2048.vn

Bài tập toán 6 : Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) −37+513+37

b) −521+−221+824

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) −511+−611+2

b) −132+12+−1532

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 47+34+27+54+17

b) −57+34+−15+−27+14

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 513+−57+−2041+813+−2141

b) 128+−114+328+−17+314

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 12+−12+−23+23+34+−34+−45+45+56+−56

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 13+−26+39

b) −412+1845+−69+2430

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 723+−1018+−49+1623+−58

b) 13+−34+35+−136+115+−29

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí: −12+35+−19+−718+435+27

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc N, biết:

a)56+16≤x≤134+148b)−56+83+29−6≤x≤−12+2+52c)7915+75+−83≤x≤103+154+2312

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc N, biết: −25+16+−15≤x<−34+97+−14+57

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc N, biết: 517+−49+1217<x≤−37+715+4−7+815+93

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp giờ đầu đi được 25% quãng đường, giờ thứ hai đi được 1148 quãng đường, giờ thứ ba đi được 524quãng đường. Hỏi trong cả ba giờ người đó đi được bao nhiêu phần quãng đường?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ hai mất 4 giờ và người thứ ba mất 6 giờ. Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 25+1133+35   và  2

b) 927+1236+816   và  1

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: A=112 +113 +114 +...+122 >12

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: B=16 +17 +18 +...+118 +119 <2 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: C=110 +111 +112 +...+199 +1100 >1

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho A=40+38 +782 +583 +3285  và B=2482+40+582 +4084 +584. So sánh A với B.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho A=4+37 +472 +−44176 +2775+176 và B=14773+4+3577 +472 +2775 +−979. So sánh A với B

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 13+38+−43

b) −215+1213+−1315+−113

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) −613−1−−713

b) 19+−517+36+−1217+−12+59

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống trong bảng sau:

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống trong bảng sau:

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau bằng cách hợp lí nhất

a) −731+2419+115+731+−519

b) 1516+1333+111+733+−1516+2066

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau bằng cách hợp lí nhất

a) 2131+−167+4453+1031+953

b) 317+−513+−1835+1417+17−35+−813

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) 25+−37=x70

b) 56+−1930=1x

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết:

a) 56+16≤x≤134+148

b) −56+83+29−6≤x≤−12+2+52

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 25+1133+35 và 2

b) 927+1236+816 và 1

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: A=112+113+...+122>12

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: B=16+17+...+118+119<2

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Hãy viết phân số 34 thành tổng của ba phân số có tử số bằng 1

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ hai mất 4 giờ và người thứ ba mất 6 giờ. Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Hãy chia đều 7 quả táo cho 8 em bé sao cho mỗi em bé đều được 3 phần.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho phân số B=10n5n−3(n∈ℤ)

a) Tìm n để B có giá trị nguyên.

b) Tìm giá trị lớn nhất của B.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack