10 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 So sánh các số trong phạm vi 100 000 (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 So sánh các số trong phạm vi 100 000 (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 397 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số lớn nhất trong các số 21783; 21873; 21387; 21837 là:

21783

21873

21387

21837

Xem đáp án

Ta có: 21387 < 21783 < 21837 < 21873

Vậy số lớn nhất trong các số là: 21873.

>

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của x để  là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có: 73046 < 73146 nên giá trị của x = 0.

>

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

23456

23465

23455

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 23455 < 23456 < 23465

Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 23455; 23456; 23465

>

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.

Điền đúng hoặc sai cho mỗi khẳng định sau:

Đúng

Sai

56 128 < 56 210

>

35 729 = 30 000 + 5 000 + 700 + 90 + 2

70 500 = 70 000 + 50

Xem đáp án

Lời giải:

56 128 < 56 210 (Đúng)

35 729 = 30 000 + 5 000 + 700 + 90 + 2 (Sai vì 35 729 = 30 000 + 5 000 + 700 + 20 + 9)

70 500 = 70 000 + 50 (Sai vì 70 500 = 70 000 + 500)

>

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo số liệu thống kê năm 2019, số dân của 4 dân tộc được cho như sau:

Dân tộc Chơ Ro: 29 520 người

Dân tộc Hà Nhì:  25 539 người

Dân tộc La Chí: 15 126 người

Dân tộc Kháng: 16 180 người

Dân tộc nào có đông dân nhất?

Dân tộc Chơ Ro

Dân tộc Hà Nhì

Dân tộc La Chí

Dân tộc Kháng

Xem đáp án

Ta có 15 126 < 16 180 < 25 539 < 29 520

Vậy dân tộc Chơ Ro có đông dân nhất trong 4 dân tộc trên.

Đáp án cần chọn là: A

>

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết lượng hàng hóa mà mỗi tàu chở được bằng số ghi trên tàu đó. Chiếc tàu nào chở được số thùng hành ít nhất?

Chiếc tàu A

Chiếc tàu B

Chiếc tàu C

Chiếc tàu D

Xem đáp án

Ta có 21 752 < 21 843 < 30 015 < 31 005

Vậy chiếc tàu B chở ít thùng hàng nhất.

Đáp án cần chọn là: B

>

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết 

Vậy x là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 74 895 < 74 995

Vậy x = 9.

>

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

1km45m

1145m

10000dm

Xem đáp án

Lời giải:

Đổi: 1km45m = 1045m

        10000dm = 1000m

Ta có: 1000m < 1045m < 1145m nên sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là:

1145m; 1km45m; 10000dm

>

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Quãng đường Thỏ đi được dài 40565cm và quãng đường Rùa bò được dài 500m. Quãng đường của Thỏ hay Rùa đi được dài hơn?

Thỏ

Rùa

Xem đáp án

Đổi: 500m = 50000cm

Vì 50000cm > 40565cm nên quãng đường Rùa đi được dài hơn quãng đường Thỏ đi được.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

12 345 ….. 4567

 hoặc = vào>

Xem đáp án

Lời giải:

Số 12345 là số có 5 chữ số; số 4567 là số có 4 chữ số.

Vậy 12345 > 4567.

Dấu cần điền vào chỗ trống là: >.