Bài tập: Tập hợp Q các số hữu tỉ
Đề thi

Bài tập: Tập hợp Q các số hữu tỉ

A
Admin
ToánLớp 762 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (∈,∉,⊂) thích hợp vào: -9 ... Z

Xem đáp án

−9∈Ζ

2. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (∈,∉,⊂) thích hợp vào:

-9 ... Q ;   −89.....Ν

Xem đáp án

−9∈Q ; −89∉Ν

3. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (∈,∉,⊂) thích hợp vào:

-89... Z ; -89... Q ;  N ... Z ....Q

Xem đáp án

−89∉Ζ; −89∈Q ; Ν⊂Ζ⊂Q

4. Tự luận
1 điểm

Điền các kí hiệu N,Z,Q vào ô trống cho đúng (điền tất cả các khả năng có thể):

a. 11∈....b. 15∈...

Xem đáp án

a. Có thể điền N,Z,Q

b. Có thể điền Q         

5. Tự luận
1 điểm

Điền các kí hiệu N,Z,Q vào ô trống cho đúng (điền tất cả các khả năng có thể):

a. -26∈...b. -34∈...

Xem đáp án

a. Có thể điền Z,Q

b. Có thể điền Q

6. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:

x=12 và y=34

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:x=2−5 và y=−37

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:

x=-35và 0

Xem đáp án

x<0

9. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau: x=20172018 và y=1413

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau: x=−4581 và y=777−999

11. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau: x=−215 và y=110−50

Xem đáp án

x=−215=−115=−11050=y nên x = y

12. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau: x=1720 và y=0,75

Xem đáp án

y=0,75=34=1520 nên x>y

13. Tự luận
1 điểm

Tìm các phân số: 

Có mẫu số là 30, lớn hơn -2/5 và nhỏ hơn -1/6

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm các phân số: 

Có tử số là -15, lớn hơn -5/6 và nhỏ hơn -3/4

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Cho hai số hữu tỉ ab,cdb>0,d>0.Chứng minh rằng ab<cd nếu ad<bcvà ngược lại.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu ab<cd (b>0,d>0) thì: ab<a+cb+d<cd

Xem đáp án

Ta có: ab<cd⇒ad<bc nên 

ab+ad<ab+bc⇔a(b+d)<b(a+c)⇔ab<a+cb+d

Mặt khác: 

ad+cd<bc+dc⇔d(a+c)<c(b+d)⇔a+cb+d<cd

Từ (1) và  (2): ab<a+cb+d<cd

17. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ x=20m+11−2019Với giá trị nào của m thì

a) x là số dương

b) x là số âm

Xem đáp án

Ta có: -2019 < 0 

a) x=20m+11−2019 là số dương khi 20m + 11 < 0 ⇒ m<−1120

b) x=20m+11−2019 là số âm khi 20m + 11 > 0 ⇒ m>−1120

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x để số hữu tỉ  A=−101x+7 là số nguyên

Xem đáp án

Để A∈Z thì 101⋮(x+7)

 ⇔x+7∈U(101)⇔x+7∈{−1;1;−101;101}⇔x∈{−8;−6;−108;94}

19. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x để số hữu tỉ B=x−10x−5là số nguyên

Xem đáp án

B=x−10x−5=x-5-5x-5=x-5x-5-5x-5=1−5x−5. 

Để B là số nguyên thì 5x-5∈Z hay 5⋮x-5

 ⇔x-5 ∈ Ư5=-1; 1; -5; 5

 ⇔x∈{4; 6; 0; 10}

20. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x để số hữu tỉ D=x−32x là số nguyên

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ số hữu tỉ P=2m+914m+62là phân số tối giản, với mọi m∈N

Xem đáp án

Gọi d =ƯCLN(2m+9; 14m+62)

2m+9⋮d⇒7(2m+9)⋮d⇔14m+63⋮dmà 14m+62⋮d⇒14m+63−(14m+62)⋮d⇔1⋮d⇔d=1

Vậy ta được đpcm

22. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ x=2a−12 Với giá trị nào của a thì:

x là số dương

Xem đáp án

Để x là số dương thì 2a−12>0.Từ đó tìm được a>12

23. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của a thì x=2a−12 Với giá trị nào của a thì:

x là số âm

Xem đáp án

Để x là số âm thì 2a−12<0.Từ đó tìm được  a<12

24. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ x=2a−12

Với giá trị nào của a thì:

x không là số dương cũng không là số âm

Xem đáp án

x = 0. Ta tìm được a=12

25. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:

27 và 15 

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau: -116 và 8-9

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau:20172016 và 20172018

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

So sánh các số hữu tỉ sau: -249333và -83111

Xem đáp án

−249333=-249:3333:3=−83111

29. Tự luận
1 điểm

Cho hai số hữu tỉ ab và cd ( a,b,c, d ∈Z, b > 0, d > 0). Chứng minh ad < bc khi và chỉ khi ab<cd

Xem đáp án

Nếu ad < bc => adbd<bcbd=>ab<cd

Ngược lại nếu ab<cd=>ab.bd<cd.bd=>ad<bc

30. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ x=a−4a a≠0 . Với giá trị nào của a thì x đều là số nguyên?

Xem đáp án

x=a−4a=1−4a. Để x là số nguyên thì 4⋮a=>a={±1;±2;±4}

31. Tự luận
1 điểm

Cho x, y, b,d ∈N*. Chứng minh nếu ab<cd thì ab<xa+ycxb+yd<cd

Xem đáp án