x1=0

c) 3x125x+35=x+15

Xem đáp án

a) x+30%x=1,3

x1+310=13101310x=1310x=1

b) 13x+25x1=0

13x+25x25=01115x=25x=25:1115x=611

c) 3x125x+35=x+15

3x325x3=x+15x=32315x=4710

29. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x16616=25%

b) 3x112x+5=0

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 33x123+19=0

b) x+352+11625=9%:4,5%

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Một cuốn sách dày 480 trang. Ngày đầu Nam đọc 58 số trang. Ngày thứ hai Nam đọc tiếp được 60 % số trang còn lại.

a) Số trang mỗi ngày Nam đã đọc là bao nhiêu?

b) Tìm tỉ số phần trăm của số trang sách còn lại sau hai ngày so với số trang của cuốn sách.

Xem đáp án

a. Ngày đầu Nam đọc được số trang sách là: 58.480=300(trang)

Ngày thứ hai Nam đọc được số trang sách là: 60%480300=108 (trang)

b. Số trang còn lại sau hai ngày đọc là: 480300+108=72 (trang)

Tỉ số phần trăm của số trang còn lại sau hai ngày đọc so với số trang của cuốn sách là: 72.100480%=15%

32. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 45 học sinh. Trong giờ sinh hoạt lớp, để chuẩn bị cho buổi dã ngoại tổng kết năm học, cô giáo chủ nhiệm đã khảo sát địa điểm dã ngoại em yêu thích với ba khu du lịch sinh thái: Đầm Long, Khoang Xanh, Đảo Ngọc Xanh. Kết quả thu được như sau: 13 số học sinh cả lớp lựa chọn đi Đầm Long, số học sinh lựa chọn đi Khoang Xanh bằng 23 số học sinh còn lại.

a) Địa điểm nào được các bạn học sinh lựa chọn đi nhiều nhất

b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh lựa chọn đi Đảo Ngọc Xanh so với học sinh cả lớp

Xem đáp án

a. Số học sinh chọn đi Đầm Long là: 13.45=15 (học sinh)

Số học sinh chọn đi Khoang Xanh là: 234515=20 (học sinh)

Số học sinh chọn đi Đảo Ngọc Xanh là: 4515+20=10 (học sinh)

Vậy số học sinh chọn đi Khoang Xanh là nhiều nhất.

b. Tỉ số phần trăm của số học sinh chọn đi Đảo Ngọc Xanh so với học sinh cả lớp là: 10.10045%22,22%

33. Tự luận
1 điểm

Bạn Lan đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất đọc 14 số trang. Ngày thứ hai đọc 60% số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 60 trang cuối cùng. Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang?

Xem đáp án

Số trang còn lại sau ngày thứ nhất chiếm: 114=34 (số trang)

Ngày thứ hai Lan đọc được : 60%.34=920(số trang)

Phân số chỉ ngày thứ ba là 114+920=310 (số trang)

Cuốn sách có số trang là: 60:310=200 (trang)

34. Tự luận
1 điểm

Số sách ở ngăn A bằng 35 số sách ở ngăn B. Khi chuyển 14 quyển từ ngăn B sang ngăn A thì số sách ở ngăn A bằng 2523 số sách ngăn B. Tính số sách lúc đầu ở mỗi ngăn.

Xem đáp án

Lúc đầu số sách ở ngăn A bằng 35 số sách ở ngăn B

=> số sách ngăn A bằng 38 tổng số sách hai ngăn.

Lúc sau số sách ngăn A bằng 2523 số sách ngăn B

=> Số sách ngăn A bằng 2548 tổng số sách hai ngăn

Số sách ngăn A lúc sau đã tăng số phần là: 254838=748 tổng số sách

Theo bài ra số sách ngăn A đã được tăng thêm 14 quyển. Vậy tổng số sach sở hai ngăn là: 14:748=96 (quyển)

Số sách ở ngăn A lúc đầu là: 96.38=36 (quyển)

Số sách ở ngăn B lúc đầu là: 9636=60 (quyển)

35. Tự luận
1 điểm

Cho S=92.5+95.8+98.11+...+929.32. Chứng minh S > 1

Xem đáp án

S=92.5+95.8+98.11+...+929.32=31215+1518+...+129132=312132=4532>1S>1

36. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân số sau là phân số tối giản A=12n+130n+2

Xem đáp án

37. Tự luận
1 điểm

Cho A=12+13+14+...+1200; B=1199+2198+3197+...+1982+1991. TínhAB

Xem đáp án

B=1199+2198+3197+...+1982+1991=1199+1+2198+1+...+1982+1+1=200199+200198+...+2002+200200=20012+13+...+1200=200ABA=200AA=200

38. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 1,6:1+23

b) 730+1237+525+2537+2330

Xem đáp án

a) 1,6:1+23=1610:33+23=1610:53=1610.35=16.310.5=8.35.5=2425.

b) 730+1237+525+2537+2330 =730+2330+1237+2537+525 =3030+3737+15=1+1+15=15.

39. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 124142.519+51234:16

b) 25%112.20150+0,5.125

Xem đáp án

a) 124142.519+51234:16 =116116.519+512912:16 =0+412:16=13.6=2.

b) 25%112.20150+0,5.125=1432.1+12.125=1432+1210=5203020+2420=120.

40. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 34+0,5113

b) 1518+6914

Xem đáp án

a) 34+0,5113=34+1243=912+6121612=112.

b) 1518+6914=56+2314=1012+812312=512.

41. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 7345.318135:0,52

b) 158+1,25:194

Xem đáp án

a) 7345.318135:0,52=7195.25885:122=355195.25885.14=165.25825=1025=485.

b) 158+1,25:194 =138+125100:4494=138+54:54 =138+54.45=138+1=58.

42. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí

a) 38.25+38.145

b) 17+9191172019

Xem đáp án

a) 38.25+38.145=3.28.5+3.148.5=320+2120=2420=65.

b) 17+9191172019=17+9191172019 =17+9191+17+2019 =17+17+9191+2019=2019,

43. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí

a) 47.511+47.611+247

b) 14+119:345+29+294:345

Xem đáp án

a) 47.511+47.611+247=47.511+611+187=47.1+187=47+187=147=2.

b) 14+119:345+29+294:345=14+119.534+29+294.534=534.14+119+29+294=534.14+294+119+29=534.304+99=534.152+1=534.172=54.

44. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí

a) 57.1113+2413.57+327

b) 38:114+38:117+235

Xem đáp án

a) 57.1113+2413.57+327=57.1113+2413+237=57.1313+237=57+237=287=4.

b) 38:114+38:117+235=38.411+38.711+135=38.411+711+135=38.1+135=38+135=1540+10440=8940.

45. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí

a) 13.25+13.4515.13

b) 59.58+39.58+59

Xem đáp án

a) 13.25+13.4515.13=13.25+4515=13.55=13.

b) 59.58+39.58+59=59.58+59.38+-59.1=59.58+381=59.881=59.0=0.

46. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 58+x=154

b) 112196x=524

Xem đáp án

47. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 43x+32=56

b) 0,75x15+47=147

Xem đáp án

48. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 12=x16

b) 6x=24x27

Xem đáp án

49. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 12x+23(x1)=13

b) x3,5:3122,5=134

Xem đáp án

50. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 23x:15=113:25%

b) 25%x+12x=7,5

Xem đáp án

51. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x+74=5

b) 2x2=92

Xem đáp án

52. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 20%  số học sinh cả lớp. Số học sinh còn lại bằng 95 số học sinh trung bình (số học sinh còn lại gồm hai loại: khá, trung bình). Tính số học sinh mỗi loại?

Xem đáp án

Số học sinh giỏi là  20%.45=9 (học sinh). 

Vì số học sinh còn lại bằng 95 số học sinh trung bình nên số học sinh trung bình bằng 59 số học sinh còn lại. Suy ra, số học sinh trung bình là: 59.459=20 học sinh.

Số học sinh khá là 45920=16 (học sinh).

53. Tự luận
1 điểm

Lan được mẹ cho 20000 đồng mua dụng cụ học tập. Lan đã dùng 35 số tiền để mua 1 quyển tập. Số tiền còn lại bạn dùng mua viết và để dành lại 2000 đồng.

a) Hỏi quyển tập giá bao nhiêu tiền?

b) Bạn Lan mua được 2 cây viết. Hỏi mỗi cây viết giá bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

a) Giá 1 quyển tập là 35.20000=12000 đồng.

b) Số tiền mua viết có là 20000120002000=6000 (đồng)

Mỗi cây viết có giá là 6000:2=3000 đồng

54. Tự luận
1 điểm

Tổng số học sinh của một trường là 900 Biết số học sinh giỏi bằng 16 số học sinh của toàn trường, số học sinh khá bằng 40% số học sinh của trường.

a) Tính số học sinh giỏi, số học sinh khá của trường.

b) Biết số học sinh trung bình bằng 2 lần số học sinh giỏi, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh trung bình và số học sinh yếu của trường đó.

Xem đáp án

a) Số học sinh giỏi là 16.900=150 học sinh.

Số học sinh khá là  40%.900=360 học sinh.

b) Số học sinh trung bình là: 2.150=300 học sinh.

Số học sinh yếu là 900150360300=90 (học sinh)

55. Tự luận
1 điểm

Nhân kỉ niệm 40 năm thống nhất đất nước và Quốc tế lao động 15 các siêu thị và cửa hàng giảm giá hàng loạt các mặt hàng, Linh được mẹ đưa đi cửa hàng mua đồ giảm giá, mẹ mang theo 1 triệu đồng. Mẹ muốn mua một túi xách giá 560 nghìn đồng hiện đang được giảm giá 50% Linh muốn mua một một quyển sách song ngữ giá 250 nghìn hiện đang giảm giá 30% và một đôi giày giá 680 nghìn đồng hiện đang giảm giá 20% Hỏi hai mẹ con có đủ tiền để mua hết ba món đó không?

Xem đáp án

Giá của túi xách sau khi giảm là 560.100%50%=280 nghìn đồng.

Giá của quyển sách song ngữ sau khi giảm là 250.100%30%=175 nghìn đồng.

Giá của đôi giày sau khi giảm là 680.100%20%=544 nghìn đồng.

Số tiền để mua hết ba món hàng trên là 280+172+544=999 nghìn đồng.

Vì 999 nghìn đồng ít hơn 1 triệu đồng nên hai mẹ con có đủ tiền để mua hết ba món hàng đó.

56. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí: A=1213+12131121313+12131311513+15131151313+1513131

Xem đáp án

57. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí: B=12+16+112+120+130+142+156+172+190

Xem đáp án

B=12+16+112+120+130+142+156+172+190

B=11.2+12.3+13.4+14.5+15.6+16.7+17.8+18.9+19.10

=112+1213+1314+1415+...+19110

=1+12+12+13+13+14+14+15+15+...+19+19110

=1110=910

58. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí: C=21.4+24.7+27.9+...+2196.199

Xem đáp án

C=21.4+24.7+27.9+...+2196.199

C=21.4+24.7+27.9+...+2196.199

C=23.114+1417+1719+...+11961199

C=23.1+14+14+17+17+19+19+...+1196+11961199

C=23.11199=23.198199=132199. 

59. Tự luận
1 điểm

a) Với giá trị nào của n thì 42n là phân số?

b) Tìm số nguyên n sao cho phân số 42n3 có giá trị là số nguyên.

Xem đáp án

60. Tự luận
1 điểm

Cho A=12.3+13.4+14.5+...+199.100. So sánh A với 12.

Xem đáp án

Ta có A=1213+1314+1415+...+1991100

A=12+13+13+14+14+15+15+...+199+1991100A=121100=49100<50100

Vậy A<12.

61. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 32.46+32.54

b) (13 - 145 +49) - (13 + 49)

Xem đáp án

62. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 600 : 30 : 401 - (4.153 - 4. 53 )

b) 310.11+310.539.24

Xem đáp án

63. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 119+4529+15

b) 317.59+49.317+317

Xem đáp án

64. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 38+34+712:56+12

b) 195813141938

Xem đáp án

65. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 819+42153353+17212719

b) 37.59+49.37+13737

Xem đáp án

66. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 71314512151445

b) 1958:451314:45.45

Xem đáp án

67. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể) A=34.89.1516...24992500

Xem đáp án

68. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể) B=33.5+35.7+37.9+...347.49

Xem đáp án

69. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x - 47) - 115 = 0

b) 315 + (146 - x) = 401

c) 12 . (x - 1) = 0

Xem đáp án

a) x – 47 – 115 = 0

x – (47 + 115) = 0

x – 162 = 0

x = 162

b) 315 + 146 – x = 401

461 – x = 401

x = 461 – 401

x = 60

c) 12 . (x – 1) = 0

x – 1 = 0

x = 1

70. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x , biết:

a) 6 . x - 5 = 613

b) x - 36 : 18 = 12

c) (x - 36) : 18 = 12

Xem đáp án

71. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 113x=2,5

b) 13:x20%=1632

Xem đáp án

72. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) 1722x34=74

b) 3x7+1:4=128

Xem đáp án

73. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x45x+215=0

b) 13x+23x+315=45x1

Xem đáp án

74. Tự luận
1 điểm

Lớp 6B có 50 học sinh. Số học sinh trung bình bằng 54% số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 59 số học sinh trung bình. Còn lại là học sinh giỏi.

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6B

b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh khá và số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp

Xem đáp án

75. Tự luận
1 điểm

Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 15 số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 38 số học sinh còn lại

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp

b) Tính tỉ số phần trăm của các học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp.

Xem đáp án

76. Tự luận
1 điểm

Một đội công nhân sửa một đoạn đường trong ba ngày: ngày thứ nhất đội sửa 59 đoạn đường. Ngày thứ hai đội sửa 14 đoạn đường. Ngày thứ ba đội sửa nốt 7m đoạn đường còn lại. Hỏi đoạn đường dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

77. Tự luận
1 điểm

Tổng kết năm học, lớp 6A có 13 số học sinh đat loại giỏi và số học sinh khá bằng 34 số học sinh giỏi. Có 10 học sinh trung bình và yếu.

a) Tính số học sinh lớp 6A

b) Tính số học sinh giỏi và số học sinh khá lớp 6A

c) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh khá và số học sinh giỏi.

Xem đáp án

78. Tự luận
1 điểm

So sánh A và B biết A=72010+1720111 và B=72011+1720121

Xem đáp án

79. Tự luận
1 điểm

Cho B=12(2.4)2+20(4.6)2+...+388(96.98)2+396(98.100)2. Hãy so sánh B với 14

Xem đáp án

80. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 12.4+14.6+...+1(2x2).2x=18(xN,x2)

Xem đáp án