Bài tập: Tỉ lệ thức
Đề thi

Bài tập: Tỉ lệ thức

A
Admin
ToánLớp 768 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn trong số năm số sau: 5,25,125,625,3125

Xem đáp án

Từ bốn trong năm số đã cho ta lâp được ba đẳng thức sau 

5.3125=25.625(1);25.3125=125.625(2);5.625=25.125(3)

Từ mỗi đẳng thức trên ta có thể lập được 4 tỉ lệ thức. Chẳng hạn từ đẳng thức (1)ta lập được 4 tỉ lệ thức sau:

5625=253125;525=6253125;3125625=255;6255=312525;

Làm tương tự với 2 đẳng thức còn lại, ta có được tất cả 12 tỉ lệ thức.

2. Tự luận
1 điểm

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn trong số năm số sau: 2;6;18;54;162

Xem đáp án

Từ bốn trong năm số đã cho ta lâp được ba đẳng thức sau: 2.162=6.54(1);6.162=18.54(2);2.54=6.18(3)

Từ mỗi đẳng thức trên ta có thể lập được 4 tỉ lệ thức. Chẳng hạn từ đẳng thức (1)ta lập được 4 tỉ lệ thức sau:

26=54162;254=6162;1626=542;16254=62;

Làm tương tự với 2 đẳng thức còn lại, ta có được tất cả 12 tỉ lệ thức.

3. Tự luận
1 điểm

Bộ bốn số nào dưới đây có thể lập thành một tỉ lệ thức: 4612;6035;7712;101

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Bộ bốn số nào dưới đây có thể lập thành một tỉ lệ thức:−18;56;−4,5 và 31,5

Xem đáp án

Xét từng cặp tích :

−18.56≠−4,5.31,5−18.(−4,5)≠56.31,5−18.31,5≠56.(−4,5)→Bốn số đã cho không lập thành một tỉ lệ thức.

5. Tự luận
1 điểm

Bộ bốn số nào dưới đây có thể lập thành một tỉ lệ thức:

1+2+32;1+2+33;13+23+33 và 13.23.33

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: 2,5:4x=0,5:0,2

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: 15x:3=23:0,25

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: x−6x+4=27

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau: (x+5):212=40:(x+5)

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng thứ tư lập thành một tỉ lệ thức với ba số hạng sau: 4;25;100

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng thứ tư lập thành một tỉ lệ thức với ba số hạng sau: 42;4!;223

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho tỉ lệ thức 3x+5yx−2y=14. Tính tỉ số xy

Xem đáp án

3x+5yx−2y=14⇒43x+5y=x−2y⇒11x=−22y⇒xy=−2211=−2Vay xy=-2

13. Tự luận
1 điểm

Tìm xy=911;x+y=60 biết:

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x,y biết: x4=y7.x.y=112

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Cho ti lệ thức a−3a+3=b−6b+6. Chứng minh ab=12(a≠−3;b≠−6)

Xem đáp án

Từ tỉ lệ thức a−3a+3=b−6b+6,ta có:

a−3b+6=a+3b−6⇒ab+6a−3b−18=ab−6a+3b−18⇒12a=6b⇒ab=12(dpcm)

16. Tự luận
1 điểm

Cho tỉ lệ thức: ab=cd. Chứng minh đẳng thức sau: 5a+3b3a−7b=5c+3d3c−7d

Xem đáp án

Đặt ab=cd=k(k∈R)⇒a=k.b;c=k.d

Ta có: 5a+3b3a−7b=5kb+3b3kb−7b=b5k+3b3k−7=5k+33k−7(1)5c+3d3c−7d=5kd+3d3kd−7d=d5k+3d3k−7=5k+33k−7(2)

Từ (1), (2) => đpcm

17. Tự luận
1 điểm

Thay tỉ số của các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: −35:1225

Xem đáp án

−35:1225=−54

18. Tự luận
1 điểm

Thay tỉ số của các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: 1,2 : 4,8

Xem đáp án

1,2 : 4,8 = 1/4

19. Tự luận
1 điểm

Thay tỉ số của các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: 13/4 : 0,45

Xem đáp án

34:0,45=53

20. Tự luận
1 điểm

Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?

35:6 và45:8

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?

213:7 và 314:13

Xem đáp án

 Hai tỉ số này khác nhau nên chúng không lập thành tỉ lệ thức