Bài tập So sánh các số trong phạm vi 100 000 có đáp án
Đề thi

Bài tập So sánh các số trong phạm vi 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 367 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền Đ, S vào ô trống:

a) 9 876 < 12 345

 

b) 30 724 > 31 000

 

c) 41 035 > 39 999

 

Xem đáp án

a) 9 876 < 12 345

Đ

b) 30 724 > 31 000

S

c) 41 035 > 39 999

Đ

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm: 

a) 29 100 … 26 189

b) 38 197 … 38 307

c) 52 740 … 50 000 + 2000 + 700 + 40

Xem đáp án

a) 29 100 > 26 189

b) 38 197 < 38 307

c) 52 740 = 50 000 + 2000 + 700 + 40

3. Tự luận
1 điểm

Một cây thần kỳ ra các quả với màu sắc khác nhau. Bạn khỉ sẽ leo theo các cành ghi số lớn hơn để lấy quả. Hỏi bạn khỉ lấy được quả màu gì?

Một cây thần kỳ ra các quả với màu sắc khác nhau. Bạn khỉ sẽ leo (ảnh 1)

Xem đáp án

Em có 92 800 > 92 715 > 90 634 nên bạn khỉ sẽ leo lên cành ghi số 92 800 để hái quả.

Vì: 74 000 > 73 700 nên bạn khỉ sẽ hái quả ở cành ghi số 74 000.

Bạn khỉ hái quả màu xanh lá cây.

4. Tự luận
1 điểm

Bốn huyện A, B, C, D có số dân là: huyện A: 73 017 người; huyện B: 78 655 người; huyện C: 75 400 người; huyện D: 73 420 người.

a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Huyện nào có đông dân nhất?

c) Huyện nào có ít dân nhất?

Xem đáp án

a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: 73 017; 73 420; 75 400; 78 655.

b) Huyện B có đông dân nhất.

c) Huyện A có ít dân nhất.

5. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là sức chứa của 1 số sân vận động ở Việt Nam:

STT

Sân vận động

Sức chứa (người)

1

Mỹ Đình

40 192

2

Lạch Tray

28 000

3

Thiên Trường

30 000

4

Thống Nhất

25 000

Trong các sân vận động trên:

a) Sân vận động nào có sức chứa lớn nhất? Sân vận động nào có sức chứa nhỏ nhất?

b) Sân vận động nào có sức chứa trên 40 000 người?

Xem đáp án

a) Sân vận động Mĩ Đình có sức chứa lớn nhất. Sân vận động Thống Nhất có sức chứa nhỏ nhất.

b) Sân vận động Mĩ Đình có sức chứa trên 40 000 người.

6. Tự luận
1 điểm

Công--mét của một xe máy xác định số ki--mét xe máy đó đã đi được. Dưới đây là công--mét của ba xe máy:

 Công-tơ-mét của một xe máy xác định số ki-lô-mét xe máy đó (ảnh 1)

Xe máy nào đã đi được số ki--mét nhiều nhất? Xe máy nào đã đi được số ki-lô-mét ít nhất?

Xem đáp án

Ta có: 43 288 < 43 300 < 50 000

Xe máy B đã đi được số ki--mét nhiều nhất.

Xe máy A đã đi được số ki--mét ít nhất.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp:

a) 42  371>42  37 ? 

b) 50  826<50   ? 26

Xem đáp án

a) Vì 1 > 0 nên số cần điền vào dấu ? là 0.

b) Vì 8 < 9 nên số cần điền vào dấu ? là 9.