Bài tập: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Đề thi

Bài tập: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

A
Admin
ToánLớp 675 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền các số thích hợp vào bảng sau:

2. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng nhân sau ( rút gọn kết quả nếu có thể):

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức:

a)3.511b)35+47.146;c)102138.415d)23+34.57+514

Xem đáp án

a) 3.511=3.(5)11=1511

b)35+47.146=35+4.147.6=35+43c)102138.415=10213.48.15=1021110d)23+34.57+514=812+912.1014+514

 

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:

a)A=511.57+511.27+611;b)B=313.611+313.911313.411;c)C=12613122+1491.121316.

Xem đáp án

a)A=511.57+511.27+611=511.57+27+611=511+611=1

b)B=313.611+313.911313.411=313.611+911411=313.1111.c)C=12613122+1491362616=12613122+1491.0=0

5. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích và chu vi một mảnh vườn đồ chơi hình chữ nhật có chiều dài 83m và chiều rộng 54 m

Xem đáp án

Diện tích mảnh vườn là: 83.54=103(m2)

Chu vi mảnh vườn là: 2.83+54=2.4712=476(m)

6. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích và chu vi một mảnh vườn đồ chơi hình chữ nhật có chiều dài 23m và chiều rộng 34m.

Xem đáp án

Diện tích  và chu vi mảnh vườn lần lượt là: 12m2;176m

7. Tự luận
1 điểm

Lúc 7 giờ An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h, Cùng thơi điểm đó thì Bình đi bộ từ B về A với vận tôc 5 km/h. Hai bạn gặp nhau tại điểm hẹn lúc 7 giờ 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB?

Xem đáp án

Thời gian An và Bình đi là: 7 giờ 45 phút - 7 giờ - 45 phút = 34giờ.

Quãng đường An đi: 12. 34 = 9 ( km)

Quãng đường Bình đi:  5. 34 =  154( km)

Độ dài quãng đường AB là:9 + 154 = 514 = 12,75 (km)

8. Tự luận
1 điểm

Lúc 7 giờ 15 phút An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h. Cùng thời điểm đó thì Bình đi bộ từ B về A với vận tốc 4 km/h. Hai bạn gặp nhau tại điểm hẹn lúc 7 giờ 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB

Xem đáp án

Quãng đường AB dài 192 (km)

9. Tự luận
1 điểm

Điền các số thích hợp vào bảng sau:

Xem đáp án

Ta có kết quả sau:

10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng nhân sau (rút gọn kết quả nếu có thể)

Xem đáp án

Bảng kết quả:

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức:

a)5.710b)49+43.184;c)112239.1421d)37+67.4356

Xem đáp án

a)72.b)589.c)518.d)914.

12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau một cách, hợp lí:

a)A=613.57+613.27+713;b)B=1115.411+1115.511+1115.211;c)C=19643322+245115115215.

Xem đáp án

a)A=1b)B=1115c)C=0