2048.vn

Bài tập: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Đề thi

Bài tập: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a)−37+513+37;b)−521+−221+824;c)−511+−611+2;d)−132+12+−1532

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a)23+57+−23;b)−14+58+−38;c)−613+−713+2;d)−527+13+−427

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a)47+34+27+54+17b)−57+34+−15+−27+14;c)513+−57+−2041+813+−2141;d)128+−114+328+−17+314

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a)43+35+73+25+13b)27+−38+47+17+−58;c)−59+815+−211+4−9+715;d)445+−115+745+415+−245+−15

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí

a)13+−26+39;b)−412+1845+−69+2430;c)723+−1018+−49+1623+−58;d)13+−34+35+−136+115+−29e)−12+35+−19+−718+435+27

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a)12+−24+48;b)−39+1640+−812+210;c)−18+67+214+−78+79;d)12+−15+−57+16+−335+13e)−12+13+−14+−28+418+49

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ℕ, biết:

a)56+16≤x≤134+148b)−56+83+29−6≤x≤−12+2+52c)7915+75+−83≤x≤103+154+2312

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ℕ, biết:

a)−83+−13<x<−27+97b)−58+72+23−8<x<−13+1+73c)−54+1912+−103<x<−196+152+113

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ℕ, biết:

a)−25+16+−15≤x<−34+97+−14+57b)517+−49+1217<x≤−37+715+4−7+815+93

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ℕ, biết:

a)12+−13+−23≤x<−35+16+−25+32b)−38+−1821+−17<x≤−16+817+5−6+917+1

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp giờ đầu đi được 25% quãng đường, giờ thứ hai đi được 1148 quãng đường, giờ thứ ba đi được 524quãng đường. Hỏi trong cả ba giờ người đó đi được bao nhiêu phần quãng đường?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ hai mất 4 giờ và người thứ ba mất 6 giờ. Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)25+1133+35   và  2 b)927+1236+816   và  1

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)13+23+34   và  1 b)327+79+43   và  3

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

a)A=112 +113 +114 +...+122 >12b)B=16 +17 +18 +...+118 +119 <2 c)C=110 +111 +112 +...+199 +1100 >1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

a)A=111 +112 +113 +...+120 >12b)B=15 +16 +17 +...+116 +117 <2 c)C=110 +111 +112 +...+118 +119 <1

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho A=40+38 +782 +583 +3285  và  B=2482+40+582 +4084 +584 

So sánh A với B

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho A=4+37 +472 +−44176 +2775+176 và  B=14773+4+3577 +472 +2775 +−979

So sánh A với B

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a)−215+114+215    b)−724+124+35140  c)−39+−69+1;d)−7129+524+−524

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a)14+34+28 +−513+−813 ;  b)−731+2419+115+731+−519  c)−4643+517+1117+343+117;d)2131+−167+4453+1031+953

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a)47 +428+921;  b)47+−921+−12+714  c)−2710+14+132+54+−310;d)85+−114+−720+75+−94e)75+−113+−115+112+16+(−2)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ℕ, biết:

a)118+−58<x<−34+154b)3123+−732+−823<x<−845+5+−3745c)−72+110+−85<x<112+−56+−54

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ℤ,biết:

a)2723+−423+12+−48<x<73+1341+2841b)45+−1725+−25+1725<x≤743+56+7−43+3.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tuyển đi xe đạp, 20 phút đầu đi được 12 quãng đường, 20 phút thứ hai đi được 15quãng đường, 20 phút cuối cùng đi được 29 quãng đường. Hỏi sau 1 giờ, Tuyển đi được bao nhiêu phần quãng đường ?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

So sánh :

a)−1233 +15+21−33   và −1  ;  b)−112+−58+34   và 1   

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

a)1101+1102+1103+...+1150>13b)1201+1202+1203+...+1400<1c)35<131+132+133+...+160<45

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack