2048.vn

Bài tập toán 6 : Ôn tập cuối năm
Đề thi

Bài tập toán 6 : Ôn tập cuối năm

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
80 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nghịch đảo của 123 là

A. -123

B. 53

C. 35

D. -35

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

35 của x bằng 15 thì giá trị của x là:

A. 25

B. 9

C. 139

D. 125

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Các cặp phân số bằng nhau là:

A. 53 và 35

B. -23 và 812

C. 15 và −11−55

D. 34 và −1216

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Nếu x là số dương và x2 = 8x thì x bằng:

A. 8

B. -4

C. -8

D. 4

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số: -12; -23; 13; -34 phân số lớn nhất là:

A. -12

B. -23

C. 13

D. -34

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

13 của -514 là:

A. -1534

B. -463

C. -134

D. -417

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính 23+34+56 là:

A. 94

B. 53

C. 116

D. 1312

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra quy tắc đúng để chuyển từ hỗn số có dạng cab thành phân số

A. cab=cb−ab

B. cab=cb+ab

C. cab=ca+bb

D. cab=ca-bb

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

x bằng bao nhiêu để: x12=13 ?

A. 12

B. 3

C. -4

D. 4

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Nếu x > 0 và x4=16x thì x bằng:

A. 8

B. 32

C. -32

D. -8

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) −611+1322+−317+5−11+922

b) 16313−357+10313 

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 1958:712−1514:712

b) 123+25%−12:38  

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) −57+713+−917+2−7+613

b) 29411−3713+25411

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) −913.59+−913.49−0,5

b) 0,7+315:18+75% 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) x+12=−45

b) −34−x=23

c) 235+−35:x=−23

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) x−45=−34

b) −49:x=2,5

c) 17:3,5−2x=237

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong một trường học số học sinh nữ bằng 65 số học sinh nam.

a/ Tính xem số HS nữ bằng mấy phần số HS toàn trường.

b/ Nếu số HS toàn trường là 1210 em thì trường đó có bao nhiêu HS nam, HS nữ?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một miếng đất hình chữ nhật dài 220m, chiều rộng bằng 34 chiều dài. Người ta trông cây xung quanh miếng đất, biết rằng cây nọ cách cây kia 5m và 4 góc có 4 cây. Hỏi cần tất cả bao nhiêu cây?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Ba lớp 6 có 102 học sinh. Số HS lớp A bằng 89 số HS lớp B. Số HS lớp C bằng 1716 số HS lớp A. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 23−57.1425

b) 4−512:3+736

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 25+35:35+−23−312

b) 1,25:1520+25%−56:423

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lý

a) 59.713+59.913−59.313

b) 419.−37+−37.1519+57

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lý

a) 645−123+345

b) 749+4711−349

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

a) 23+25−2943+45−49

b) 23+25−2943+45−49

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

a) 4+473−41155+573−123

b) 522+313−12413−211+32

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 31.4+34.7+37.10+...+340.43

b) 42.4+44.6+46.8+...+42016.2018

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 

a) 13+23:x=−7

b) 23:x=1,4−125

c) 4,5−2x.147=1114

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x+30%x=−1,3

b) 13x+25x−1=0

c) 3x−12−5x+35=−x+15

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x−16−616=25%

b) 3x−1−12x+5=0

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 33x−123+19=0

b) x+352+11625=9%:4,5%

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một cuốn sách dày 480 trang. Ngày đầu Nam đọc 58 số trang. Ngày thứ hai Nam đọc tiếp được 60 % số trang còn lại.

a) Số trang mỗi ngày Nam đã đọc là bao nhiêu?

b) Tìm tỉ số phần trăm của số trang sách còn lại sau hai ngày so với số trang của cuốn sách.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 45 học sinh. Trong giờ sinh hoạt lớp, để chuẩn bị cho buổi dã ngoại tổng kết năm học, cô giáo chủ nhiệm đã khảo sát địa điểm dã ngoại em yêu thích với ba khu du lịch sinh thái: Đầm Long, Khoang Xanh, Đảo Ngọc Xanh. Kết quả thu được như sau: 13 số học sinh cả lớp lựa chọn đi Đầm Long, số học sinh lựa chọn đi Khoang Xanh bằng 23 số học sinh còn lại.

a) Địa điểm nào được các bạn học sinh lựa chọn đi nhiều nhất

b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh lựa chọn đi Đảo Ngọc Xanh so với học sinh cả lớp

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Bạn Lan đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất đọc 14 số trang. Ngày thứ hai đọc 60% số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 60 trang cuối cùng. Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Số sách ở ngăn A bằng 35 số sách ở ngăn B. Khi chuyển 14 quyển từ ngăn B sang ngăn A thì số sách ở ngăn A bằng 2523 số sách ngăn B. Tính số sách lúc đầu ở mỗi ngăn.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho S=92.5+95.8+98.11+...+929.32. Chứng minh S > 1

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phân số sau là phân số tối giản A=12n+130n+2

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho A=12+13+14+...+1200; B=1199+2198+3197+...+1982+1991. TínhAB

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính

a) −1,6:1+23

b) 730+−1237+525+−2537+2330

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 124−142.519+512−34:16

b) 25%−112.−20150+0,5.125

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 34+0,5−113

b) −1518+69−14

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 7−345.318−135:0,52

b) −158+1,25:1−94

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí

a) −38.25+−38.145

b) −17+91−91−−17−2019

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí

a) −47.511+−47.611+247

b) 14+119:345+−29+294:345

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí

a) 57.−1113+2413.57+327

b) −38:114+−38:117+235

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí

a) 13.25+13.45−15.13

b) −59.58+39.−58+59

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 58+x=154

b) 112−196x=524

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) −43x+32=56

b) 0,75x−15+47=147

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) −12=x−16

b) 6x=24x−27

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 12x+23(x−1)=13

b) x−3,5:312−2,5=−134

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 23x:15=113:25%

b) 25%x+12x=7,5

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x+74=5

b) 2x2=92

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 20%  số học sinh cả lớp. Số học sinh còn lại bằng 95 số học sinh trung bình (số học sinh còn lại gồm hai loại: khá, trung bình). Tính số học sinh mỗi loại?

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Lan được mẹ cho 20000 đồng mua dụng cụ học tập. Lan đã dùng 35 số tiền để mua 1 quyển tập. Số tiền còn lại bạn dùng mua viết và để dành lại 2000 đồng.

a) Hỏi quyển tập giá bao nhiêu tiền?

b) Bạn Lan mua được 2 cây viết. Hỏi mỗi cây viết giá bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tổng số học sinh của một trường là 900 Biết số học sinh giỏi bằng 16 số học sinh của toàn trường, số học sinh khá bằng 40% số học sinh của trường.

a) Tính số học sinh giỏi, số học sinh khá của trường.

b) Biết số học sinh trung bình bằng 2 lần số học sinh giỏi, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh trung bình và số học sinh yếu của trường đó.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Nhân kỉ niệm 40 năm thống nhất đất nước và Quốc tế lao động 15 các siêu thị và cửa hàng giảm giá hàng loạt các mặt hàng, Linh được mẹ đưa đi cửa hàng mua đồ giảm giá, mẹ mang theo 1 triệu đồng. Mẹ muốn mua một túi xách giá 560 nghìn đồng hiện đang được giảm giá 50% Linh muốn mua một một quyển sách song ngữ giá 250 nghìn hiện đang giảm giá 30% và một đôi giày giá 680 nghìn đồng hiện đang giảm giá 20% Hỏi hai mẹ con có đủ tiền để mua hết ba món đó không?

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí: A=1213+12131−121313+12131311513+15131−151313+1513131

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí: B=12+16+112+120+130+142+156+172+190

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lí: C=21.4+24.7+27.9+...+2196.199

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

a) Với giá trị nào của n thì 42n là phân số?

b) Tìm số nguyên n sao cho phân số 42n−3 có giá trị là số nguyên.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho A=12.3+13.4+14.5+...+199.100. So sánh A với 12.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 32.46+32.54

b) (13 - 145 +49) - (13 + 49)

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 600 : 30 : 401 - (4.153 - 4. 53 )

b) 310.11+310.539.24

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 119+−45−29+−15

b) −317.59+49.−317+317

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 38+−34+712:56+12

b) 1958−1314−1938

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 819+421−53353+1721−2719

b) −37.59+−49.37+13737

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 713145−12−151445

b) 1958:45−1314:45.45

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể) A=34.89.1516...24992500

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể) B=33.5+35.7+37.9+...347.49

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x - 47) - 115 = 0

b) 315 + (146 - x) = 401

c) 12 . (x - 1) = 0

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x , biết:

a) 6 . x - 5 = 613

b) x - 36 : 18 = 12

c) (x - 36) : 18 = 12

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) −113−x=2,5

b) 13:x−20%=16−32

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) 172−2x−34=−74

b) 3x7+1:−4=−128

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x−45x+215=0

b) 13x+−23x+−315=45x−1

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Lớp 6B có 50 học sinh. Số học sinh trung bình bằng 54% số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 59 số học sinh trung bình. Còn lại là học sinh giỏi.

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6B

b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh khá và số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 15 số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 38 số học sinh còn lại

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp

b) Tính tỉ số phần trăm của các học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Một đội công nhân sửa một đoạn đường trong ba ngày: ngày thứ nhất đội sửa 59 đoạn đường. Ngày thứ hai đội sửa 14 đoạn đường. Ngày thứ ba đội sửa nốt 7m đoạn đường còn lại. Hỏi đoạn đường dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Tổng kết năm học, lớp 6A có 13 số học sinh đat loại giỏi và số học sinh khá bằng 34 số học sinh giỏi. Có 10 học sinh trung bình và yếu.

a) Tính số học sinh lớp 6A

b) Tính số học sinh giỏi và số học sinh khá lớp 6A

c) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh khá và số học sinh giỏi.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

So sánh A và B biết A=72010+172011−1 và B=72011+172012−1

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Cho B=12(2.4)2+20(4.6)2+...+388(96.98)2+396(98.100)2. Hãy so sánh B với 14

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 12.4+14.6+...+1(2x−2).2x=18(x∈N,x≥2)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack