Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 10 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 10 Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 865 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I prefer face-to-face conversation __________ video call.

to

on

of

with

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc prefer st to st: thích cái gì hơn cái gì

Dịch: Tôi thích nói chuyện trực tiếp hơn là gọi video.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

There is no school teaching netiquette __________ we should learn it.

or

so

but

because

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: but nối 2 vế tương phản

Dịch: Không có trường học nào dạy giao tiếp trên mạng nhưng chúng ta nên học điều đó.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Non-verbal __________ is popular in our daily life.

communicate

communication

communicative

communicating

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: non-verbal communication: giao tiếp không dùng lời nói

Dịch: Giao tiếp không dùng lời nói thì phổ biến trong cuộc sống thường ngày của chúng ta.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

With multimedia, we can have __________ to the latest news in the world.

access

message

language

landline

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ “have access to”: có kết nối với

Dịch: Với đa phương tiện, chúng ta có thể tiếp cận với thông tin mới nhất trên thế giới.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Have you ever talk with stranger in a chat __________?

house

room

area

neighbor

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: chat room: phòng chat trên mạng

Dịch: Bạn đã từng nói chuyện với người lạ ở một phòng chat trên mạng chưa?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

You shouldn’t believe in things in the __________ world.

real

cultural

body

cyber

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cyber world: thế giới ảo

Dịch: Bạn không nên tin vào mấy thứ trên thế giới ảo.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Communication __________ occurs when two people don’t understand what each other is talking about.

breakout

breakdown

breakin

breakoff

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: communication breakdown: ngưng trệ giao tiếp

Dịch: Ngưng trệ giao tiếp xảy ra khi 2 người nói chuyện không hiểu nhau

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Could you tell me how many __________ channels are there in daily life?

communication

world

conference

difference

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: communication channel: kênh giao tiếp

Dịch: Bạn có thể nói cho tôi biết có bao nhiêu kênh giao tiếp trong cuộc sống thường ngày không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

They hold video __________ when the attendees are far away from each other.

room

media

conference

board

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: video conference: Họp trực tuyến

Dịch: Họ tổ chức họp trực tuyến khi những người dự họp ở cách xa nhau.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I tried __________ her by phone but the line was busy.

reach

to reach

reaching

reached

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc “try to V”: cố gắng làm gì

Dịch: Tôi cố kết nối với cô ấy bằng điện thoại nhưng đường dây bận.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Could you name some language __________ when talking to a people from different culture?

 

messages

barriers

texts

mails

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: language barriers: những rào cản ngôn ngữ

Dịch: Bạn có thể kể tên một vài rào cản ngôn ngữ khi giao tiếp với người không cùng nền văn hoá không?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Today there are many different ways to communicate ________, including social networking, chat, VoIP and blogging.

verbal

telepathy

social

online

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Communicate online: nói chuyện trực tuyến

Dịch: Ngày nay có nhiều cách khác nhau để giao tiếp trực tuyến, bao gồm mạng xã hội, tán gẫu, gọi điện qua mạng, và viết blog.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Less people write _________ mails now than 20 years ago.

snail

social

nonverbal

body

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: snail mail: thư tay gửi bưu điện

Dịch: Ngày nay ít người viết thư tay gửi bưu điện hơn là 20 năm trước.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Although having some cultural _________, we got on quite well.

barriers

languages

differences

medias

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cultural difference: sự khác biệt văn hoá

Get on well: ăn ý, hợp nhau

Dịch: Mặc dù có vài khác biệt văn hoá, chúng tôi khá ăn ý.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Social network _________ both advantages and disadvantages.

has

gets

comes

plays

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: have both advantages and disadvantages: có mặt lợi và hại

Dịch: Mạng xã hội có cả mặt lợi và mặt hại.