Bài tập toán 6 : Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Đề thi

Bài tập toán 6 : Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

A
Admin
ToánLớp 693 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 37+513+37

b) 521+221+824

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 511+611+2

b) 132+12+1532

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 47+34+27+54+17

b) 57+34+15+27+14

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 513+57+2041+813+2141

b) 128+114+328+17+314

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 12+12+23+23+34+34+45+45+56+56

Xem đáp án

12+12+23+23+34+34+45+45+56+56=0

6. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 13+26+39

b) 412+1845+69+2430

Xem đáp án

a) 13+13+13=13

b) 13+25+23+45=15

7. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 723+1018+49+1623+58

b) 13+34+35+136+115+29

Xem đáp án

a) 723+1623+59+49+58=58

b) 29+34+136+13+35+15=0

8. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí: 12+35+19+718+435+27

Xem đáp án

12+19+718+435+35+27=0

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc N, biết:

a)56+16x134+148b)56+83+296x12+2+52c)7915+75+83x103+154+2312

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc N, biết: 25+16+15x<34+97+14+57

Xem đáp án

1330x<1=>x=0

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc N, biết: 517+49+1217<x37+715+47+815+93

Xem đáp án

59<x3=>x{1;2;3}

12. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp giờ đầu đi được 25% quãng đường, giờ thứ hai đi được 1148 quãng đường, giờ thứ ba đi được 524quãng đường. Hỏi trong cả ba giờ người đó đi được bao nhiêu phần quãng đường?

Xem đáp án

Người đó đi được: 14+1148+524=1116 (quãng đường)

13. Tự luận
1 điểm

Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ hai mất 4 giờ và người thứ ba mất 6 giờ. Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?

Xem đáp án

Cả ba người làm được: 15+14+16=3760 (công việc)

14. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 25+1133+35   và  2

b) 927+1236+816   và  1

Xem đáp án

a) 43<2

b) 76>1

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: A=112 +113 +114 +...+122 >12

Xem đáp án

A=112+113+114+...+122>122+122+...12211s=1122=12.

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: B=16 +17 +18 +...+118 +119 <2 

Xem đáp án

B=16+...19+110+...+119<14+...+144so+110+...+11010so=2

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: C=110 +111 +112 +...+199 +1100 >1

Xem đáp án

C=110+111+...+1100>110+1100=...+110090so=110+90100=1

18. Tự luận
1 điểm

Cho A=40+38 +782 +583 +3285  và B=2482+40+582 +4084 +584. So sánh A với B.

Xem đáp án

A=40+38+583+782+484

B=38+40+582+583+584=40+38+583+582+584

Mà782+484=582+484+282; 582+584=582+484+184

Do  284>184782+484>582+584A>B

19. Tự luận
1 điểm

Cho A=4+37 +472 +44176 +2775+176B=14773+4+3577 +472 +2775 +979. So sánh A với B

Xem đáp án

A=4+37+472+974+2775+176=4+37+472+2775+974+176

B=37+4+576+472+2775+979=4+37+472+2775+576+979

Do  974+176<576+979A<B

20. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 13+38+43

b) 215+1213+1315+113

Xem đáp án

a) 13+38+43=13+43+38=1+38=58

b) 215+1213+1315+113=215+1315+1213+113=1+1113=213

21. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 6131713

b) 19+517+36+1217+12+59

Xem đáp án

a) 6131713=6131+713=613+7131=11=2

b) 19+517+36+1217+12+59=19+517+36+1217+12+59=517+1217+19+59+36+12=1+23+0=13

22. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống trong bảng sau:

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống trong bảng sau:

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau bằng cách hợp lí nhất

a) 731+2419+115+731+519

b) 1516+1333+111+733+1516+2066

Xem đáp án

a) 

731+2419+115+731+519=731+731+2419+519+115=1+115=1615

b) 

1516+1333+111+733+1516+2066=1516+1333+111+733+1516+2066=1516+1516+1333+733+111+2066=2033+1333=1

25. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau bằng cách hợp lí nhất

a) 2131+167+4453+1031+953

b) 317+513+1835+1417+1735+813

Xem đáp án

a) 

2131+167+4453+1031+953=2131+167+4453+1031+953=2131+1031+4453+953+167=1+1+167=27

b) 

317+513+1835+1417+1735+813=317+1417+513+813+1835+1735=1+1+1=1

26. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) 25+37=x70

b) 56+1930=1x

Xem đáp án

a) 25+37=x70135=x70270=x70x=2

b) 56+1930=1x630=1x15=1xx=5

27. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết:

a) 56+16x134+148

b) 56+83+296x12+2+52

Xem đáp án

a) 56+16x134+1481x5x1;2;3;4;5

b) 56+83+296x12+2+523x4

Vì x là số tự nhiên nên x0;1;2;3;4

28. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 25+1133+35 và 2

b) 927+1236+816 và 1

Xem đáp án

a) 25+1133+35=43<2

b) 927+1236+816=76>1

29. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: A=112+113+...+122>12

Xem đáp án

A=112+113+...+122>122+122+...+12211s=1122=12

30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: B=16+17+...+118+119<2

Xem đáp án

B=16+17+...+118+119=16+...+19+110+...+119<14+...+144s+110+...+11010s=1+1=2

31. Tự luận
1 điểm

Hãy viết phân số 34 thành tổng của ba phân số có tử số bằng 1

Xem đáp án

34=14+24=14+12

32. Tự luận
1 điểm

Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ hai mất 4 giờ và người thứ ba mất 6 giờ. Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?

Xem đáp án

Người thứ nhất trong một giờ làm được 15 công việc.

Người thứ hai trong một giờ làm được 14 công việc.

Người thứ ba trong một giờ làm được 16 công việc.

Nếu làm chung trong một giờ cả ba người làm được: 15+14+16=3760 (công việc)

33. Tự luận
1 điểm

Hãy chia đều 7 quả táo cho 8 em bé sao cho mỗi em bé đều được 3 phần.

Xem đáp án

Lấy 4 quả táo, mỗi quả chia đôi được 8 phần, mỗi phần là 12 quả táo.

Lấy 2 quả táo, mỗi quả chia làm 4 phần được 8 phần, mỗi phần là 14 quả táo.

Lấy quả cuối cùng chia làm 8 phần.

 Như vậy mỗi em bé được 3 phần tổng cộng là 12+14+18=78 (quả táo).

34. Tự luận
1 điểm

Cho phân số B=10n5n3(n)

a) Tìm n để B có giá trị nguyên.

b) Tìm giá trị lớn nhất của B.

Xem đáp án

a) B=10n5n3=10n65n3+65n3=2.5n35n3+65n3=2+65n3

B có giá trị nguyên khi 65n3 có giá trị nguyên, tức là 65n3 hay 5n3 Ư(6).

Ư(6) =±1;±2;±3;±6

Ta có bảng sau:

Dựa vào bảng ta thấy n0;1 

b) B đạt giá trị lớn nhất khi 65n3 đạt giá trị lớn nhất, tức là 5n-3 đạt giá trị nguyên dương nhỏ nhất, khi n=1. Khi đó GTLN của B là 5.